Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy năm 2025
Khu vực: Thị xã Hương Thủy.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Mức giá áp dụng: từ 3.400 đến 9.923.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Am phường Thủy Phương | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương Am phường Thủy Phương - Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thủy Thanh) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương Ranh giới phường Thủy Châu - Tôn Thất Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.381.200 | 787.200 | 511.200 | 289.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Thủy Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Đường Ven đê Nam Sông Hương | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương Đường Ven đê Nam Sông Hương - Lợi Nông | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Vương Thừa Vũ - Phường Thủy Phương Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Cao Bá Đạt - Phường Thủy Phương Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Giáp Hải - Phường Thủy Phương Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Dương Nguyên Trực - Phường Thủy Phương Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hồ Biểu Chánh - Phường Thủy Phương Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Phương Ranh giới phường Thủy Dương (nối Khúc Thừa Dụ) - Võ Trọng Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lợi Nông - Phường Thủy Phương Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3 | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đại Giang - Phường Thủy Phương Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3 | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Phương - | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trần Minh Tông - Phường Thủy Phương Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh | Đất SX-KD đô thị | 2.983.800 | 1.701.000 | 1.104.000 | 626.400 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Danh Thực - Phường Thủy Phương Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thích Mật Hiển - Phường Thủy Phương Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Mậu Tài - Phường Thủy Phương Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Phạm Công Trứ - Phường Thủy Phương Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Đường Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Ngô Nhân Tuấn - Phường Thủy Phương Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Phương Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Phương Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 2.074.800 | 1.244.880 | 829.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Phương Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Phương Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Phương Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương Tuyến đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương Tuyến đường 12,0 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu tái định cư tổ 11 - Phường Thủy Phương Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương Đường 36 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương Đường 24 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương Đường 19,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương Đường 5,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương Đường 3,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương Đường 36 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương Đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương Đường 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư - Phường Thủy Phương Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương Đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương Đường 8,5m - | Đất SX-KD đô thị | 989.400 | 593.640 | 395.760 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương Đường 7,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Bùi Huy Bích - Phường Thủy Lương Thân Nhân Trung - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Dương Thanh Bình - Phường Thủy Lương Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái | Đất SX-KD đô thị | 1.381.200 | 787.200 | 511.200 | 289.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương Thuận Hóa - Dương Thanh Bình | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Hợp - Phường Thủy Lương Dương Thanh Bình - Trần Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thái Thuận - Phường Thủy Lương Trần Hoàn - Thuận Hóa | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thái Vĩnh Chinh - Phường Thủy Lương Thuận Hóa - Thái Thuận | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thân Nhân Trung - Phường Thủy Lương Dương Thanh Bình - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thuận Hoá - Phường Thủy Lương Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thuận Hoá - Phường Thủy Lương Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thuận Hoá - Phường Thủy Lương Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới thị trấn Phú Đa (cầu Phú Thứ) | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trần Hoàn - Phường Thủy Lương Võ Trác - Thuận Hóa | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trần Hoàn - Phường Thủy Lương Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vim | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trần Hoàn - Phường Thủy Lương Ngã ba nhà ông Hồ Vưu - Ranh giới xã Thủy Tân | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Vân Dương - Phường Thủy Lương Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trác - Phường Thủy Lương Ranh giới phường Thủy Châu - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trác - Phường Thủy Lương Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quang Trung - Phường Thủy Lương Thuận Hóa - Dương Thanh Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Lương - | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Anh) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình - Phường Thủy Lương Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hoàng Minh Đạo - Phường Thủy Lương Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trần Hữu Tước - Phường Thủy Lương Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lê Văn Một - Phường Thủy Lương Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Phan Vinh - Phường Thủy Lương Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Thủy Lương Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Lương Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Lương Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 2.074.800 | 1.244.880 | 829.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Lương Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Lương Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Lương Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương Đường 26 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 19,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 13 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 12 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 7,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 8,0 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường từ >8,0 - đến 13,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường 19,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương Đường từ 11,0 - đến 13,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Dương Khuê - Phường Thủy Châu Tân Trào - Lê Trọng Bật | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đỗ Nam - Phường Thủy Châu Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đỗ Nam - Phường Thủy Châu Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Châu Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hoàng Hữu Thường - Phường Thủy Châu Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lê Mai - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.381.200 | 787.200 | 511.200 | 289.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thừa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lê Trọng Bật - Phường Thủy Châu Sóng Hồng - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.381.200 | 787.200 | 511.200 | 289.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Thượng Phương - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.381.200 | 787.200 | 511.200 | 289.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương | Đất SX-KD đô thị | 5.715.600 | 3.258.000 | 2.115.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Hương Thủy |
Phạm Huy Thông - Phường Thủy Châu Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Sóng Hồng - Phường Thủy Châu Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tân Trào - Phường Thủy Châu Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trịnh Cương - Phường Thủy Châu Võ Trác - Hoàng Hữu Thường | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trần Thanh Từ - Phường Thủy Châu Dương Khuê - Phạm Huy Thông | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Châu Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.381.200 | 787.200 | 511.200 | 289.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Vân Dương - Phường Thủy Châu Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trác - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Tân Trào | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trác - Phường Thủy Châu Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Lương | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Chánh Đông - Phường Thủy Châu Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Châu Sơn - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Châu Sơn - Phường Thủy Châu Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đại Giang - Phường Thủy Châu Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Lợi Nông - Phường Thủy Châu Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Mai Xuân Thưởng - Phường Thủy Châu Châu Sơn - Lê Thanh Nghị | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Khoa - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Liêm - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Châu - | Đất SX-KD đô thị | 574.800 | 327.600 | 212.400 | 120.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 839 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 536 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 550 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đăng Thi Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu Nguyễn Tất Thành (Nha bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Thích Thiện Siêu - Phường Thủy Châu Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Bá Tuyển - Phường Thủy Châu Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận - Phường Thủy Châu Võ Liêm - Võ Trác | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Dương Thưởng - Phường Thủy Châu Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Dương Thưởng - Phường Thủy Châu Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu - Hoàng Hữu Thường | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Phan Trần Chúc - Phường Thủy Châu Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Châu Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Châu Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 2.074.800 | 1.244.880 | 829.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Châu Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Châu Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các phường Thủy Châu Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu Đường 36 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu Đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu Đường 12,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu Đường 8,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 989.400 | 593.640 | 395.760 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu Đường từ >10,5 - đến 13,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 655.200 | 436.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu Đường 10,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu Đường từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu Đường 8,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn - Phường Thủy Châu Đường từ 6,8 - đến 8,5 m | Đất SX-KD đô thị | 655.200 | 393.120 | 262.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu Đường 36,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu Đường 25m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu Đường 20,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu Đường 13,0m - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu - Phường Thủy Châu Đường từ 6,0m - đến 8,5m | Đất SX-KD đô thị | 655.200 | 393.120 | 262.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Thủy Phù Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài - đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.853.000 | 1.680.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Thủy Phù Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) - đến cầu Phù Bài | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 2.293.000 | 1.348.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 3 - Xã Thủy Phù Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài - đến ranh giới huyện Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.908.000 | 1.120.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
QL 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Phù - | Đất ở nông thôn | 2.118.000 | 735.000 | 508.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Phù từ Quốc lộ 1A - đến đường Lương Tân Phù) | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 858.000 | 525.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Xã Thủy Phù Từ Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 18) | Đất ở nông thôn | 2.118.000 | 735.000 | 508.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Phù Từ Tỉnh lộ 18 - đến đường Lương Tân Phù) | Đất ở nông thôn | 2.118.000 | 735.000 | 508.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù Từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cồn thôn 8A | Đất ở nông thôn | 1.383.000 | 490.000 | 333.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù Từ ngã ba Cồn thôn 8A - đến ranh giới xã Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 735.000 | 403.000 | 280.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Phù Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 463.000 | 333.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV2 - Xã Thủy Phù Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 263.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Phù Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 253.000 | 253.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở nông thôn | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở nông thôn | 1.414.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở nông thôn | 1.162.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở nông thôn | 882.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù Đường 16,5 m và 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù Đường 11,5 m và 10,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.414.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù Đường từ >12,0 đến 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.414.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù Đường 12,0 m - | Đất ở nông thôn | 882.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 1.414.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 1.162.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 10,5m - | Đất ở nông thôn | 882.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm - Xã Thủy Tân Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) | Đất ở nông thôn | 1.383.000 | 491.000 | 291.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Tân Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) | Đất ở nông thôn | 2.402.000 | 837.000 | 546.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương - đến Cổng chào thôn Tân Tô | Đất ở nông thôn | 1.838.000 | 673.000 | 437.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 | Đất ở nông thôn | 1.383.000 | 510.000 | 328.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Tân Thôn Chiết Bi, thôn Tần Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 437.000 | 346.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Tân Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 237.000 | 237.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân Đường 19,5m - | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân Đường 11,5 m - | Đất ở nông thôn | 882.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 19,5m - | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 1.414.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 162.000 | 97.200 | 64.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở nông thôn | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở nông thôn | 1.414.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở nông thôn | 1.162.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở nông thôn | 882.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh - Xã Phú Sơn Từ ranh giới phường Phú Bài - đến ranh giới xã Lộc Bổn | Đất ở nông thôn | 210.000 | 164.000 | 146.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 - đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba) | Đất ở nông thôn | 192.000 | 164.000 | 127.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 7 - Xã Phú Sơn Từ ranh giới phường Thủy Phương - đến ranh giới xã Dương Hòa | Đất ở nông thôn | 210.000 | 164.000 | 146.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù - Xã Phú Sơn - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 164.000 | 127.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 - đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 | Đất ở nông thôn | 273.000 | 218.000 | 164.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 | Đất ở nông thôn | 192.000 | 164.000 | 127.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù - Xã Phú Sơn Từ Tỉnh lộ 15 - đến ranh giới xã Thủy Phù | Đất ở nông thôn | 192.000 | 164.000 | 127.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Phú Sơn Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2) - | Đất ở nông thôn | 119.000 | 119.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phú Sơn Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 147.000 | 88.200 | 58.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 7 - Xã Dương Hòa Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn - đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa | Đất ở nông thôn | 315.000 | 255.000 | 218.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa - đến chợ Dương Hòa | Đất ở nông thôn | 209.000 | 164.000 | 146.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long - đến Bến đò Thôn Hộ | Đất ở nông thôn | 191.000 | 164.000 | 127.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Dương Hòa Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 105.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa | Đất ở nông thôn | 4.288.000 | 2.713.000 | 1.855.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam | Đất ở nông thôn | 3.115.000 | 1.978.000 | 1.383.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.330.000 | 928.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh - | Đất ở nông thôn | 9.258.000 | 3.850.000 | 2.310.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ ranh giới xã Thuý Vân - đến Cầu Sam | Đất ở nông thôn | 2.598.000 | 1.663.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 1.733.000 | 1.103.000 | 770.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | Đất ở nông thôn | 2.598.000 | 1.663.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | Đất ở nông thôn | 2.765.000 | 1.768.000 | 1.225.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh | Đất ở nông thôn | 3.115.000 | 1.978.000 | 1.383.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thủy Chánh - đến Tỉnh lộ 1 | Đất ở nông thôn | 3.115.000 | 1.978.000 | 1.383.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Xã Thủy Thanh Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An | Đất ở nông thôn | 9.923.000 | 6.318.000 | 4.410.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Thanh Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 | Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 1.995.000 | 1.400.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Thanh Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 2.358.000 | 2.012.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV2 - Xã Thủy Thanh Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.183.000 | 983.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Thanh Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 718.000 | 718.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 3.934.000 | 2.360.400 | 1.573.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.074.800 | 1.383.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở nông thôn | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở nông thôn | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 26,0 m - | Đất ở nông thôn | 9.128.000 | 5.476.800 | 3.651.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 19,5 m - | Đất ở nông thôn | 7.889.000 | 4.733.400 | 3.155.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 16,5 m - | Đất ở nông thôn | 7.567.000 | 4.540.200 | 3.026.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 6.762.000 | 4.057.200 | 2.704.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 10,5 m - | Đất ở nông thôn | 5.216.000 | 3.129.600 | 2.086.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 26m - | Đất ở nông thôn | 7.938.000 | 4.762.800 | 3.175.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 19,5m - | Đất ở nông thôn | 5.446.000 | 3.267.600 | 2.178.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 18,5m - | Đất ở nông thôn | 5.446.000 | 3.267.600 | 2.178.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 16,5m - | Đất ở nông thôn | 5.446.000 | 3.267.600 | 2.178.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất ở nông thôn | 5.446.000 | 3.267.600 | 2.178.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 10,5m - | Đất ở nông thôn | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh Đường 31m - | Đất ở nông thôn | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất ở nông thôn | 1.414.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất ở nông thôn | 3.934.000 | 2.360.400 | 1.573.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.074.800 | 1.383.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 26m - | Đất ở nông thôn | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 22 m - | Đất ở nông thôn | 4.312.000 | 2.587.200 | 1.724.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 19,5m - | Đất ở nông thôn | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 12,5m - | Đất ở nông thôn | 4.648.000 | 2.788.800 | 1.859.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường từ 11,5m trở xuống - | Đất ở nông thôn | 4.648.000 | 2.788.800 | 1.859.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất ở nông thôn | 2.618.000 | 1.570.800 | 1.047.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu xen cư Thanh Thủy Chánh - xã Thủy Thanh Đường 5m - | Đất ở nông thôn | 1.694.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Thủy Phù Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài - đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.282.400 | 1.344.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Thủy Phù Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) - đến cầu Phù Bài | Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | 1.834.400 | 1.078.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 3 - Xã Thủy Phù Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài - đến ranh giới huyện Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.526.400 | 896.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
QL 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Phù - | Đất TM-DV nông thôn | 1.694.400 | 588.000 | 406.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Phù từ Quốc lộ 1A - đến đường Lương Tân Phù) | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 686.400 | 420.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Xã Thủy Phù Từ Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 18) | Đất TM-DV nông thôn | 1.694.400 | 588.000 | 406.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Phù Từ Tỉnh lộ 18 - đến đường Lương Tân Phù) | Đất TM-DV nông thôn | 1.694.400 | 588.000 | 406.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù Từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cồn thôn 8A | Đất TM-DV nông thôn | 1.106.400 | 392.000 | 266.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù Từ ngã ba Cồn thôn 8A - đến ranh giới xã Phú Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 322.400 | 224.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Phù Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 370.400 | 266.400 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV2 - Xã Thủy Phù Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 210.400 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Phù Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 202.400 | 202.400 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.724.800 | 1.034.880 | 689.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.355.200 | 813.120 | 542.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.131.200 | 678.720 | 452.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 929.600 | 557.760 | 371.840 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 423.360 | 282.240 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù Đường 16,5 m và 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.355.200 | 813.120 | 542.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù Đường 11,5 m và 10,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.131.200 | 678.720 | 452.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù Đường từ >12,0 đến 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.131.200 | 678.720 | 452.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù Đường 12,0 m - | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 423.360 | 282.240 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.131.200 | 678.720 | 452.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 929.600 | 557.760 | 371.840 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 10,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 423.360 | 282.240 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm - Xã Thủy Tân Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) | Đất TM-DV nông thôn | 1.106.400 | 392.800 | 232.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Tân Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) | Đất TM-DV nông thôn | 1.921.600 | 669.600 | 436.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương - đến Cổng chào thôn Tân Tô | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.400 | 538.400 | 349.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 | Đất TM-DV nông thôn | 1.106.400 | 408.000 | 262.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Tân Thôn Chiết Bi, thôn Tần Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 349.600 | 276.800 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Tân Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 189.600 | 189.600 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân Đường 19,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.724.800 | 1.034.880 | 689.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân Đường 11,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 423.360 | 282.240 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 19,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.724.800 | 1.034.880 | 689.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.131.200 | 678.720 | 452.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 129.600 | 77.760 | 51.840 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.724.800 | 1.034.880 | 689.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.355.200 | 813.120 | 542.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.131.200 | 678.720 | 452.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 929.600 | 557.760 | 371.840 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 423.360 | 282.240 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh - Xã Phú Sơn Từ ranh giới phường Phú Bài - đến ranh giới xã Lộc Bổn | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 131.200 | 116.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 - đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba) | Đất TM-DV nông thôn | 153.600 | 131.200 | 101.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 7 - Xã Phú Sơn Từ ranh giới phường Thủy Phương - đến ranh giới xã Dương Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 131.200 | 116.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù - Xã Phú Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 153.600 | 131.200 | 101.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 - đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 174.400 | 131.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 | Đất TM-DV nông thôn | 153.600 | 131.200 | 101.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù - Xã Phú Sơn Từ Tỉnh lộ 15 - đến ranh giới xã Thủy Phù | Đất TM-DV nông thôn | 153.600 | 131.200 | 101.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Phú Sơn Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 95.200 | 95.200 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phú Sơn Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 117.600 | 70.560 | 47.040 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 7 - Xã Dương Hòa Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn - đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 204.000 | 174.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa - đến chợ Dương Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 167.200 | 131.200 | 116.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long - đến Bến đò Thôn Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 152.800 | 131.200 | 101.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Dương Hòa Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa | Đất TM-DV nông thôn | 3.430.400 | 2.170.400 | 1.484.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam | Đất TM-DV nông thôn | 2.492.000 | 1.582.400 | 1.106.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | Đất TM-DV nông thôn | 1.666.400 | 1.064.000 | 742.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 7.406.400 | 3.080.000 | 1.848.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ ranh giới xã Thuý Vân - đến Cầu Sam | Đất TM-DV nông thôn | 2.078.400 | 1.330.400 | 924.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.400 | 882.400 | 616.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 2.078.400 | 1.330.400 | 924.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | Đất TM-DV nông thôn | 2.212.000 | 1.414.400 | 980.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh | Đất TM-DV nông thôn | 2.492.000 | 1.582.400 | 1.106.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thủy Chánh - đến Tỉnh lộ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.492.000 | 1.582.400 | 1.106.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Xã Thủy Thanh Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An | Đất TM-DV nông thôn | 7.938.400 | 5.054.400 | 3.528.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Thanh Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.596.000 | 1.120.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Thanh Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.886.400 | 1.609.600 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV2 - Xã Thủy Thanh Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 946.400 | 786.400 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Thanh Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 574.400 | 574.400 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.147.200 | 1.888.320 | 1.258.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 2.766.400 | 1.659.840 | 1.106.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV nông thôn | 2.094.400 | 1.256.640 | 837.760 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.724.800 | 1.034.880 | 689.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.355.200 | 813.120 | 542.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 26,0 m - | Đất TM-DV nông thôn | 7.302.400 | 4.381.440 | 2.920.960 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 19,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.311.200 | 3.786.720 | 2.524.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 16,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.053.600 | 3.632.160 | 2.421.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.409.600 | 3.245.760 | 2.163.840 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 10,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.172.800 | 2.503.680 | 1.669.120 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 26m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.350.400 | 3.810.240 | 2.540.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 19,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.356.800 | 2.614.080 | 1.742.720 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 18,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.356.800 | 2.614.080 | 1.742.720 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.356.800 | 2.614.080 | 1.742.720 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.356.800 | 2.614.080 | 1.742.720 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.628.800 | 2.177.280 | 1.451.520 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 12,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.628.800 | 2.177.280 | 1.451.520 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 10,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.628.800 | 2.177.280 | 1.451.520 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh Đường 31m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.355.200 | 813.120 | 542.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.131.200 | 678.720 | 452.480 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.147.200 | 1.888.320 | 1.258.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.766.400 | 1.659.840 | 1.106.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 26m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.976.000 | 2.385.600 | 1.590.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 22 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.449.600 | 2.069.760 | 1.379.840 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.724.800 | 1.034.880 | 689.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 19,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.488.000 | 3.292.800 | 2.195.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.881.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 12,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.718.400 | 2.231.040 | 1.487.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường từ 11,5m trở xuống - | Đất TM-DV nông thôn | 3.718.400 | 2.231.040 | 1.487.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.094.400 | 1.256.640 | 837.760 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.724.800 | 1.034.880 | 689.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu xen cư Thanh Thủy Chánh - xã Thủy Thanh Đường 5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.355.200 | 813.120 | 542.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Thủy Phù Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài - đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 1.711.800 | 1.008.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Thủy Phù Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) - đến cầu Phù Bài | Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 1.375.800 | 808.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Quốc lộ 1A - Đoạn 3 - Xã Thủy Phù Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài - đến ranh giới huyện Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.144.800 | 672.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
QL 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Phù - | Đất SX-KD nông thôn | 1.270.800 | 441.000 | 304.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Phù từ Quốc lộ 1A - đến đường Lương Tân Phù) | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 514.800 | 315.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Xã Thủy Phù Từ Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 18) | Đất SX-KD nông thôn | 1.270.800 | 441.000 | 304.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Phù Từ Tỉnh lộ 18 - đến đường Lương Tân Phù) | Đất SX-KD nông thôn | 1.270.800 | 441.000 | 304.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù Từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cồn thôn 8A | Đất SX-KD nông thôn | 829.800 | 294.000 | 199.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù Từ ngã ba Cồn thôn 8A - đến ranh giới xã Phú Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 241.800 | 168.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Phù Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 277.800 | 199.800 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV2 - Xã Thủy Phù Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 157.800 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Phù Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 151.800 | 151.800 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD nông thôn | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 697.200 | 418.320 | 278.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Phù Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD nông thôn | 529.200 | 317.520 | 211.680 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù Đường 16,5 m và 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù Đường 11,5 m và 10,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù Đường từ >12,0 đến 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù Đường 12,0 m - | Đất SX-KD nông thôn | 529.200 | 317.520 | 211.680 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 697.200 | 418.320 | 278.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù Đường 10,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 529.200 | 317.520 | 211.680 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm - Xã Thủy Tân Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) | Đất SX-KD nông thôn | 829.800 | 294.600 | 174.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Tân Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) | Đất SX-KD nông thôn | 1.441.200 | 502.200 | 327.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương - đến Cổng chào thôn Tân Tô | Đất SX-KD nông thôn | 1.102.800 | 403.800 | 262.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 | Đất SX-KD nông thôn | 829.800 | 306.000 | 196.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Tân Thôn Chiết Bi, thôn Tần Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 262.200 | 207.600 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Tân Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 142.200 | 142.200 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân Đường 19,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân Đường 11,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 529.200 | 317.520 | 211.680 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 19,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân Đường 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 97.200 | 58.320 | 38.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD nông thôn | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 697.200 | 418.320 | 278.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch các xã Thủy Tân Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD nông thôn | 529.200 | 317.520 | 211.680 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh - Xã Phú Sơn Từ ranh giới phường Phú Bài - đến ranh giới xã Lộc Bổn | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.400 | 87.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 - đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba) | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 98.400 | 76.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 7 - Xã Phú Sơn Từ ranh giới phường Thủy Phương - đến ranh giới xã Dương Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.400 | 87.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù - Xã Phú Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 98.400 | 76.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 - đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 | Đất SX-KD nông thôn | 163.800 | 130.800 | 98.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 98.400 | 76.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù - Xã Phú Sơn Từ Tỉnh lộ 15 - đến ranh giới xã Thủy Phù | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 98.400 | 76.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Phú Sơn Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 71.400 | 71.400 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phú Sơn Đường quy hoạch 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 88.200 | 52.920 | 35.280 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 7 - Xã Dương Hòa Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn - đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 153.000 | 130.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa - đến chợ Dương Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 98.400 | 87.600 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long - đến Bến đò Thôn Hộ | Đất SX-KD nông thôn | 114.600 | 98.400 | 76.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Dương Hòa Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 63.000 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa | Đất SX-KD nông thôn | 2.572.800 | 1.627.800 | 1.113.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.869.000 | 1.186.800 | 829.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 798.000 | 556.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 5.554.800 | 2.310.000 | 1.386.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ ranh giới xã Thuý Vân - đến Cầu Sam | Đất SX-KD nông thôn | 1.558.800 | 997.800 | 693.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.039.800 | 661.800 | 462.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 1.558.800 | 997.800 | 693.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | Đất SX-KD nông thôn | 1.659.000 | 1.060.800 | 735.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh | Đất SX-KD nông thôn | 1.869.000 | 1.186.800 | 829.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thủy Chánh - đến Tỉnh lộ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.869.000 | 1.186.800 | 829.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Xã Thủy Thanh Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An | Đất SX-KD nông thôn | 5.953.800 | 3.790.800 | 2.646.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Thanh Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.197.000 | 840.000 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV1 - Xã Thủy Thanh Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.414.800 | 1.207.200 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV2 - Xã Thủy Thanh Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 709.800 | 589.800 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
KV3 - Xã Thủy Thanh Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 430.800 | 430.800 | 0 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 1.244.880 | 829.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD nông thôn | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Đường quy hoạch xã Thủy Thanh Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD nông thôn | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 26,0 m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.476.800 | 3.286.080 | 2.190.720 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 19,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.733.400 | 2.840.040 | 1.893.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 16,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.540.200 | 2.724.120 | 1.816.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh Đường 10,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.129.600 | 1.877.760 | 1.251.840 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 26m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.762.800 | 2.857.680 | 1.905.120 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 19,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.267.600 | 1.960.560 | 1.307.040 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 18,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.267.600 | 1.960.560 | 1.307.040 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.267.600 | 1.960.560 | 1.307.040 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.267.600 | 1.960.560 | 1.307.040 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.721.600 | 1.632.960 | 1.088.640 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 12,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.721.600 | 1.632.960 | 1.088.640 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh Đường 10,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.721.600 | 1.632.960 | 1.088.640 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh Đường 31m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 848.400 | 509.040 | 339.360 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.360.400 | 1.416.240 | 944.160 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 1.244.880 | 829.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 26m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.982.000 | 1.789.200 | 1.192.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 22 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.587.200 | 1.552.320 | 1.034.880 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 19,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.646.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.411.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường 12,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.788.800 | 1.673.280 | 1.115.520 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh Đường từ 11,5m trở xuống - | Đất SX-KD nông thôn | 2.788.800 | 1.673.280 | 1.115.520 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - xã Thủy Thanh Đường 15,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.570.800 | 942.480 | 628.320 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung - xã Thủy Thanh Đường 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 776.160 | 517.440 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Khu xen cư Thanh Thủy Chánh - xã Thủy Thanh Đường 5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.016.400 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 25.300 | 20.900 | 18.700 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 25.300 | 20.900 | 18.700 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các xã, phường còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 28.600 | 24.200 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 27.600 | 22.800 | 20.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 27.600 | 22.800 | 20.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các xã, phường còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 31.200 | 26.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa - | Đất rừng sản xuất | 5.400 | 4.560 | 4.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn - | Đất rừng sản xuất | 5.400 | 4.560 | 4.080 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các xã, phường còn lại - | Đất rừng sản xuất | 6.240 | 5.400 | 4.920 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 3.800 | 3.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 3.800 | 3.400 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các xã, phường còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 5.200 | 4.500 | 4.100 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Dương Hòa - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 20.400 | 16.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Xã Phú Sơn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 20.400 | 16.800 | 0 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các xã, phường còn lại - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 27.600 | 24.000 | 20.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Am phường Thủy Phương | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương Am phường Thủy Phương - Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thủy Thanh) | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương Ranh giới phường Thủy Châu - Tôn Thất Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.381.200 | 787.200 | 511.200 | 289.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Thủy Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.734.000 | 988.200 | 641.400 | 364.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Đường Ven đê Nam Sông Hương | Đất SX-KD đô thị | 937.200 | 534.000 | 346.800 | 196.800 |
| Thị xã Hương Thủy |
Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương Đường Ven đê Nam Sông Hương - Lợi Nông | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Vương Thừa Vũ - Phường Thủy Phương Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Thủy Phương Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh | Đất SX-KD đô thị | 2.530.200 | 1.442.400 | 936.000 | 531.600 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.290.000 | 735.600 | 477.600 | 271.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Cao Bá Đạt - Phường Thủy Phương Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
| Thị xã Hương Thủy |
Giáp Hải - Phường Thủy Phương Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 402.000 | 261.000 | 148.200 |
