• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hương Thủy

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy năm 2025

Khu vực: Thị xã Hương Thủy.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 3.400 đến 9.923.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Am phường Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Am phường Thủy Phương - Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thủy Thanh)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Châu - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Thủy Dương
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Đường Ven đê Nam Sông Hương
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Đường Ven đê Nam Sông Hương - Lợi Nông
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Vương Thừa Vũ - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Cao Bá Đạt - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Giáp Hải - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Dương Nguyên Trực - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Hồ Biểu Chánh - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương (nối Khúc Thừa Dụ) - Võ Trọng Bình
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Lợi Nông - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Phương
-
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Trần Minh Tông - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị2.983.8001.701.0001.104.000626.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Danh Thực - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Thích Mật Hiển - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Mậu Tài - Phường Thủy Phương
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Phạm Công Trứ - Phường Thủy Phương
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Đường Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Ngô Nhân Tuấn - Phường Thủy Phương
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương
Tuyến đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương
Tuyến đường 12,0 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư tổ 11 - Phường Thủy Phương
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 36 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 24 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 5,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 3,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 36 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 5 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 8,5m -
Đất SX-KD đô thị989.400593.640395.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Bùi Huy Bích - Phường Thủy Lương
Thân Nhân Trung - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Dương Thanh Bình - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương
Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương
cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Trọng Hợp - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương
Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Thái Thuận - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Thuận Hóa
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Thái Vĩnh Chinh - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Thái Thuận
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Thân Nhân Trung - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới thị trấn Phú Đa (cầu Phú Thứ)
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Võ Trác - Thuận Hóa
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vim
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Ngã ba nhà ông Hồ Vưu - Ranh giới xã Thủy Tân
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Thủy Châu - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Lương
Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương
Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương
Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Quang Trung - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Lương
-
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương
Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Anh)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài)
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương
Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Hoàng Minh Đạo - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Trần Hữu Tước - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Lê Văn Một - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Phan Vinh - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương
Đường 26 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 13 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 8,0 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường từ >8,0 - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường từ 11,0 - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Dương Khuê - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Lê Trọng Bật
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Thủy Châu
Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Hoàng Hữu Thường - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Lê Mai - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thừa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Bật - Phường Thủy Châu
Sóng Hồng - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thượng Phương - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị5.715.6003.258.0002.115.0001.200.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Huy Thông - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Tân Trào - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Trịnh Cương - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Hoàng Hữu Thường
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Trần Thanh Từ - Phường Thủy Châu
Dương Khuê - Phạm Huy Thông
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Tân Trào
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Lương
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Chánh Đông - Phường Thủy Châu
Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Châu
Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Lợi Nông - Phường Thủy Châu
Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Mai Xuân Thưởng - Phường Thủy Châu
Châu Sơn - Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Võ Khoa - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Võ Liêm - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Châu
-
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 839 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 536 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 550 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đăng Thi Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nha bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Thích Thiện Siêu - Phường Thủy Châu
Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Bá Tuyển - Phường Thủy Châu
Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Bùi Chí Nhuận - Phường Thủy Châu
Võ Liêm - Võ Trác
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Thủy Châu
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu - Hoàng Hữu Thường
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Phan Trần Chúc - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 36 m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 12,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 8,5 m -
Đất SX-KD đô thị989.400593.640395.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu
Đường từ >10,5 - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị1.092.000655.200436.8000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu
Đường 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu
Đường từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu
Đường 8,5 m -
Đất SX-KD đô thị848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Đường từ 6,8 - đến 8,5 m
Đất SX-KD đô thị655.200393.120262.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu
Đường 36,0m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 25m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 20,5m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 13,0m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu - Phường Thủy Châu
Đường từ 6,0m - đến 8,5m
Đất SX-KD đô thị655.200393.120262.0800
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Thủy Phù
Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài - đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004)
Đất ở nông thôn6.300.0002.853.0001.680.0000
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Thủy Phù
Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) - đến cầu Phù Bài
Đất ở nông thôn5.040.0002.293.0001.348.0000
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 3 - Xã Thủy Phù
Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài - đến ranh giới huyện Phú Lộc
Đất ở nông thôn4.200.0001.908.0001.120.0000
Thị xã Hương Thủy QL 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Phù
-
Đất ở nông thôn2.118.000735.000508.0000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Phù
từ Quốc lộ 1A - đến đường Lương Tân Phù)
Đất ở nông thôn2.520.000858.000525.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Xã Thủy Phù
Từ Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 18)
Đất ở nông thôn2.118.000735.000508.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Phù
Từ Tỉnh lộ 18 - đến đường Lương Tân Phù)
Đất ở nông thôn2.118.000735.000508.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù
Từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cồn thôn 8A
Đất ở nông thôn1.383.000490.000333.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù
Từ ngã ba Cồn thôn 8A - đến ranh giới xã Phú Sơn
Đất ở nông thôn735.000403.000280.0000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Phù
Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn463.000333.00000
Thị xã Hương Thủy KV2 - Xã Thủy Phù
Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn280.000263.00000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Phù
Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn253.000253.00000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở nông thôn1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở nông thôn1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở nông thôn1.162.000697.200464.8000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở nông thôn882.000529.200352.8000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù
Đường 16,5 m và 13,5 m -
Đất ở nông thôn1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù
Đường 11,5 m và 10,5 m -
Đất ở nông thôn1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù
Đường từ >12,0 đến 13,5 m -
Đất ở nông thôn1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù
Đường 12,0 m -
Đất ở nông thôn882.000529.200352.8000
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 12,0m -
Đất ở nông thôn1.162.000697.200464.8000
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 10,5m -
Đất ở nông thôn882.000529.200352.8000
Thị xã Hương Thủy Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm - Xã Thủy Tân
Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù)
Đất ở nông thôn1.383.000491.000291.0000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Tân
Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)
Đất ở nông thôn2.402.000837.000546.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân
Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương - đến Cổng chào thôn Tân Tô
Đất ở nông thôn1.838.000673.000437.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân
Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18
Đất ở nông thôn1.383.000510.000328.0000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Tân
Thôn Chiết Bi, thôn Tần Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn437.000346.00000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Tân
Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn237.000237.00000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân
Đường 19,5m -
Đất ở nông thôn2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân
Đường 11,5 m -
Đất ở nông thôn882.000529.200352.8000
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 19,5m -
Đất ở nông thôn2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 12,0m -
Đất ở nông thôn162.00097.20064.8000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở nông thôn1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở nông thôn1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở nông thôn1.162.000697.200464.8000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở nông thôn882.000529.200352.8000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh - Xã Phú Sơn
Từ ranh giới phường Phú Bài - đến ranh giới xã Lộc Bổn
Đất ở nông thôn210.000164.000146.0000
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 - đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba)
Đất ở nông thôn192.000164.000127.0000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 7 - Xã Phú Sơn
Từ ranh giới phường Thủy Phương - đến ranh giới xã Dương Hòa
Đất ở nông thôn210.000164.000146.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù - Xã Phú Sơn
-
Đất ở nông thôn192.000164.000127.0000
Thị xã Hương Thủy Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn
Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 - đến thửa 96 tờ bản đồ số 39
Đất ở nông thôn273.000218.000164.0000
Thị xã Hương Thủy Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn
Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47
Đất ở nông thôn192.000164.000127.0000
Thị xã Hương Thủy Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù - Xã Phú Sơn
Từ Tỉnh lộ 15 - đến ranh giới xã Thủy Phù
Đất ở nông thôn192.000164.000127.0000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Phú Sơn
Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2) -
Đất ở nông thôn119.000119.00000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phú Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở nông thôn147.00088.20058.8000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 7 - Xã Dương Hòa
Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn - đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa
Đất ở nông thôn315.000255.000218.0000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa - đến chợ Dương Hòa
Đất ở nông thôn209.000164.000146.0000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long - đến Bến đò Thôn Hộ
Đất ở nông thôn191.000164.000127.0000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Dương Hòa
Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính -
Đất ở nông thôn105.000105.00000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất ở nông thôn4.288.0002.713.0001.855.0000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất ở nông thôn3.115.0001.978.0001.383.0000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất ở nông thôn2.083.0001.330.000928.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh
-
Đất ở nông thôn9.258.0003.850.0002.310.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ ranh giới xã Thuý Vân - đến Cầu Sam
Đất ở nông thôn2.598.0001.663.0001.155.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất ở nông thôn1.733.0001.103.000770.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất ở nông thôn2.598.0001.663.0001.155.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất ở nông thôn2.765.0001.768.0001.225.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất ở nông thôn3.115.0001.978.0001.383.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thủy Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất ở nông thôn3.115.0001.978.0001.383.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Xã Thủy Thanh
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất ở nông thôn9.923.0006.318.0004.410.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Thanh
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất ở nông thôn3.150.0001.995.0001.400.0000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Thanh
Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn2.358.0002.012.00000
Thị xã Hương Thủy KV2 - Xã Thủy Thanh
Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn1.183.000983.00000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Thanh
Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn718.000718.00000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở nông thôn3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở nông thôn2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở nông thôn2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở nông thôn1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 26,0 m -
Đất ở nông thôn9.128.0005.476.8003.651.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5 m -
Đất ở nông thôn7.889.0004.733.4003.155.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 16,5 m -
Đất ở nông thôn7.567.0004.540.2003.026.8000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5 m -
Đất ở nông thôn6.762.0004.057.2002.704.8000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 10,5 m -
Đất ở nông thôn5.216.0003.129.6002.086.4000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 26m -
Đất ở nông thôn7.938.0004.762.8003.175.2000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5m -
Đất ở nông thôn5.446.0003.267.6002.178.4000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 18,5m -
Đất ở nông thôn5.446.0003.267.6002.178.4000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 16,5m -
Đất ở nông thôn5.446.0003.267.6002.178.4000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất ở nông thôn5.446.0003.267.6002.178.4000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn4.536.0002.721.6001.814.4000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 12,0m -
Đất ở nông thôn4.536.0002.721.6001.814.4000
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 10,5m -
Đất ở nông thôn4.536.0002.721.6001.814.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh
Đường 31m -
Đất ở nông thôn1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất ở nông thôn1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất ở nông thôn3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 26m -
Đất ở nông thôn4.970.0002.982.0001.988.0000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 22 m -
Đất ở nông thôn4.312.0002.587.2001.724.8000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất ở nông thôn2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5m -
Đất ở nông thôn6.860.0004.116.0002.744.0000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn5.880.0003.528.0002.352.0000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 12,5m -
Đất ở nông thôn4.648.0002.788.8001.859.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường từ 11,5m trở xuống -
Đất ở nông thôn4.648.0002.788.8001.859.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất ở nông thôn2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất ở nông thôn2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Khu xen cư Thanh Thủy Chánh - xã Thủy Thanh
Đường 5m -
Đất ở nông thôn1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Thủy Phù
Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài - đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004)
Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.282.4001.344.0000
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Thủy Phù
Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) - đến cầu Phù Bài
Đất TM-DV nông thôn4.032.0001.834.4001.078.4000
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 3 - Xã Thủy Phù
Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài - đến ranh giới huyện Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.526.400896.0000
Thị xã Hương Thủy QL 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Phù
-
Đất TM-DV nông thôn1.694.400588.000406.4000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Phù
từ Quốc lộ 1A - đến đường Lương Tân Phù)
Đất TM-DV nông thôn2.016.000686.400420.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Xã Thủy Phù
Từ Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 18)
Đất TM-DV nông thôn1.694.400588.000406.4000
Thị xã Hương Thủy Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Phù
Từ Tỉnh lộ 18 - đến đường Lương Tân Phù)
Đất TM-DV nông thôn1.694.400588.000406.4000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù
Từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cồn thôn 8A
Đất TM-DV nông thôn1.106.400392.000266.4000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù
Từ ngã ba Cồn thôn 8A - đến ranh giới xã Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn588.000322.400224.0000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Phù
Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn370.400266.40000
Thị xã Hương Thủy KV2 - Xã Thủy Phù
Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn224.000210.40000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Phù
Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn202.400202.40000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV nông thôn1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV nông thôn1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV nông thôn929.600557.760371.8400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV nông thôn705.600423.360282.2400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù
Đường 16,5 m và 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù
Đường 11,5 m và 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù
Đường từ >12,0 đến 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù
Đường 12,0 m -
Đất TM-DV nông thôn705.600423.360282.2400
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 12,0m -
Đất TM-DV nông thôn929.600557.760371.8400
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn705.600423.360282.2400
Thị xã Hương Thủy Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm - Xã Thủy Tân
Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù)
Đất TM-DV nông thôn1.106.400392.800232.8000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Tân
Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)
Đất TM-DV nông thôn1.921.600669.600436.8000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân
Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương - đến Cổng chào thôn Tân Tô
Đất TM-DV nông thôn1.470.400538.400349.6000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân
Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18
Đất TM-DV nông thôn1.106.400408.000262.4000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Tân
Thôn Chiết Bi, thôn Tần Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn349.600276.80000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Tân
Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn189.600189.60000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân
Đường 19,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV nông thôn705.600423.360282.2400
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 19,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 12,0m -
Đất TM-DV nông thôn129.60077.76051.8400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV nông thôn1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV nông thôn1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV nông thôn929.600557.760371.8400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV nông thôn705.600423.360282.2400
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh - Xã Phú Sơn
Từ ranh giới phường Phú Bài - đến ranh giới xã Lộc Bổn
Đất TM-DV nông thôn168.000131.200116.8000
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 - đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba)
Đất TM-DV nông thôn153.600131.200101.6000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 7 - Xã Phú Sơn
Từ ranh giới phường Thủy Phương - đến ranh giới xã Dương Hòa
Đất TM-DV nông thôn168.000131.200116.8000
Thị xã Hương Thủy Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù - Xã Phú Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn153.600131.200101.6000
Thị xã Hương Thủy Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn
Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 - đến thửa 96 tờ bản đồ số 39
Đất TM-DV nông thôn218.400174.400131.2000
Thị xã Hương Thủy Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn
Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47
Đất TM-DV nông thôn153.600131.200101.6000
Thị xã Hương Thủy Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù - Xã Phú Sơn
Từ Tỉnh lộ 15 - đến ranh giới xã Thủy Phù
Đất TM-DV nông thôn153.600131.200101.6000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Phú Sơn
Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2) -
Đất TM-DV nông thôn95.20095.20000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phú Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn117.60070.56047.0400
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 7 - Xã Dương Hòa
Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn - đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa
Đất TM-DV nông thôn252.000204.000174.4000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa - đến chợ Dương Hòa
Đất TM-DV nông thôn167.200131.200116.8000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long - đến Bến đò Thôn Hộ
Đất TM-DV nông thôn152.800131.200101.6000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Dương Hòa
Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính -
Đất TM-DV nông thôn84.00084.00000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất TM-DV nông thôn3.430.4002.170.4001.484.0000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất TM-DV nông thôn2.492.0001.582.4001.106.4000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất TM-DV nông thôn1.666.4001.064.000742.4000
Thị xã Hương Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn7.406.4003.080.0001.848.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ ranh giới xã Thuý Vân - đến Cầu Sam
Đất TM-DV nông thôn2.078.4001.330.400924.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn1.386.400882.400616.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất TM-DV nông thôn2.078.4001.330.400924.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất TM-DV nông thôn2.212.0001.414.400980.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất TM-DV nông thôn2.492.0001.582.4001.106.4000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thủy Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất TM-DV nông thôn2.492.0001.582.4001.106.4000
Thị xã Hương Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Xã Thủy Thanh
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất TM-DV nông thôn7.938.4005.054.4003.528.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Thanh
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.596.0001.120.0000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Thanh
Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn1.886.4001.609.60000
Thị xã Hương Thủy KV2 - Xã Thủy Thanh
Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn946.400786.40000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Thanh
Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn574.400574.40000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV nông thôn2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV nông thôn2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV nông thôn1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 26,0 m -
Đất TM-DV nông thôn7.302.4004.381.4402.920.9600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5 m -
Đất TM-DV nông thôn6.311.2003.786.7202.524.4800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 16,5 m -
Đất TM-DV nông thôn6.053.6003.632.1602.421.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn5.409.6003.245.7602.163.8400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn4.172.8002.503.6801.669.1200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 26m -
Đất TM-DV nông thôn6.350.4003.810.2402.540.1600
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.356.8002.614.0801.742.7200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 18,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.356.8002.614.0801.742.7200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.356.8002.614.0801.742.7200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.356.8002.614.0801.742.7200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn3.628.8002.177.2801.451.5200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 12,0m -
Đất TM-DV nông thôn3.628.8002.177.2801.451.5200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn3.628.8002.177.2801.451.5200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh
Đường 31m -
Đất TM-DV nông thôn1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất TM-DV nông thôn1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất TM-DV nông thôn3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 26m -
Đất TM-DV nông thôn3.976.0002.385.6001.590.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 22 m -
Đất TM-DV nông thôn3.449.6002.069.7601.379.8400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5m -
Đất TM-DV nông thôn5.488.0003.292.8002.195.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn4.704.0002.822.4001.881.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn3.718.4002.231.0401.487.3600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường từ 11,5m trở xuống -
Đất TM-DV nông thôn3.718.4002.231.0401.487.3600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất TM-DV nông thôn2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất TM-DV nông thôn1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Khu xen cư Thanh Thủy Chánh - xã Thủy Thanh
Đường 5m -
Đất TM-DV nông thôn1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Thủy Phù
Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài - đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004)
Đất SX-KD nông thôn3.780.0001.711.8001.008.0000
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Thủy Phù
Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) - đến cầu Phù Bài
Đất SX-KD nông thôn3.024.0001.375.800808.8000
Thị xã Hương Thủy Quốc lộ 1A - Đoạn 3 - Xã Thủy Phù
Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài - đến ranh giới huyện Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.144.800672.0000
Thị xã Hương Thủy QL 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Phù
-
Đất SX-KD nông thôn1.270.800441.000304.8000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Phù
từ Quốc lộ 1A - đến đường Lương Tân Phù)
Đất SX-KD nông thôn1.512.000514.800315.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Xã Thủy Phù
Từ Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 18)
Đất SX-KD nông thôn1.270.800441.000304.8000
Thị xã Hương Thủy Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Phù
Từ Tỉnh lộ 18 - đến đường Lương Tân Phù)
Đất SX-KD nông thôn1.270.800441.000304.8000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù
Từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cồn thôn 8A
Đất SX-KD nông thôn829.800294.000199.8000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù
Từ ngã ba Cồn thôn 8A - đến ranh giới xã Phú Sơn
Đất SX-KD nông thôn441.000241.800168.0000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Phù
Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn277.800199.80000
Thị xã Hương Thủy KV2 - Xã Thủy Phù
Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn168.000157.80000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Phù
Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn151.800151.80000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD nông thôn1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD nông thôn848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD nông thôn697.200418.320278.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Phù
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD nông thôn529.200317.520211.6800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù
Đường 16,5 m và 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B - Xã Thủy Phù
Đường 11,5 m và 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù
Đường từ >12,0 đến 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) - Xã Thủy Phù
Đường 12,0 m -
Đất SX-KD nông thôn529.200317.520211.6800
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 12,0m -
Đất SX-KD nông thôn697.200418.320278.8800
Thị xã Hương Thủy HTKT khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) - Xã Thủy Phù
Đường 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn529.200317.520211.6800
Thị xã Hương Thủy Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm - Xã Thủy Tân
Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù)
Đất SX-KD nông thôn829.800294.600174.6000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Tân
Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)
Đất SX-KD nông thôn1.441.200502.200327.6000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân
Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương - đến Cổng chào thôn Tân Tô
Đất SX-KD nông thôn1.102.800403.800262.2000
Thị xã Hương Thủy Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân
Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18
Đất SX-KD nông thôn829.800306.000196.8000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Tân
Thôn Chiết Bi, thôn Tần Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn262.200207.60000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Tân
Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn142.200142.20000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân
Đường 19,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân - Xã Thủy Tân
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD nông thôn529.200317.520211.6800
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 19,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy HTKT khu tái định cư Tân Tô - Xã Thủy Tân
Đường 12,0m -
Đất SX-KD nông thôn97.20058.32038.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD nông thôn1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD nông thôn848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD nông thôn697.200418.320278.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các xã Thủy Tân
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD nông thôn529.200317.520211.6800
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh - Xã Phú Sơn
Từ ranh giới phường Phú Bài - đến ranh giới xã Lộc Bổn
Đất SX-KD nông thôn126.00098.40087.6000
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 - đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba)
Đất SX-KD nông thôn115.20098.40076.2000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 7 - Xã Phú Sơn
Từ ranh giới phường Thủy Phương - đến ranh giới xã Dương Hòa
Đất SX-KD nông thôn126.00098.40087.6000
Thị xã Hương Thủy Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù - Xã Phú Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn115.20098.40076.2000
Thị xã Hương Thủy Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn
Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 - đến thửa 96 tờ bản đồ số 39
Đất SX-KD nông thôn163.800130.80098.4000
Thị xã Hương Thủy Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giới), tờ bản đồ số 47 - Xã Phú Sơn
Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47
Đất SX-KD nông thôn115.20098.40076.2000
Thị xã Hương Thủy Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù - Xã Phú Sơn
Từ Tỉnh lộ 15 - đến ranh giới xã Thủy Phù
Đất SX-KD nông thôn115.20098.40076.2000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Phú Sơn
Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2) -
Đất SX-KD nông thôn71.40071.40000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Xã Phú Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn88.20052.92035.2800
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 7 - Xã Dương Hòa
Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn - đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa
Đất SX-KD nông thôn189.000153.000130.8000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa - đến chợ Dương Hòa
Đất SX-KD nông thôn125.40098.40087.6000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long - đến Bến đò Thôn Hộ
Đất SX-KD nông thôn114.60098.40076.2000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Dương Hòa
Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính -
Đất SX-KD nông thôn63.00063.00000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất SX-KD nông thôn2.572.8001.627.8001.113.0000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất SX-KD nông thôn1.869.0001.186.800829.8000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất SX-KD nông thôn1.249.800798.000556.8000
Thị xã Hương Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn5.554.8002.310.0001.386.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ ranh giới xã Thuý Vân - đến Cầu Sam
Đất SX-KD nông thôn1.558.800997.800693.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn1.039.800661.800462.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên xã - Xã Thủy Thanh
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất SX-KD nông thôn1.558.800997.800693.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất SX-KD nông thôn1.659.0001.060.800735.0000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất SX-KD nông thôn1.869.0001.186.800829.8000
Thị xã Hương Thủy Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thủy Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất SX-KD nông thôn1.869.0001.186.800829.8000
Thị xã Hương Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Xã Thủy Thanh
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất SX-KD nông thôn5.953.8003.790.8002.646.0000
Thị xã Hương Thủy Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Thanh
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất SX-KD nông thôn1.890.0001.197.000840.0000
Thị xã Hương Thủy KV1 - Xã Thủy Thanh
Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn1.414.8001.207.20000
Thị xã Hương Thủy KV2 - Xã Thủy Thanh
Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn709.800589.80000
Thị xã Hương Thủy KV3 - Xã Thủy Thanh
Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn430.800430.80000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD nông thôn2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD nông thôn1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD nông thôn1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch xã Thủy Thanh
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD nông thôn1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 26,0 m -
Đất SX-KD nông thôn5.476.8003.286.0802.190.7200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5 m -
Đất SX-KD nông thôn4.733.4002.840.0401.893.3600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 16,5 m -
Đất SX-KD nông thôn4.540.2002.724.1201.816.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn4.057.2002.434.3201.622.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - xã Thủy Thanh
Đường 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn3.129.6001.877.7601.251.8400
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 26m -
Đất SX-KD nông thôn4.762.8002.857.6801.905.1200
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.267.6001.960.5601.307.0400
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 18,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.267.6001.960.5601.307.0400
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.267.6001.960.5601.307.0400
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.267.6001.960.5601.307.0400
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn2.721.6001.632.9601.088.6400
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 12,0m -
Đất SX-KD nông thôn2.721.6001.632.9601.088.6400
Thị xã Hương Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 - xã Thủy Thanh
Đường 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn2.721.6001.632.9601.088.6400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh
Đường 31m -
Đất SX-KD nông thôn1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất SX-KD nông thôn848.400509.040339.3600
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất SX-KD nông thôn2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 26m -
Đất SX-KD nông thôn2.982.0001.789.2001.192.8000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 22 m -
Đất SX-KD nông thôn2.587.2001.552.3201.034.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất SX-KD nông thôn1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 19,5m -
Đất SX-KD nông thôn4.116.0002.469.6001.646.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn3.528.0002.116.8001.411.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn2.788.8001.673.2801.115.5200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - xã Thủy Thanh
Đường từ 11,5m trở xuống -
Đất SX-KD nông thôn2.788.8001.673.2801.115.5200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - xã Thủy Thanh
Đường 15,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vân Thê Trung - xã Thủy Thanh
Đường 12m -
Đất SX-KD nông thôn1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Khu xen cư Thanh Thủy Chánh - xã Thủy Thanh
Đường 5m -
Đất SX-KD nông thôn1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm25.30020.90018.7000
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm25.30020.90018.7000
Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm33.00028.60024.2000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm27.60022.80020.4000
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm27.60022.80020.4000
Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.20026.4000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
-
Đất rừng sản xuất5.4004.5604.0800
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.4004.5604.0800
Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại
-
Đất rừng sản xuất6.2405.4004.9200
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
-
Đất rừng phòng hộ4.5003.8003.4000
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
-
Đất rừng phòng hộ4.5003.8003.4000
Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ5.2004.5004.1000
Thị xã Hương Thủy Xã Dương Hòa
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản24.00020.40016.8000
Thị xã Hương Thủy Xã Phú Sơn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản24.00020.40016.8000
Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản27.60024.00020.4000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Am phường Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Am phường Thủy Phương - Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thủy Thanh)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Châu - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Thủy Dương
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Đường Ven đê Nam Sông Hương
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Đường Ven đê Nam Sông Hương - Lợi Nông
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Vương Thừa Vũ - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Cao Bá Đạt - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Giáp Hải - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hương Thủy

4.8/5 - (1157 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.