• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hương Thủy

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Hương Thủy năm 2025

Khu vực: Thị xã Hương Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 120.600 đến 15.540.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Hương Thủy Châu Văn Liêm - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thanh Bình - Phường Phú Bài
Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới Thủy Lương
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Đặng Thanh - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Quang Trung
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đinh Lễ - Phường Phú Bài
Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Xuân Hợp - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Tây) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Đường ranh giới Sân bay - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Lê Chân - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Lê Đình Mộng - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Bật - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Lý Đạo Thành - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Mỹ Thủy - Phường Phú Bài
Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nam Cao - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài
Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Binh
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Dương Thanh Bình
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài
Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài
Dương Thanh Bình - Giáp Thủy Lương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Quang Yên - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Bài
Ranh giới phường Thủy Châu - Ranh giới xã Thủy Phù
Đất ở đô thị12.751.0007.268.0004.718.0002.678.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thanh Ái - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thượng Phương - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Thương - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Trung - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Quang Trung
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Xuân Ngà - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Vân Dương
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài
Đường Sắt - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Quang Trung - Phường Phú Bài
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Phú Bài
Ranh giới xã Thủy Phù - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Phú Bài
Ranh giới sân bay - Tân Trào
Đất ở đô thị5.443.0003.103.0002.014.0001.143.000
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Phú Bài
Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
Thị xã Hương Thủy Tân Trào - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
Thị xã Hương Thủy Thuận Hóa - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Tháp nước
Đất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
Thị xã Hương Thủy Trần Quang Diệu - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài
Đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Phú Bài
Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 15 - Phường Phú Bài
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Công Hoan - Phường Phú Bài
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Tỉnh lộ 15
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Tấn - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài
Đất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay - Phường Phú Bài
Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Phú Bài
-
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Võ Tảo - Phường Phú Bài
Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Hoàng Kim Xán - Phường Phú Bài
Nguyễn Viết Phong - Quang Trung
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Hà Duy Phiên - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Phan Huy Vịnh - Phường Phú Bài
Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Ngô Đức Tu - Phường Phú Bài
Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Châu Thị Vĩnh Tế - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Phan Tấn Huỳnh - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Hồ Trung Lượng - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài
Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài
Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Trần Huy Tích - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Đinh Lễ
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Phan Trần Chúc - Phường Phú Bài
Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Lê Chân - Phường Phú Bài
Lý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Thủy Lương
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 12 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 8,5 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Các tuyến ≤ 6,5 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài
Đường 8,5 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10 - Phường Phú Bài
Đường 10,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài
Đường 13 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài
Đường từ >12,0  - đến 13,5 m
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài
Đường 12,0 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài
Đường 20,0m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 - Phường Phú Bài
Đường 10,0m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy An Thường Công Chúa - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Xuân Phái - Phường Thủy Dương
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Châu Thượng Văn - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Chân Cầu Vượt - Cống nhà máy Dệt May
Đất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Dương
Thủy Dương - Thuận An - Hói cây Sen
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất ở đô thị6.636.0003.783.0002.455.0001.394.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Tây
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương
Giáp ranh giới phường An Tây - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Kiệt số 1 An Thường Công Chúa
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Phùng Quán (nhà ông Thứ)
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 10
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức - Phường Thủy Dương
Thủy Dương - Tự Đức - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Phạm Văn Thanh - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất ở đô thị15.540.0008.858.0005.750.0003.263.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Cầu Vượt Thủy Dương - Cầu bàn (Họ Lê Bá)
Đất ở đô thị12.751.0007.268.0004.718.0002.678.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp Thủy Phương
Đất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Thế Hiển - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Văn Thanh - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Dương
Ranh giới phường Thủy Phương - Ranh giới xã Thủy Bằng
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Dương
Võ Văn Kiệt - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Võ Văn Kiệt - Phường Thủy Dương
Giáp phường An Tây - Cầu Vượt
Đất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Dương - Thuận An - Phường Thủy Dương
Cầu Vượt - Giáp ranh giới xã Thủy Thanh
Đất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
Thị xã Hương Thủy Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất ở đô thị5.443.0003.103.0002.014.0001.143.000
Thị xã Hương Thủy Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - Phường Thủy Dương
-
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - Phường Thủy Dương
-
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đức Tâm - Phường Thủy Dương
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất ở đô thị12.751.0007.268.0004.718.0002.678.000
Thị xã Hương Thủy Lê Trung Tông - Phường Thủy Dương
Ranh giới phường An Đông - Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Tố - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Công Duẫn - Phường Thủy Dương
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Khu HTKT KDC và TĐC Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương
Nguyễn Công Duẫn - Ranh giới xã Thủy Thanh
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Lưu Nhân Chú - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Ranh giới xã Thủy Thanh
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nhuận - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương
Lưu Nhân Chú - Nguyễn Như Đỗ
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT KDC Hói Cây Sen)
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương
Đỗ Nhuận - Lưu Nhân Chứ
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương
Lưu Nhân Chú - Nguyễn Công Duẫn
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Lê Chí - Phường Thủy Dương
Trạm Phát sóng Đài phát thanh truyền hình thị xã - Sông Lợi Nông
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Nhân Bỉ - Phường Thủy Dương
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Trần Lãm - Phường Thủy Dương
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên An Palace)
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Mạc Ninh Bang - Phường Thủy Dương
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Triệu Thị Trinh - Phường Thủy Dương
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị8.165.0004.654.0003.021.0001.715.000
Thị xã Hương Thủy Triệu Thái - Phường Thủy Dương
Kiệt 203 đường Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Triệu Thái - Phường Thủy Dương
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Trần Đình Thám - Phường Thủy Dương
Thửa đất Số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Huế
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 9,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 7,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 56 m -
Đất ở đô thị10.206.0006.123.6004.082.4000
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 16,5 m -
Đất ở đô thị7.938.0004.762.8003.175.2000
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị7.938.0004.762.8003.175.2000
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 10,5 m -
Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 18,5 m -
Đất ở đô thị5.446.0003.267.6002.178.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 24 m -
Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 19,5 m -
Đất ở đô thị5.446.0003.267.6002.178.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 13m -
Đất ở đô thị4.536.0002.721.6001.814.4000
Thị xã Hương Thủy Đường 56m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ đường Thủy Dương - Thuận An - đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị10.206.0006.123.6004.082.4000
Thị xã Hương Thủy Đường 18,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị7.938.0004.762.8003.175.2000
Thị xã Hương Thủy Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
Thị xã Hương Thủy Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
Thị xã Hương Thủy Đường 12m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 244, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị6.804.0004.082.4002.721.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 24,5 m -
Đất ở đô thị11.109.0006.665.4004.443.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 12,0 m -
Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 11,0 m -
Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 5m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị7.889.0004.733.4003.155.6000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị5.957.0003.574.2002.382.8000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 11,25m -
Đất ở đô thị5.957.0003.574.2002.382.8000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 8,0m -
Đất ở đô thị4.025.0002.415.0001.610.0000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 7,5m -
Đất ở đô thị4.025.0002.415.0001.610.0000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 5,0m -
Đất ở đô thị4.025.0002.415.0001.610.0000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 18,5m -
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Phương
Giáp ranh giới phường Thủy Châu - Giáp ranh giới phường Thủy Dương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Hoàng Minh Giám - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Ngô Thế Vinh - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Cung - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Cung - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Hết đường
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Phương
Giáp ranh giới phường Thủy Dương - Giáp ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chính - Phường Thủy Phương
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chính - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chư - Phường Thủy Phương
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Am phường Thủy Phương
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Am phường Thủy Phương - Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thủy Thanh)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Châu - Tôn Thất Sơn
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Thủy Dương
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Đường Ven đê Nam Sông Hương
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Đường Ven đê Nam Sông Hương - Lợi Nông
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Vương Thừa Vũ - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Cao Bá Đạt - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Giáp Hải - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Dương Nguyên Trực - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Hồ Biểu Chánh - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương (nối Khúc Thừa Dụ) - Võ Trọng Bình
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Lợi Nông - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Phương
-
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Trần Minh Tông - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất ở đô thị4.973.0002.835.0001.840.0001.044.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Danh Thực - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Thích Mật Hiển - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Mậu Tài - Phường Thủy Phương
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Công Trứ - Phường Thủy Phương
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Đường Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Ngô Nhân Tuấn - Phường Thủy Phương
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương
Tuyến đường 13,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương
Tuyến đường 12,0 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư tổ 11 - Phường Thủy Phương
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 36 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 24 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 19,5 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 5,5 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 3,5 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 36 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 5 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 8,5m -
Đất ở đô thị1.649.000989.400659.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 7,5m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Bùi Huy Bích - Phường Thủy Lương
Thân Nhân Trung - Võ Trác
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thanh Bình - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương
Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương
cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Trọng Hợp - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Trần Hoàn
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương
Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Thái Thuận - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Thuận Hóa
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Thái Vĩnh Chinh - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Thái Thuận
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Thân Nhân Trung - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Võ Trác
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới thị trấn Phú Đa (cầu Phú Thứ)
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Võ Trác - Thuận Hóa
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vim
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Ngã ba nhà ông Hồ Vưu - Ranh giới xã Thủy Tân
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Thủy Châu - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Lương
Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương
Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13)
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương
Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Quang Trung - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Lương
-
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương
Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Anh)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài)
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương
Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Hoàng Minh Đạo - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Trần Hữu Tước - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Lê Văn Một - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Phan Vinh - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương
Đường 26 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 19,5 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 13 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 12 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 7,5 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 8,0 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường từ >8,0 - đến 13,5 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 19,5 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường từ 11,0 - đến 13,5 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Dương Khuê - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Lê Trọng Bật
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Thủy Châu
Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Hoàng Hữu Thường - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn)
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Lê Mai - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Trác
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thừa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Bật - Phường Thủy Châu
Sóng Hồng - Võ Trác
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thượng Phương - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Trác
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất ở đô thị9.526.0005.430.0003.525.0002.000.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Huy Thông - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Tân Trào - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Trịnh Cương - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Hoàng Hữu Thường
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Trần Thanh Từ - Phường Thủy Châu
Dương Khuê - Phạm Huy Thông
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Tân Trào
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Lương
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Chánh Đông - Phường Thủy Châu
Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Châu
Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Lợi Nông - Phường Thủy Châu
Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Mai Xuân Thưởng - Phường Thủy Châu
Châu Sơn - Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Võ Khoa - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Võ Liêm - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Châu
-
Đất ở đô thị958.000546.000354.000201.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 839 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 536 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 550 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đăng Thi Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nha bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Thích Thiện Siêu - Phường Thủy Châu
Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Bá Tuyển - Phường Thủy Châu
Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường)
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Chí Nhuận - Phường Thủy Châu
Võ Liêm - Võ Trác
Đất ở đô thị1.176.000670.000435.000247.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Thủy Châu
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu - Hoàng Hữu Thường
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Phan Trần Chúc - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
Đất ở đô thị1.562.000890.000578.000328.000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị3.458.0002.074.8001.383.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 36 m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 12,5 m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 8,5 m -
Đất ở đô thị1.649.000989.400659.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu
Đường từ >10,5 - đến 13,5 m
Đất ở đô thị1.820.0001.092.000728.0000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu
Đường 10,5 m -
Đất ở đô thị1.694.0001.016.400677.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu
Đường từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu
Đường 8,5 m -
Đất ở đô thị1.414.000848.400565.6000
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Đường từ 6,8 - đến 8,5 m
Đất ở đô thị1.092.000655.200436.8000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu
Đường 36,0m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 25m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 20,5m -
Đất ở đô thị3.934.0002.360.4001.573.6000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị2.618.0001.570.8001.047.2000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 13,0m -
Đất ở đô thị2.156.0001.293.600862.4000
Thị xã Hương Thủy Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu - Phường Thủy Châu
Đường từ 6,0m - đến 8,5m
Đất ở đô thị1.092.000655.200436.8000
Thị xã Hương Thủy Châu Văn Liêm - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Dương Thanh Bình - Phường Phú Bài
Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới Thủy Lương
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Đặng Thanh - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đinh Lễ - Phường Phú Bài
Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đỗ Xuân Hợp - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Tây) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Đường ranh giới Sân bay - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Lê Chân - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Lê Đình Mộng - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Bật - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Lý Đạo Thành - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Mỹ Thủy - Phường Phú Bài
Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nam Cao - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài
Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Binh
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Dương Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài
Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài
Dương Thanh Bình - Giáp Thủy Lương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị5.308.8003.026.4001.964.0001.115.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Quang Yên - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Bài
Ranh giới phường Thủy Châu - Ranh giới xã Thủy Phù
Đất TM-DV đô thị10.200.8005.814.4003.774.4002.142.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thanh Ái - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thượng Phương - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Thương - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Trung - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Xuân Ngà - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Vân Dương
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài
Đường Sắt - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Quang Trung - Phường Phú Bài
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Phú Bài
Ranh giới xã Thủy Phù - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Phú Bài
Ranh giới sân bay - Tân Trào
Đất TM-DV đô thị4.354.4002.482.4001.611.200914.400
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Phú Bài
Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị3.978.4002.268.0001.472.000835.200
Thị xã Hương Thủy Tân Trào - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị5.308.8003.026.4001.964.0001.115.200
Thị xã Hương Thủy Thuận Hóa - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Tháp nước
Đất TM-DV đô thị5.308.8003.026.4001.964.0001.115.200
Thị xã Hương Thủy Trần Quang Diệu - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài
Đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Phú Bài
Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 15 - Phường Phú Bài
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Công Hoan - Phường Phú Bài
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Tỉnh lộ 15
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Tấn - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài
Đất TM-DV đô thị3.978.4002.268.0001.472.000835.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay - Phường Phú Bài
Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Phú Bài
-
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Võ Tảo - Phường Phú Bài
Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Hoàng Kim Xán - Phường Phú Bài
Nguyễn Viết Phong - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Hà Duy Phiên - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Phan Huy Vịnh - Phường Phú Bài
Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Ngô Đức Tu - Phường Phú Bài
Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Châu Thị Vĩnh Tế - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Phan Tấn Huỳnh - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Hồ Trung Lượng - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài
Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài
Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Trần Huy Tích - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Đinh Lễ
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Phan Trần Chúc - Phường Phú Bài
Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Lê Chân - Phường Phú Bài
Lý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Thủy Lương
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 8,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Các tuyến ≤ 6,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài
Đường 8,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10 - Phường Phú Bài
Đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài
Đường 13 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài
Đường từ >12,0  - đến 13,5 m
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài
Đường 12,0 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài
Đường 20,0m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 - Phường Phú Bài
Đường 10,0m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy An Thường Công Chúa - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Xuân Phái - Phường Thủy Dương
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Châu Thượng Văn - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Chân Cầu Vượt - Cống nhà máy Dệt May
Đất TM-DV đô thị3.978.4002.268.0001.472.000835.200
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Dương
Thủy Dương - Thuận An - Hói cây Sen
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất TM-DV đô thị5.308.8003.026.4001.964.0001.115.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất TM-DV đô thị3.978.4002.268.0001.472.000835.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Tây
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương
Giáp ranh giới phường An Tây - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Kiệt số 1 An Thường Công Chúa
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Phùng Quán (nhà ông Thứ)
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 10
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức - Phường Thủy Dương
Thủy Dương - Tự Đức - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Phạm Văn Thanh - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất TM-DV đô thị12.432.0007.086.4004.600.0002.610.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Cầu Vượt Thủy Dương - Cầu bàn (Họ Lê Bá)
Đất TM-DV đô thị10.200.8005.814.4003.774.4002.142.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp Thủy Phương
Đất TM-DV đô thị7.620.8004.344.0002.820.0001.600.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Thế Hiển - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Văn Thanh - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Dương
Ranh giới phường Thủy Phương - Ranh giới xã Thủy Bằng
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Dương
Võ Văn Kiệt - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất TM-DV đô thị3.104.8001.769.6001.148.800652.000
Thị xã Hương Thủy Võ Văn Kiệt - Phường Thủy Dương
Giáp phường An Tây - Cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị7.620.8004.344.0002.820.0001.600.000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Dương - Thuận An - Phường Thủy Dương
Cầu Vượt - Giáp ranh giới xã Thủy Thanh
Đất TM-DV đô thị7.620.8004.344.0002.820.0001.600.000
Thị xã Hương Thủy Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất TM-DV đô thị4.354.4002.482.4001.611.200914.400
Thị xã Hương Thủy Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - Phường Thủy Dương
-
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - Phường Thủy Dương
-
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đức Tâm - Phường Thủy Dương
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất TM-DV đô thị10.200.8005.814.4003.774.4002.142.400
Thị xã Hương Thủy Lê Trung Tông - Phường Thủy Dương
Ranh giới phường An Đông - Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị7.620.8004.344.0002.820.0001.600.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Tố - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Công Duẫn - Phường Thủy Dương
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Khu HTKT KDC và TĐC Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương
Nguyễn Công Duẫn - Ranh giới xã Thủy Thanh
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Lưu Nhân Chú - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Ranh giới xã Thủy Thanh
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nhuận - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương
Lưu Nhân Chú - Nguyễn Như Đỗ
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT KDC Hói Cây Sen)
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương
Đỗ Nhuận - Lưu Nhân Chứ
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương
Lưu Nhân Chú - Nguyễn Công Duẫn
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Lê Chí - Phường Thủy Dương
Trạm Phát sóng Đài phát thanh truyền hình thị xã - Sông Lợi Nông
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Nhân Bỉ - Phường Thủy Dương
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Trần Lãm - Phường Thủy Dương
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên An Palace)
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Mạc Ninh Bang - Phường Thủy Dương
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Triệu Thị Trinh - Phường Thủy Dương
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị6.532.0003.723.2002.416.8001.372.000
Thị xã Hương Thủy Triệu Thái - Phường Thủy Dương
Kiệt 203 đường Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Triệu Thái - Phường Thủy Dương
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Trần Đình Thám - Phường Thủy Dương
Thửa đất Số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Huế
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 56 m -
Đất TM-DV đô thị8.164.8004.898.8803.265.9200
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.350.4003.810.2402.540.1600
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.350.4003.810.2402.540.1600
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.443.2003.265.9202.177.2800
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.443.2003.265.9202.177.2800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 18,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.356.8002.614.0801.742.7200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất TM-DV đô thị3.628.8002.177.2801.451.5200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị3.628.8002.177.2801.451.5200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị3.628.8002.177.2801.451.5200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 24 m -
Đất TM-DV đô thị5.443.2003.265.9202.177.2800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.356.8002.614.0801.742.7200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 13m -
Đất TM-DV đô thị3.628.8002.177.2801.451.5200
Thị xã Hương Thủy Đường 56m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ đường Thủy Dương - Thuận An - đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị8.164.8004.898.8803.265.9200
Thị xã Hương Thủy Đường 18,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị6.350.4003.810.2402.540.1600
Thị xã Hương Thủy Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV đô thị5.443.2003.265.9202.177.2800
Thị xã Hương Thủy Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV đô thị5.443.2003.265.9202.177.2800
Thị xã Hương Thủy Đường 12m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 244, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị5.443.2003.265.9202.177.2800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 24,5 m -
Đất TM-DV đô thị8.887.2005.332.3203.554.8800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.311.2003.786.7202.524.4800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 12,0 m -
Đất TM-DV đô thị6.311.2003.786.7202.524.4800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 11,0 m -
Đất TM-DV đô thị6.311.2003.786.7202.524.4800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 5m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị6.311.2003.786.7202.524.4800
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị4.765.6002.859.3601.906.2400
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 11,25m -
Đất TM-DV đô thị4.765.6002.859.3601.906.2400
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 8,0m -
Đất TM-DV đô thị3.220.0001.932.0001.288.0000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị3.220.0001.932.0001.288.0000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 5,0m -
Đất TM-DV đô thị3.220.0001.932.0001.288.0000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 18,5m -
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Phương
Giáp ranh giới phường Thủy Châu - Giáp ranh giới phường Thủy Dương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Hoàng Minh Giám - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Ngô Thế Vinh - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Cung - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Cung - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Phương
Giáp ranh giới phường Thủy Dương - Giáp ranh giới phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị7.620.8004.344.0002.820.0001.600.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chính - Phường Thủy Phương
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị3.978.4002.268.0001.472.000835.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chính - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chư - Phường Thủy Phương
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Am phường Thủy Phương
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 3 - Phường Thủy Phương
Am phường Thủy Phương - Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thủy Thanh)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Tôn Thất Sơn - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Châu - Tôn Thất Sơn
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Thủy Dương
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Đường Ven đê Nam Sông Hương
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Võ Trọng Bình - Phường Thủy Phương
Đường Ven đê Nam Sông Hương - Lợi Nông
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Vương Thừa Vũ - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Xuân - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Cao Bá Đạt - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Giáp Hải - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Dương Nguyên Trực - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Hồ Biểu Chánh - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương (nối Khúc Thừa Dụ) - Võ Trọng Bình
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Lợi Nông - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Phương
Ranh giới phường Thủy Dương - Tỉnh lộ 3
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Phương
-
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Trần Minh Tông - Phường Thủy Phương
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị3.978.4002.268.0001.472.000835.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Danh Thực - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Thích Mật Hiển - Phường Thủy Phương
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Mậu Tài - Phường Thủy Phương
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Phạm Công Trứ - Phường Thủy Phương
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Đường Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Ngô Nhân Tuấn - Phường Thủy Phương
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Phương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương
Tuyến đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 - Phường Thủy Phương
Tuyến đường 12,0 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư tổ 11 - Phường Thủy Phương
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 36 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 24 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam - Phường Thủy Phương
Đường 3,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 36 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 - Phường Thủy Phương
Đường 5 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) - Phường Thủy Phương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 8,5m -
Đất TM-DV đô thị1.319.200791.520527.6800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương - Phường Thủy Phương
Đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Bùi Huy Bích - Phường Thủy Lương
Thân Nhân Trung - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Dương Thanh Bình - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Hoàng Phan Thái - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương
Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) - Phường Thủy Lương
cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Trọng Hợp - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương
Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Thái Thuận - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Thuận Hóa
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Thái Vĩnh Chinh - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Thái Thuận
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Thân Nhân Trung - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Thuận Hoá - Phường Thủy Lương
Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới thị trấn Phú Đa (cầu Phú Thứ)
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Võ Trác - Thuận Hóa
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vim
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Trần Hoàn - Phường Thủy Lương
Ngã ba nhà ông Hồ Vưu - Ranh giới xã Thủy Tân
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Lương
Ranh giới phường Thủy Châu - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Lương
Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương
Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Thủy Lương
Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Quang Trung - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Lương
-
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật - Phường Thủy Lương
Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Anh)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương
Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài)
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Bùi Thiện Ngộ - Phường Thủy Lương
Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Hoàng Minh Đạo - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Trần Hữu Tước - Phường Thủy Lương
Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Lê Văn Một - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Phan Vinh - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Thủy Lương
Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Lương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương
Đường 26 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Lương Mỹ - Phường Thủy Lương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 13 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 12 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 8,0 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường từ >8,0 - đến 13,5 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương - Phường Thủy Lương
Đường từ 11,0 - đến 13,5 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Dương Khuê - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Lê Trọng Bật
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Thủy Châu
Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Hoàng Hữu Thường - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Lê Mai - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Lê Thanh Nghị - Phường Thủy Châu
Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thừa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Bật - Phường Thủy Châu
Sóng Hồng - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thượng Phương - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất TM-DV đô thị7.620.8004.344.0002.820.0001.600.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Huy Thông - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Tân Trào - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị3.373.6001.923.2001.248.000708.800
Thị xã Hương Thủy Trịnh Cương - Phường Thủy Châu
Võ Trác - Hoàng Hữu Thường
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Trần Thanh Từ - Phường Thủy Châu
Dương Khuê - Phạm Huy Thông
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất TM-DV đô thị1.841.6001.049.600681.600386.400
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Tân Trào
Đất TM-DV đô thị1.720.000980.800636.800361.600
Thị xã Hương Thủy Võ Trác - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Lương
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Chánh Đông - Phường Thủy Châu
Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Châu
Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Lợi Nông - Phường Thủy Châu
Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Mai Xuân Thưởng - Phường Thủy Châu
Châu Sơn - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Võ Khoa - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Võ Liêm - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Thủy Châu
-
Đất TM-DV đô thị766.400436.800283.200160.800
Thị xã Hương Thủy Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 839 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 536 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 550 Nguyễn Tất Thanh - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đăng Thi Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Châu
Nguyễn Tất Thành (Nha bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Thích Thiện Siêu - Phường Thủy Châu
Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Bá Tuyển - Phường Thủy Châu
Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường)
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Bùi Chí Nhuận - Phường Thủy Châu
Võ Liêm - Võ Trác
Đất TM-DV đô thị940.800536.000348.000197.600
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Thủy Châu
Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Thủy Châu
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu - Hoàng Hữu Thường
Đất TM-DV đô thị2.312.0001.317.600855.200485.600
Thị xã Hương Thủy Phan Trần Chúc - Phường Thủy Châu
Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
Đất TM-DV đô thị1.249.600712.000462.400262.400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị2.766.4001.659.8401.106.5600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Châu
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 36 m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 12,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 - Phường Thủy Châu
Đường 8,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.319.200791.520527.6800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu
Đường từ >10,5 - đến 13,5 m
Đất TM-DV đô thị1.456.000873.600582.4000
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được - Phường Thủy Châu
Đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.355.200813.120542.0800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu
Đường từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 - Phường Thủy Châu
Đường 8,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.131.200678.720452.4800
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn - Phường Thủy Châu
Đường từ 6,8 - đến 8,5 m
Đất TM-DV đô thị873.600524.160349.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu
Đường 36,0m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) - Phường Thủy Châu
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 25m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 20,5m -
Đất TM-DV đô thị3.147.2001.888.3201.258.8800
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.094.4001.256.640837.7600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) - Phường Thủy Châu
Đường 13,0m -
Đất TM-DV đô thị1.724.8001.034.880689.9200
Thị xã Hương Thủy Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu - Phường Thủy Châu
Đường từ 6,0m - đến 8,5m
Đất TM-DV đô thị873.600524.160349.4400
Thị xã Hương Thủy Châu Văn Liêm - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Dương Thanh Bình - Phường Phú Bài
Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới Thủy Lương
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Đặng Thanh - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đinh Lễ - Phường Phú Bài
Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đỗ Xuân Hợp - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Tây) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Đường ranh giới Sân bay - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Lê Chân - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Lê Đình Mộng - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Bật - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Lý Đạo Thành - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Mỹ Thủy - Phường Phú Bài
Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nam Cao - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huy Tưởng - Phường Phú Bài
Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Binh
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Luật - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Dương Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài
Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đình Xướng - Phường Phú Bài
Dương Thanh Bình - Giáp Thủy Lương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị3.981.6002.269.8001.473.000836.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Quang Yên - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Bài
Ranh giới phường Thủy Châu - Ranh giới xã Thủy Phù
Đất SX-KD đô thị7.650.6004.360.8002.830.8001.606.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thanh Ái - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Thượng Phương - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Thương - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Trung - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Viết Phong - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Xuân Ngà - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Vân Dương
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Bài
Đường Sắt - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Quang Trung - Phường Phú Bài
Thuận Hóa - Dương Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Phú Bài
Ranh giới xã Thủy Phù - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Phú Bài
Ranh giới sân bay - Tân Trào
Đất SX-KD đô thị3.265.8001.861.8001.208.400685.800
Thị xã Hương Thủy Sóng Hồng - Phường Phú Bài
Tân Trào - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị2.983.8001.701.0001.104.000626.400
Thị xã Hương Thủy Tân Trào - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị3.981.6002.269.8001.473.000836.400
Thị xã Hương Thủy Thuận Hóa - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Tháp nước
Đất SX-KD đô thị3.981.6002.269.8001.473.000836.400
Thị xã Hương Thủy Trần Quang Diệu - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài
Đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Vân Dương - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Võ Xuân Lâm - Phường Phú Bài
Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Tỉnh lộ 15 - Phường Phú Bài
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Công Hoan - Phường Phú Bài
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Tỉnh lộ 15
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Tấn - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài
Đất SX-KD đô thị2.983.8001.701.0001.104.000626.400
Thị xã Hương Thủy Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay - Phường Phú Bài
Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại - Phường Phú Bài
-
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Võ Tảo - Phường Phú Bài
Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Hoàng Kim Xán - Phường Phú Bài
Nguyễn Viết Phong - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Hà Duy Phiên - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Phan Huy Vịnh - Phường Phú Bài
Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Ngô Đức Tu - Phường Phú Bài
Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Châu Thị Vĩnh Tế - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Phan Tấn Huỳnh - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Hồ Trung Lượng - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đăng Sở - Phường Phú Bài
Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Bùi Thức Kiên - Phường Phú Bài
Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Trần Huy Tích - Phường Phú Bài
Trưng Nữ Vương - Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Dương Thưởng - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Phan Trần Chúc - Phường Phú Bài
Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Lê Chân - Phường Phú Bài
Lý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đoạn nối dài đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Thủy Lương
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch phường Phú Bài
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 6A, 6B - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Đường 8,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư 7A, 7B, 7C - Phường Phú Bài
Các tuyến ≤ 6,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài
Đường 15 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch tổ 9 - Phường Phú Bài
Đường 8,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10 - Phường Phú Bài
Đường 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài
Đường 13 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 - Phường Phú Bài
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài
Đường từ >12,0  - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex - Phường Phú Bài
Đường 12,0 m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài
Đường 20,0m -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy - Phường Phú Bài
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 - Phường Phú Bài
Đường 10,0m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy An Thường Công Chúa - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Bùi Xuân Phái - Phường Thủy Dương
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Châu Thượng Văn - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Chân Cầu Vượt - Cống nhà máy Dệt May
Đất SX-KD đô thị2.983.8001.701.0001.104.000626.400
Thị xã Hương Thủy Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đại Giang - Phường Thủy Dương
Thủy Dương - Thuận An - Hói cây Sen
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất SX-KD đô thị3.981.6002.269.8001.473.000836.400
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất SX-KD đô thị2.983.8001.701.0001.104.000626.400
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Phường Thủy Dương
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Tây
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương
Giáp ranh giới phường An Tây - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Thủy Dương
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Kiệt số 1 An Thường Công Chúa
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Phùng Quán (nhà ông Thứ)
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 10
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức - Phường Thủy Dương
Thủy Dương - Tự Đức - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Khúc Thừa Dụ - Phường Thủy Dương
Phạm Văn Thanh - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất SX-KD đô thị9.324.0005.314.8003.450.0001.957.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Cầu Vượt Thủy Dương - Cầu bàn (Họ Lê Bá)
Đất SX-KD đô thị7.650.6004.360.8002.830.8001.606.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Dương
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị5.715.6003.258.0002.115.0001.200.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Thế Hiển - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Phạm Văn Thanh - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất SX-KD đô thị1.381.200787.200511.200289.800
Thị xã Hương Thủy Phùng Lưu - Phường Thủy Dương
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Phùng Quán - Phường Thủy Dương
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Dương
Ranh giới phường Thủy Phương - Ranh giới xã Thủy Bằng
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Trưng Nữ Vương - Phường Thủy Dương
Võ Văn Kiệt - Ranh giới phường Thủy Phương
Đất SX-KD đô thị2.328.6001.327.200861.600489.000
Thị xã Hương Thủy Võ Văn Kiệt - Phường Thủy Dương
Giáp phường An Tây - Cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị5.715.6003.258.0002.115.0001.200.000
Thị xã Hương Thủy Đường Thủy Dương - Thuận An - Phường Thủy Dương
Cầu Vượt - Giáp ranh giới xã Thủy Thanh
Đất SX-KD đô thị5.715.6003.258.0002.115.0001.200.000
Thị xã Hương Thủy Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất SX-KD đô thị3.265.8001.861.8001.208.400685.800
Thị xã Hương Thủy Võ Duy Ninh - Phường Thủy Dương
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - Phường Thủy Dương
-
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - Phường Thủy Dương
-
Đất SX-KD đô thị574.800327.600212.400120.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Đức Tâm - Phường Thủy Dương
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất SX-KD đô thị7.650.6004.360.8002.830.8001.606.800
Thị xã Hương Thủy Lê Trung Tông - Phường Thủy Dương
Ranh giới phường An Đông - Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị5.715.6003.258.0002.115.0001.200.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Tố - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Công Duẫn - Phường Thủy Dương
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Khu HTKT KDC và TĐC Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Trần Duy Hưng - Phường Thủy Dương
Nguyễn Công Duẫn - Ranh giới xã Thủy Thanh
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Lưu Nhân Chú - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Ranh giới xã Thủy Thanh
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nhuận - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương
Lưu Nhân Chú - Nguyễn Như Đỗ
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Huân - Phường Thủy Dương
Nguyễn Như Đỗ - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT KDC Hói Cây Sen)
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương
Đỗ Nhuận - Lưu Nhân Chứ
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Như Đỗ - Phường Thủy Dương
Lưu Nhân Chú - Nguyễn Công Duẫn
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Lê Chí - Phường Thủy Dương
Trạm Phát sóng Đài phát thanh truyền hình thị xã - Sông Lợi Nông
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Nhân Bỉ - Phường Thủy Dương
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Trần Lãm - Phường Thủy Dương
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên An Palace)
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Mạc Ninh Bang - Phường Thủy Dương
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Triệu Thị Trinh - Phường Thủy Dương
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị4.899.0002.792.4001.812.6001.029.000
Thị xã Hương Thủy Triệu Thái - Phường Thủy Dương
Kiệt 203 đường Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Triệu Thái - Phường Thủy Dương
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị1.734.000988.200641.400364.200
Thị xã Hương Thủy Hà Thọ Lộc - Phường Thủy Dương
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Trần Đình Thám - Phường Thủy Dương
Thửa đất Số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Huế
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.360.4001.416.240944.1600
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Đường quy hoạch các phường Thủy Dương
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 9,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc - Phường Thủy Dương
Đường 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 56 m -
Đất SX-KD đô thị6.123.6003.674.1602.449.4400
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 16,5 m -
Đất SX-KD đô thị4.762.8002.857.6801.905.1200
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị4.762.8002.857.6801.905.1200
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị4.082.4002.449.4401.632.9600
Thị xã Hương Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 - Phường Thủy Dương
Đường 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị4.082.4002.449.4401.632.9600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Tổ 12 - Phường Thủy Dương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 18,5 m -
Đất SX-KD đô thị3.267.6001.960.5601.307.0400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất SX-KD đô thị2.721.6001.632.9601.088.6400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.721.6001.632.9601.088.6400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen - Phường Thủy Dương
Đường 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.721.6001.632.9601.088.6400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 24 m -
Đất SX-KD đô thị4.082.4002.449.4401.632.9600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị3.267.6001.960.5601.307.0400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 - Phường Thủy Dương
Đường 13m -
Đất SX-KD đô thị2.721.6001.632.9601.088.6400
Thị xã Hương Thủy Đường 56m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ đường Thủy Dương - Thuận An - đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD đô thị6.123.6003.674.1602.449.4400
Thị xã Hương Thủy Đường 18,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD đô thị4.762.8002.857.6801.905.1200
Thị xã Hương Thủy Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD đô thị4.082.4002.449.4401.632.9600
Thị xã Hương Thủy Đường 15,5m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD đô thị4.082.4002.449.4401.632.9600
Thị xã Hương Thủy Đường 12m - Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 - Phường Thủy Dương
Từ thửa đất số 244, tờ bản đồ số 5 - đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD đô thị4.082.4002.449.4401.632.9600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 24,5 m -
Đất SX-KD đô thị6.665.4003.999.2402.666.1600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị4.733.4002.840.0401.893.3600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 12,0 m -
Đất SX-KD đô thị4.733.4002.840.0401.893.3600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 11,0 m -
Đất SX-KD đô thị4.733.4002.840.0401.893.3600
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường Thủy Dương
Đường 5m -
Đất SX-KD đô thị1.016.400609.840406.5600
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị4.733.4002.840.0401.893.3600
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.574.2002.144.5201.429.6800
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 11,25m -
Đất SX-KD đô thị3.574.2002.144.5201.429.6800
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 8,0m -
Đất SX-KD đô thị2.415.0001.449.000966.0000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.415.0001.449.000966.0000
Thị xã Hương Thủy Khu nhà ở An Đông - Phường Thủy Dương
Đường 5,0m -
Đất SX-KD đô thị2.415.0001.449.000966.0000
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 18,5m -
Đất SX-KD đô thị2.074.8001.244.880829.9200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 15,5m -
Đất SX-KD đô thị1.570.800942.480628.3200
Thị xã Hương Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương - Phường Thủy Dương
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị1.293.600776.160517.4400
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất SX-KD đô thị2.530.2001.442.400936.000531.600
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Dạ Lê - Phường Thủy Phương
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất SX-KD đô thị705.600402.000261.000148.200
Thị xã Hương Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Phường Thủy Phương
Giáp ranh giới phường Thủy Châu - Giáp ranh giới phường Thủy Dương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Hoàng Minh Giám - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Ngô Thế Vinh - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Cung - Phường Thủy Phương
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Duy Cung - Phường Thủy Phương
Trưng Nữ Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị937.200534.000346.800196.800
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Tất Thành - Phường Thủy Phương
Giáp ranh giới phường Thủy Dương - Giáp ranh giới phường Thủy Châu
Đất SX-KD đô thị5.715.6003.258.0002.115.0001.200.000
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chính - Phường Thủy Phương
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị2.983.8001.701.0001.104.000626.400
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chính - Phường Thủy Phương
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
Thị xã Hương Thủy Nguyễn Văn Chư - Phường Thủy Phương
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị1.290.000735.600477.600271.200
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Hương Thủy Châu Văn Liêm - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Dương Thanh Bình - Phường Phú Bài
Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới Thủy Lương
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Đặng Thanh - Phường Phú Bài
Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Đặng Tràm - Phường Phú Bài
Sóng Hồng - Quang Trung
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đinh Lễ - Phường Phú Bài
Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Nam - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Thủy Châu
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Đỗ Xuân Hợp - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất ở đô thị3.881.0002.212.0001.436.000815.000
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Tây) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở đô thị4.217.0002.404.0001.560.000886.000
Thị xã Hương Thủy Đường 2-9 (phía Đông) - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
Đất ở đô thị2.890.0001.647.0001.069.000607.000
Thị xã Hương Thủy Đường ranh giới Sân bay - Phường Phú Bài
Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Lê Chân - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
Đất ở đô thị2.150.0001.226.000796.000452.000
Thị xã Hương Thủy Lê Đình Mộng - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Lê Trọng Bật - Phường Phú Bài
Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000
Thị xã Hương Thủy Lý Đạo Thành - Phường Phú Bài
Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị2.302.0001.312.000852.000483.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hương Thủy

4.8/5 - (1157 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.