• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hương Trà

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà năm 2025

Khu vực: Thị xã Hương Trà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 8.736.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Kim Trà - Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế
Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Ranh giới phường Tứ Hạ -Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Trần Hữu Độ
Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khẩu
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Văn Xá (ngã tư Tinh lô 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao
Đất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà - Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B
Đất ở đô thị8.736.0004.368.0003.065.0001.758.000
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B - Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn
Đất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn - Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn
Đất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu) - Cầu Máng
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
cầu Máng (phường Hương Chữ) - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An
Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
Thị xã Hương Trà Lý Thần Tông
Hà Công - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Đinh Nhật Dân
Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Bùi Công Trừng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Độc Lập
Đất ở đô thị8.736.0004.368.0003.065.0001.758.000
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
Đất ở đô thị8.736.0004.368.0003.065.0001.758.000
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ
Đất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
Thị xã Hương Trà Đinh Bộ Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Độc Lập - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
Thị xã Hương Trà Độc Lập - Phường Tứ Hạ
Lê Thái Tổ - Thống Nhất
Đất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
Thị xã Hương Trà Đường kiệt số 6 - Phường Tứ Hạ
Nguyễn Hiền - Đường quy hoạch giáp phường Hương Văn
Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
Thị xã Hương Trà Đường kiệt số 10 - Phường Tứ Hạ
Phan Sào Nam - Lý Bôn
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Đặng Vinh - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2 - Sau 500 mét đường Kim Trà
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Đường Tổ dân phố 1 - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Hoàng Trung - Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6) - Đình làng Phú Ốc
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Hà Thế Hạnh - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Hoàng Trung - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
Thị xã Hương Trà Hồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Đường giáp đường sắt
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Hồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3)
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Hồ Văn Tứ - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Kim Trà - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
Thị xã Hương Trà Kim Trà - Phường Tứ Hạ
Lê Thái Tổ - Độc Lập
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Lâm Mậu - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Đình Dương - Phường Tứ Hạ
Hoàng Trung - Lý Thái Tông
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Lê Hoàn - Phường Tứ Hạ
Trần Thánh Tông - Độc Lập
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Lâm Hồng Phấn - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Lê Văn An - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Lý Bôn
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Mậu Lệ - Phường Tứ Hạ
Thống Nhất - Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Hoài - Phường Tứ Hạ
Thống Nhất - Phan Sào Nam
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tông - Phường Tứ Hạ
Lê Hoàn - Hết đường (kho C393)
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Sỹ Thận - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lý Bôn - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Lý Thái Tông - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Ngọc Hân Công Chúa - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Đăng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Minh - Phường Tứ Hạ
Nguyễn Khoa Thuyên - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Thuyên - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Hiền - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Xuân Thưởng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Bá Loan - Phường Tứ Hạ
Kim Trà - Kim Trà
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Ngụy Như Kon Tum - Phường Tứ Hạ
Trần Quốc Tuấn - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Phan Sào Nam - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Phạm Hữu Tâm - Phường Tứ Hạ
Lý Thái Tông - Ngụy Như Kon Tum
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Phú Ốc - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Kim Trà
Đất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Kim Trà - Đường sắt
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Trần Đăng Khoa - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Trần Quốc Tuấn - Phường Tứ Hạ
Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Trần Thánh Tông - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Tống Phước Trị - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Võ Văn Dũng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Võ Bá Hạp - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
Thị xã Hương Trà Võ Hoành - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7 - Phường Tứ Hạ
Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Đường nội thị tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 - Đường Phú Ốc
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư Tứ Hạ - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Đặng Vinh
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Đường nội thị số 1, Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Cách Mạng Tháng 8 (đoạn 3) - Sông Bồ
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Các tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ
-
Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
Thị xã Hương Trà Đường D5 - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 -
Đất ở đô thị4.788.0002.872.8001.915.2000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 24,0m -
Đất ở đô thị3.717.0002.230.2001.486.8000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị3.066.0001.839.6001.226.4000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị2.394.0001.436.400957.6000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường sông Bồ 19,5m -
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường 9,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Văn Xá - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Văn Xá - Phường Hương Văn
Khu công nghiệp Tứ Hạ - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Kim Phụng - Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà - Tỉnh lộ 16
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Kim Phụng - Ngã ba đường liên phường Hương Văn - Hương Xuân đoạn Giáp Trung
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Tô Hiệu - Phường Hương Văn
Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Giàu - Phường Hương Văn
Sau vị trí 3 đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Ngô Kim Lân - Phường Hương Văn
Trần Văn Giàu - Hết đường
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Bính - Phường Hương Văn
Trần Văn Giàu - Hết đường
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Trần Hưng Đạt - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Trần Hưng Đạt - Phường Hương Văn
Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Đường Bửu Kế
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Phan Đình Tuyền - Phường Hương Văn
Đường Văn Xá - Kim Phụng
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Ngô Tất Tố - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá
Đất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Văn Xá - Cống Bàu Cừa
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)
Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Ngã ba đường bê tông 3m- đường bê tông nhựa tổ dân phố 7 (nhà ông Thi) - Kim Phụng
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông đoạn 3 - Đường quy hoạch số 4
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Điểm đầu của Chợ Văn Xá (đường 13.5m)
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Đường Quy hoạch số 4 - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Văn Xá
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Văn
-
Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
Thị xã Hương Trà Đường 13,5m - Phường Hương Văn
Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 -
Đất ở đô thị4.788.0002.872.8001.915.2000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 19,5m -
Đất ở đô thị3.066.0001.839.6001.226.4000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 10,5m -
Đất ở đô thị2.394.0001.436.400957.6000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 6,0m -
Đất ở đô thị1.659.000995.400663.6000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 2, 3, 4 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ Ngô Kim Lân - đến đường quy hoạch số 8
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ Ngô Kim Lân - đến hết đường
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ đường quy hoạch số 5 - đến Trần Văn Giàu
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ đường quy hoạch số 2 - đến Trần Văn Giàu
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn
Đường số 1, 2 và 4: 12,0m -
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn
Đường số 3 và đường số 5: 16,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.092.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn
Đường quy hoạch 7m và 7,25m -
Đất ở đô thị2.394.0001.436.400957.6000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn
Đường Văn Xá 16,5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn
Đường 10,5m và 7,5m -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Trần Trang Lập (Cống Tổ dân phố 8) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao
Đất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
Thị xã Hương Trà Trần Trung Lập - Phường Hương Vân
Cầu Sắt Sơn Công - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)
Đất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
Thị xã Hương Trà Hoàng Kim Hoán - Phường Hương Vân
Trần Văn Trà (cầu kèn Sơn Công) - Trần Trung Lập (nhà văn hóa Sơn Công)
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Nguyên Hồng - Phường Hương Vân
Đinh Nhật Dân - Cây Mao
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố Long Khê - Phường Hương Vân
Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập
Đất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
Thị xã Hương Trà Đường Dinh - Phường Hương Vân
Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Vân
-
Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
Thị xã Hương Trà Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân
-
Đất ở đô thị567.000340.200226.8000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2 - phường Hương Vân
Đường số 2,3 và 4: 9,0m -
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.0000
Thị xã Hương Trà Lê Đức Thọ - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đi cầu Thanh Lương (đến 500 mét)
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Lê Đức Thọ - Phường Hương Xuân
Đi cầu Thanh Lương (sau 500 mét) - Cầu Thanh Lương
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Trà Kệ - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông - cầu ông Ân
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trung - Phường Hương Xuân
Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Dương Bá Nuôi - Phường Hương Xuân
Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
Thị xã Hương Trà Đặng Huy Tá - Phường Hương Xuân
Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3
Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3 - Hết Khu dân cư Xuân Đài
Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Hết Khu dân cư Xuân Đài - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Toàn
Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
Thị xã Hương Trà Lê Thuyết (đường Tây Xuân) - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông - Kim Phụng
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Trần Quang Diệm - Phường Hương Xuân
Kim Phụng - Thôn Thanh Khê
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Đường 19/5 - Phường Hương Xuân
Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Xuân
Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Liễu Nam - Phường Hương Xuân
Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê - Phường Hương Xuân
Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Xuân
-
Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 6: 30,0 m (hiện trạng đường 18m) -
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường 10,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 2: 16,5m -
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 3: 8,0m -
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m) -
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0000
Thị xã Hương Trà Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
-
Đất ở đô thị567.000340.200226.8000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 24,0m -
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 12,0m -
Đất ở đô thị1.869.0001.121.400747.6000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân
Đường 5,5m -
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân
Đường 5,0m -
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
Thị xã Hương Trà Hà Công - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Lý Thân Tông (cầu Phường Trung)
Đất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
Thị xã Hương Trà Hà Công - Phường Hương Chữ
Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Trường Thi - Phường Hương Chữ
Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Phú Lâm - Phường Hương Chữ
Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Kha Vạng Cân - Phường Hương Chữ
Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ
Đất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
Thị xã Hương Trà Phan Thế Toại - Phường Hương Chữ
Cầu phương Nam - cầu An Đô Hạ
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Tiến - Phường Hương Chữ
Cầu Hữu Nghị - Cầu Phường Trung (Hà Công)
Đất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Tiến - Phường Hương Chữ
Cầu Phường Trung (Hà Công) - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
Đất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
Thị xã Hương Trà An Đô - Phường Hương Chữ
Kim Phụng - Đình làng An Đô
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 10-12 - Phường Hương Chữ
Cầu An Đô hạ - Kim Phụng
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông (cổng làng Quê Chữ) - Họ Hoàng Văn
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ
Họ Hoàng Văn - Hà Công
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng - Phường Hương Chữ
Kim Phụng - An Đô
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Chữ
-
Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
Thị xã Hương Trà Đường Quê Chữ - Giáp Thượng - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ
Đường quy hoạch 5,95m -
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch La Chữ Nam - Phường Hương Chữ
Đường 7,5m -
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư La Chữ Thượng - Phường Hương Chữ
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị2.957.0001.774.2001.182.8000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị2.633.0001.579.8001.053.2000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị1.985.0001.191.000794.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị1.802.0001.081.200720.8000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.0000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Kim Trà - Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế
Đất TM-DV đô thị2.106.4001.094.400770.400466.400
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Ranh giới phường Tứ Hạ -Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Trần Hữu Độ
Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
Đất TM-DV đô thị1.441.600760.000546.400330.400
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khẩu
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Văn Xá (ngã tư Tinh lô 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao
Đất TM-DV đô thị484.000376.800304.800215.200
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà - Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B
Đất TM-DV đô thị6.988.8003.494.4002.452.0001.406.400
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B - Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn
Đất TM-DV đô thị5.628.0002.814.4001.965.6001.117.600
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn - Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn
Đất TM-DV đô thị5.628.0002.814.4001.965.6001.117.600
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu) - Cầu Máng
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
cầu Máng (phường Hương Chữ) - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An
Đất TM-DV đô thị2.106.4001.094.400770.400466.400
Thị xã Hương Trà Lý Thần Tông
Hà Công - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Đinh Nhật Dân
Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Bùi Công Trừng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị6.988.8003.494.4002.452.0001.406.400
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
Đất TM-DV đô thị6.988.8003.494.4002.452.0001.406.400
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ
Đất TM-DV đô thị4.502.4002.173.6001.574.400909.600
Thị xã Hương Trà Đinh Bộ Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Độc Lập - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị5.628.0002.814.4001.965.6001.117.600
Thị xã Hương Trà Độc Lập - Phường Tứ Hạ
Lê Thái Tổ - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị4.502.4002.173.6001.574.400909.600
Thị xã Hương Trà Đường kiệt số 6 - Phường Tứ Hạ
Nguyễn Hiền - Đường quy hoạch giáp phường Hương Văn
Đất TM-DV đô thị1.441.600760.000546.400330.400
Thị xã Hương Trà Đường kiệt số 10 - Phường Tứ Hạ
Phan Sào Nam - Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Đặng Vinh - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2 - Sau 500 mét đường Kim Trà
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Đường Tổ dân phố 1 - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Hoàng Trung - Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6) - Đình làng Phú Ốc
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Hà Thế Hạnh - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Hoàng Trung - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị5.628.0002.814.4001.965.6001.117.600
Thị xã Hương Trà Hồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Đường giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Hồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3)
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Hồ Văn Tứ - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Kim Trà - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị4.502.4002.173.6001.574.400909.600
Thị xã Hương Trà Kim Trà - Phường Tứ Hạ
Lê Thái Tổ - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Lâm Mậu - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lê Đình Dương - Phường Tứ Hạ
Hoàng Trung - Lý Thái Tông
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Lê Hoàn - Phường Tứ Hạ
Trần Thánh Tông - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Lâm Hồng Phấn - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Lê Văn An - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lê Mậu Lệ - Phường Tứ Hạ
Thống Nhất - Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Hoài - Phường Tứ Hạ
Thống Nhất - Phan Sào Nam
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tông - Phường Tứ Hạ
Lê Hoàn - Hết đường (kho C393)
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lê Sỹ Thận - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lý Bôn - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Lý Thái Tông - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Ngọc Hân Công Chúa - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Đăng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Minh - Phường Tứ Hạ
Nguyễn Khoa Thuyên - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Thuyên - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Hiền - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Xuân Thưởng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Bá Loan - Phường Tứ Hạ
Kim Trà - Kim Trà
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Ngụy Như Kon Tum - Phường Tứ Hạ
Trần Quốc Tuấn - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Phan Sào Nam - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Phạm Hữu Tâm - Phường Tứ Hạ
Lý Thái Tông - Ngụy Như Kon Tum
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Phú Ốc - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị2.106.4001.094.400770.400466.400
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Kim Trà
Đất TM-DV đô thị4.502.4002.173.6001.574.400909.600
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Kim Trà - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Trần Đăng Khoa - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Trần Quốc Tuấn - Phường Tứ Hạ
Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Trần Thánh Tông - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Tống Phước Trị - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Võ Văn Dũng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Võ Bá Hạp - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị2.106.4001.094.400770.400466.400
Thị xã Hương Trà Võ Hoành - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7 - Phường Tứ Hạ
Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Đường nội thị tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 - Đường Phú Ốc
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư Tứ Hạ - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Đặng Vinh
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Đường nội thị số 1, Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Cách Mạng Tháng 8 (đoạn 3) - Sông Bồ
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Các tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ
-
Đất TM-DV đô thị449.600334.400252.000210.400
Thị xã Hương Trà Đường D5 - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 -
Đất TM-DV đô thị3.830.4002.298.2401.532.1600
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 24,0m -
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.784.1601.189.4400
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị2.452.8001.471.680981.1200
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị1.915.2001.149.120766.0800
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường sông Bồ 19,5m -
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường 9,5m -
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Văn Xá - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Văn Xá - Phường Hương Văn
Khu công nghiệp Tứ Hạ - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Kim Phụng - Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà - Tỉnh lộ 16
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Kim Phụng - Ngã ba đường liên phường Hương Văn - Hương Xuân đoạn Giáp Trung
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Tô Hiệu - Phường Hương Văn
Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Giàu - Phường Hương Văn
Sau vị trí 3 đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Ngô Kim Lân - Phường Hương Văn
Trần Văn Giàu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Lê Quang Bính - Phường Hương Văn
Trần Văn Giàu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Trần Hưng Đạt - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Trần Hưng Đạt - Phường Hương Văn
Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Đường Bửu Kế
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Phan Đình Tuyền - Phường Hương Văn
Đường Văn Xá - Kim Phụng
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Ngô Tất Tố - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá
Đất TM-DV đô thị1.587.200852.000599.200368.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Văn Xá - Cống Bàu Cừa
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)
Đất TM-DV đô thị1.441.600760.000546.400330.400
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Ngã ba đường bê tông 3m- đường bê tông nhựa tổ dân phố 7 (nhà ông Thi) - Kim Phụng
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông đoạn 3 - Đường quy hoạch số 4
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Điểm đầu của Chợ Văn Xá (đường 13.5m)
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Đường Quy hoạch số 4 - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Văn Xá
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Văn
-
Đất TM-DV đô thị449.600334.400252.000210.400
Thị xã Hương Trà Đường 13,5m - Phường Hương Văn
Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 -
Đất TM-DV đô thị3.830.4002.298.2401.532.1600
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 19,5m -
Đất TM-DV đô thị2.452.8001.471.680981.1200
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị1.915.2001.149.120766.0800
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 6,0m -
Đất TM-DV đô thị1.327.200796.320530.8800
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 2, 3, 4 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ Ngô Kim Lân - đến đường quy hoạch số 8
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ Ngô Kim Lân - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ đường quy hoạch số 5 - đến Trần Văn Giàu
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ đường quy hoạch số 2 - đến Trần Văn Giàu
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn
Đường số 1, 2 và 4: 12,0m -
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn
Đường số 3 và đường số 5: 16,5m -
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị2.184.0001.310.400873.6000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn
Đường quy hoạch 7m và 7,25m -
Đất TM-DV đô thị1.915.2001.149.120766.0800
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn
Đường Văn Xá 16,5m -
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn
Đường 10,5m và 7,5m -
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Trần Trang Lập (Cống Tổ dân phố 8) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao
Đất TM-DV đô thị484.000376.800304.800215.200
Thị xã Hương Trà Trần Trung Lập - Phường Hương Vân
Cầu Sắt Sơn Công - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)
Đất TM-DV đô thị484.000376.800304.800215.200
Thị xã Hương Trà Hoàng Kim Hoán - Phường Hương Vân
Trần Văn Trà (cầu kèn Sơn Công) - Trần Trung Lập (nhà văn hóa Sơn Công)
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Nguyên Hồng - Phường Hương Vân
Đinh Nhật Dân - Cây Mao
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố Long Khê - Phường Hương Vân
Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập
Đất TM-DV đô thị484.000376.800304.800215.200
Thị xã Hương Trà Đường Dinh - Phường Hương Vân
Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Vân
-
Đất TM-DV đô thị449.600334.400252.000210.400
Thị xã Hương Trà Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân
-
Đất TM-DV đô thị453.600272.160181.4400
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2 - phường Hương Vân
Đường số 2,3 và 4: 9,0m -
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.0000
Thị xã Hương Trà Lê Đức Thọ - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đi cầu Thanh Lương (đến 500 mét)
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Lê Đức Thọ - Phường Hương Xuân
Đi cầu Thanh Lương (sau 500 mét) - Cầu Thanh Lương
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Trà Kệ - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông - cầu ông Ân
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trung - Phường Hương Xuân
Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Dương Bá Nuôi - Phường Hương Xuân
Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
Đất TM-DV đô thị2.106.4001.094.400770.400466.400
Thị xã Hương Trà Đặng Huy Tá - Phường Hương Xuân
Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3
Đất TM-DV đô thị1.441.600760.000546.400330.400
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3 - Hết Khu dân cư Xuân Đài
Đất TM-DV đô thị1.441.600760.000546.400330.400
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Hết Khu dân cư Xuân Đài - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Toàn
Đất TM-DV đô thị1.441.600760.000546.400330.400
Thị xã Hương Trà Lê Thuyết (đường Tây Xuân) - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông - Kim Phụng
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.233.600870.400505.600
Thị xã Hương Trà Trần Quang Diệm - Phường Hương Xuân
Kim Phụng - Thôn Thanh Khê
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Đường 19/5 - Phường Hương Xuân
Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Xuân
Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Liễu Nam - Phường Hương Xuân
Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê - Phường Hương Xuân
Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê
Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Xuân
-
Đất TM-DV đô thị449.600334.400252.000210.400
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 6: 30,0 m (hiện trạng đường 18m) -
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 2: 16,5m -
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 3: 8,0m -
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m) -
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0000
Thị xã Hương Trà Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
-
Đất TM-DV đô thị453.600272.160181.4400
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 24,0m -
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 12,0m -
Đất TM-DV đô thị1.495.200897.120598.0800
Thị xã Hương Trà Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân
Đường 5,5m -
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân
Đường 5,0m -
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.0000
Thị xã Hương Trà Hà Công - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Lý Thân Tông (cầu Phường Trung)
Đất TM-DV đô thị4.502.4002.173.6001.574.400909.600
Thị xã Hương Trà Hà Công - Phường Hương Chữ
Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Trường Thi - Phường Hương Chữ
Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Phú Lâm - Phường Hương Chữ
Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Kha Vạng Cân - Phường Hương Chữ
Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ
Đất TM-DV đô thị1.587.200852.000599.200368.000
Thị xã Hương Trà Phan Thế Toại - Phường Hương Chữ
Cầu phương Nam - cầu An Đô Hạ
Đất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Tiến - Phường Hương Chữ
Cầu Hữu Nghị - Cầu Phường Trung (Hà Công)
Đất TM-DV đô thị1.587.200852.000599.200368.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Tiến - Phường Hương Chữ
Cầu Phường Trung (Hà Công) - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
Đất TM-DV đô thị1.587.200852.000599.200368.000
Thị xã Hương Trà An Đô - Phường Hương Chữ
Kim Phụng - Đình làng An Đô
Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 10-12 - Phường Hương Chữ
Cầu An Đô hạ - Kim Phụng
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
Đất TM-DV đô thị3.830.4001.927.2001.337.600772.000
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông (cổng làng Quê Chữ) - Họ Hoàng Văn
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.164.800672.000
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ
Họ Hoàng Văn - Hà Công
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng - Phường Hương Chữ
Kim Phụng - An Đô
Đất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Chữ
-
Đất TM-DV đô thị449.600334.400252.000210.400
Thị xã Hương Trà Đường Quê Chữ - Giáp Thượng - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng
Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ
Đường quy hoạch 5,95m -
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch La Chữ Nam - Phường Hương Chữ
Đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư La Chữ Thượng - Phường Hương Chữ
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị2.365.6001.419.360946.2400
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị2.106.4001.263.840842.5600
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị1.588.000952.800635.2000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị1.441.600864.960576.6400
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.0000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Kim Trà - Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế
Đất SX-KD đô thị1.579.800820.800577.800349.800
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Ranh giới phường Tứ Hạ -Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Trần Hữu Độ
Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
Đất SX-KD đô thị1.081.200570.000409.800247.800
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khẩu
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Văn Xá (ngã tư Tinh lô 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao
Đất SX-KD đô thị363.000282.600228.600161.400
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà - Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B
Đất SX-KD đô thị5.241.6002.620.8001.839.0001.054.800
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B - Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn
Đất SX-KD đô thị4.221.0002.110.8001.474.200838.200
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn - Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn
Đất SX-KD đô thị4.221.0002.110.8001.474.200838.200
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu) - Cầu Máng
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
cầu Máng (phường Hương Chữ) - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An
Đất SX-KD đô thị1.579.800820.800577.800349.800
Thị xã Hương Trà Lý Thần Tông
Hà Công - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Đinh Nhật Dân
Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Bùi Công Trừng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị5.241.6002.620.8001.839.0001.054.800
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
Đất SX-KD đô thị5.241.6002.620.8001.839.0001.054.800
Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ
Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ
Đất SX-KD đô thị3.376.8001.630.2001.180.800682.200
Thị xã Hương Trà Đinh Bộ Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Độc Lập - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị4.221.0002.110.8001.474.200838.200
Thị xã Hương Trà Độc Lập - Phường Tứ Hạ
Lê Thái Tổ - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị3.376.8001.630.2001.180.800682.200
Thị xã Hương Trà Đường kiệt số 6 - Phường Tứ Hạ
Nguyễn Hiền - Đường quy hoạch giáp phường Hương Văn
Đất SX-KD đô thị1.081.200570.000409.800247.800
Thị xã Hương Trà Đường kiệt số 10 - Phường Tứ Hạ
Phan Sào Nam - Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Đặng Vinh - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2 - Sau 500 mét đường Kim Trà
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Đường Tổ dân phố 1 - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Hoàng Trung - Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6) - Đình làng Phú Ốc
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Đường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ
Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Hà Thế Hạnh - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Hoàng Trung - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị4.221.0002.110.8001.474.200838.200
Thị xã Hương Trà Hồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Đường giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Hồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ
Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3)
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Hồ Văn Tứ - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Kim Trà - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị3.376.8001.630.2001.180.800682.200
Thị xã Hương Trà Kim Trà - Phường Tứ Hạ
Lê Thái Tổ - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Lâm Mậu - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lê Đình Dương - Phường Tứ Hạ
Hoàng Trung - Lý Thái Tông
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Lê Hoàn - Phường Tứ Hạ
Trần Thánh Tông - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Lâm Hồng Phấn - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Lê Văn An - Phường Tứ Hạ
Độc Lập - Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lê Mậu Lệ - Phường Tứ Hạ
Thống Nhất - Trần Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Hoài - Phường Tứ Hạ
Thống Nhất - Phan Sào Nam
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tông - Phường Tứ Hạ
Lê Hoàn - Hết đường (kho C393)
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lê Sỹ Thận - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lý Bôn - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Lý Thái Tông - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Ngọc Hân Công Chúa - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Đăng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Minh - Phường Tứ Hạ
Nguyễn Khoa Thuyên - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Khoa Thuyên - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Hiền - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Xuân Thưởng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Nguyễn Bá Loan - Phường Tứ Hạ
Kim Trà - Kim Trà
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Ngụy Như Kon Tum - Phường Tứ Hạ
Trần Quốc Tuấn - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Phan Sào Nam - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Phạm Hữu Tâm - Phường Tứ Hạ
Lý Thái Tông - Ngụy Như Kon Tum
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Phú Ốc - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị1.579.800820.800577.800349.800
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Kim Trà
Đất SX-KD đô thị3.376.8001.630.2001.180.800682.200
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Kim Trà - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Thống Nhất - Phường Tứ Hạ
Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Trần Đăng Khoa - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Trần Quốc Tuấn - Phường Tứ Hạ
Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Trần Thánh Tông - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Tống Phước Trị - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Võ Văn Dũng - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Võ Bá Hạp - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị1.579.800820.800577.800349.800
Thị xã Hương Trà Võ Hoành - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7 - Phường Tứ Hạ
Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Đường nội thị tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 - Đường Phú Ốc
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư Tứ Hạ - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Đặng Vinh
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Đường nội thị số 1, Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Cách Mạng Tháng 8 (đoạn 3) - Sông Bồ
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Các tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ
-
Đất SX-KD đô thị337.200250.800189.000157.800
Thị xã Hương Trà Đường D5 - Phường Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 -
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.723.6801.149.1200
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 24,0m -
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.338.120892.0800
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị1.839.6001.103.760735.8400
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị1.436.400861.840574.5600
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường sông Bồ 19,5m -
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ
Đường 9,5m -
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Thị xã Hương Trà Văn Xá - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Văn Xá - Phường Hương Văn
Khu công nghiệp Tứ Hạ - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Kim Phụng - Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà - Tỉnh lộ 16
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Trần Bạch Đằng - Phường Hương Văn
Kim Phụng - Ngã ba đường liên phường Hương Văn - Hương Xuân đoạn Giáp Trung
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Tô Hiệu - Phường Hương Văn
Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Giàu - Phường Hương Văn
Sau vị trí 3 đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Ngô Kim Lân - Phường Hương Văn
Trần Văn Giàu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Lê Quang Bính - Phường Hương Văn
Trần Văn Giàu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Thuận Thiên - Phường Hương Văn
Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Trần Hưng Đạt - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Trần Hưng Đạt - Phường Hương Văn
Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Đường Bửu Kế
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Phan Đình Tuyền - Phường Hương Văn
Đường Văn Xá - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Ngô Tất Tố - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá
Đất SX-KD đô thị1.190.400639.000449.400276.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Văn Xá - Cống Bàu Cừa
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn
Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)
Đất SX-KD đô thị1.081.200570.000409.800247.800
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn
Ngã ba đường bê tông 3m- đường bê tông nhựa tổ dân phố 7 (nhà ông Thi) - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông đoạn 3 - Đường quy hoạch số 4
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Điểm đầu của Chợ Văn Xá (đường 13.5m)
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Đường Quy hoạch số 4 - Phường Hương Văn
Lý Nhân Tông - Văn Xá
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Văn
-
Đất SX-KD đô thị337.200250.800189.000157.800
Thị xã Hương Trà Đường 13,5m - Phường Hương Văn
Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 -
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.723.6801.149.1200
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị1.839.6001.103.760735.8400
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị1.436.400861.840574.5600
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn
Đường 6,0m -
Đất SX-KD đô thị995.400597.240398.1600
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 2, 3, 4 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ Ngô Kim Lân - đến đường quy hoạch số 8
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ Ngô Kim Lân - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ đường quy hoạch số 5 - đến Trần Văn Giàu
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn
Từ đường quy hoạch số 2 - đến Trần Văn Giàu
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn
Đường số 1, 2 và 4: 12,0m -
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn
Đường số 3 và đường số 5: 16,5m -
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.638.000982.800655.2000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn
Đường quy hoạch 7m và 7,25m -
Đất SX-KD đô thị1.436.400861.840574.5600
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn
Đường Văn Xá 16,5m -
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.440.000960.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn
Đường 10,5m và 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Trần Trang Lập (Cống Tổ dân phố 8) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Khe Trái - Phường Hương Vân
Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao
Đất SX-KD đô thị363.000282.600228.600161.400
Thị xã Hương Trà Trần Trung Lập - Phường Hương Vân
Cầu Sắt Sơn Công - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)
Đất SX-KD đô thị363.000282.600228.600161.400
Thị xã Hương Trà Hoàng Kim Hoán - Phường Hương Vân
Trần Văn Trà (cầu kèn Sơn Công) - Trần Trung Lập (nhà văn hóa Sơn Công)
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Nguyên Hồng - Phường Hương Vân
Đinh Nhật Dân - Cây Mao
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Đường liên Tổ dân phố Long Khê - Phường Hương Vân
Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập
Đất SX-KD đô thị363.000282.600228.600161.400
Thị xã Hương Trà Đường Dinh - Phường Hương Vân
Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Vân
-
Đất SX-KD đô thị337.200250.800189.000157.800
Thị xã Hương Trà Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân
-
Đất SX-KD đô thị340.200204.120136.0800
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2 - phường Hương Vân
Đường số 2,3 và 4: 9,0m -
Đất SX-KD đô thị1.320.000792.000528.0000
Thị xã Hương Trà Lê Đức Thọ - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đi cầu Thanh Lương (đến 500 mét)
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Lê Đức Thọ - Phường Hương Xuân
Đi cầu Thanh Lương (sau 500 mét) - Cầu Thanh Lương
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Trà Kệ - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông - cầu ông Ân
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trung - Phường Hương Xuân
Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Dương Bá Nuôi - Phường Hương Xuân
Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
Đất SX-KD đô thị1.579.800820.800577.800349.800
Thị xã Hương Trà Đặng Huy Tá - Phường Hương Xuân
Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3
Đất SX-KD đô thị1.081.200570.000409.800247.800
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3 - Hết Khu dân cư Xuân Đài
Đất SX-KD đô thị1.081.200570.000409.800247.800
Thị xã Hương Trà Bùi Điền - Phường Hương Xuân
Hết Khu dân cư Xuân Đài - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Toàn
Đất SX-KD đô thị1.081.200570.000409.800247.800
Thị xã Hương Trà Lê Thuyết (đường Tây Xuân) - Phường Hương Xuân
Lý Nhân Tông - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị1.774.200925.200652.800379.200
Thị xã Hương Trà Trần Quang Diệm - Phường Hương Xuân
Kim Phụng - Thôn Thanh Khê
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Đường 19/5 - Phường Hương Xuân
Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Phường Hương Xuân
Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Liễu Nam - Phường Hương Xuân
Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê - Phường Hương Xuân
Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê
Đất SX-KD đô thị526.800324.600243.600175.800
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Xuân
-
Đất SX-KD đô thị337.200250.800189.000157.800
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 6: 30,0 m (hiện trạng đường 18m) -
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 2: 16,5m -
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 3: 8,0m -
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m) -
Đất SX-KD đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Thị xã Hương Trà Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
-
Đất SX-KD đô thị340.200204.120136.0800
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 24,0m -
Đất SX-KD đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị1.121.400672.840448.5600
Thị xã Hương Trà Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân
Đường 5,5m -
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.152.000768.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân
Đường 5,0m -
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.152.000768.0000
Thị xã Hương Trà Hà Công - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Lý Thân Tông (cầu Phường Trung)
Đất SX-KD đô thị3.376.8001.630.2001.180.800682.200
Thị xã Hương Trà Hà Công - Phường Hương Chữ
Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Trường Thi - Phường Hương Chữ
Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Phú Lâm - Phường Hương Chữ
Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Kha Vạng Cân - Phường Hương Chữ
Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ
Đất SX-KD đô thị1.190.400639.000449.400276.000
Thị xã Hương Trà Phan Thế Toại - Phường Hương Chữ
Cầu phương Nam - cầu An Đô Hạ
Đất SX-KD đô thị2.230.2001.115.400783.000450.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Tiến - Phường Hương Chữ
Cầu Hữu Nghị - Cầu Phường Trung (Hà Công)
Đất SX-KD đô thị1.190.400639.000449.400276.000
Thị xã Hương Trà Lê Quang Tiến - Phường Hương Chữ
Cầu Phường Trung (Hà Công) - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
Đất SX-KD đô thị1.190.400639.000449.400276.000
Thị xã Hương Trà An Đô - Phường Hương Chữ
Kim Phụng - Đình làng An Đô
Đất SX-KD đô thị960.000509.400363.600233.400
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 10-12 - Phường Hương Chữ
Cầu An Đô hạ - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
Đất SX-KD đô thị2.872.8001.445.4001.003.200579.000
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông (cổng làng Quê Chữ) - Họ Hoàng Văn
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000873.600504.000
Thị xã Hương Trà Đường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ
Họ Hoàng Văn - Hà Công
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng - Phường Hương Chữ
Kim Phụng - An Đô
Đất SX-KD đô thị690.600433.200311.400203.400
Thị xã Hương Trà Các đường còn lại thuộc phường Hương Chữ
-
Đất SX-KD đô thị337.200250.800189.000157.800
Thị xã Hương Trà Đường Quê Chữ - Giáp Thượng - Phường Hương Chữ
Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng
Đất SX-KD đô thị1.385.400715.800517.800305.400
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ
Đường quy hoạch 5,95m -
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch La Chữ Nam - Phường Hương Chữ
Đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.980.0001.320.0000
Thị xã Hương Trà Khu dân cư La Chữ Thượng - Phường Hương Chữ
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị1.774.2001.064.520709.6800
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị1.579.800947.880631.9200
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.191.000714.600476.4000
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị1.081.200648.720432.4800
Thị xã Hương Trà Đường quy hoạch Thị xã Hương Trà
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị960.000576.000384.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Từ ranh giới phường Hương Chữ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn2.079.0001.037.000626.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh - ngã ba đường vào thôn An Thuận
Đất ở nông thôn1.620.000797.000500.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B -
Đất ở nông thôn972.000540.000389.0000
Thị xã Hương Trà Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Hương Toàn
Từ ranh giới xã Quảng Thọ - đến Cầu Hương Cần
Đất ở nông thôn1.937.0001.161.000837.0000
Thị xã Hương Trà Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Hương Toàn
Từ Cầu Hương Cần - đến Ranh giới phường Hương Sơ
Đất ở nông thôn3.915.0002.025.0001.188.0000
Thị xã Hương Trà Đường giao thông liên xã - Xã Hương Toàn
Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - đến cổng Thôn Cổ Lão
Đất ở nông thôn871.000481.000351.0000
Thị xã Hương Trà Đường giao thông liên xã - Xã Hương Toàn
Từ cổng thôn Cổ Lão - đến cổng thôn Dương Sơn
Đất ở nông thôn650.000390.000338.0000
Thị xã Hương Trà Tuyến đường WB - Xã Hương Toàn
Từ thôn Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng - đến ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (sau vị trí 2 của tỉnh lộ 8B đoạn 1)
Đất ở nông thôn700.000450.000350.0000
Thị xã Hương Trà Tuyến đường WB - Xã Hương Toàn
Từ ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng - đến đường tỉnh 19
Đất ở nông thôn850.000500.000400.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Hương Toàn
Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung, (sau vị trí 3 của đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn442.000338.00000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Hương Toàn
Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn338.000273.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Hương Toàn
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn254.000254.00000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Thành
Từ ranh giới xã Hương Thọ - đến Ranh giới xã Bình Điền
Đất ở nông thôn1.102.000540.000270.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Bình Thành
Các thôn: Phú Tuyến, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành -
Đất ở nông thôn208.000146.00000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Bình Thành
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành -
Đất ở nông thôn146.000125.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Bình Thành
Thôn Bồ Hòn -
Đất ở nông thôn104.000104.00000
Thị xã Hương Trà Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên - Xã Bình Thành
Đường liên thôn quy hoạch 13,5m (hiện trạng đường 3,5m) -
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Trung tâm xã Bình Điền cũ (Km34+500 - đến Km36)
Đất ở nông thôn2.227.0001.107.000567.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Từ Cổng thôn Thuận Điền - đến Ngã ba đường vào Trại Bình Điền
Đất ở nông thôn1.553.000783.000405.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Đoạn còn lại qua xã Bình Điền cũ -
Đất ở nông thôn1.107.000540.000270.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Từ ranh giới xã Bình Điền cũ - xã Hồng Tiến cũ - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất ở nông thôn432.000243.000162.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Bình Tiến
từ ranh giới xã Hương Bình - đến Quốc lộ 49A (cả 02 tuyến)
Đất ở nông thôn621.000338.000203.0000
Thị xã Hương Trà Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Sau vị trí 3: Tuyến 1 - đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền cũ, tuyến 3 đến Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc cũ
Đất ở nông thôn364.000195.000130.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, thôn Thuận Lợi. -
Đất ở nông thôn215.000156.00000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Phú Lợi, thôn An Vinh, thôn Thuận Lộc. -
Đất ở nông thôn156.000130.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất ở nông thôn104.000104.00000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa - Xã Bình Tiến
Đường 11,5m -
Đất ở nông thôn3.200.0001.920.0001.280.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa - Xã Bình Tiến
Đường 6,0m -
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Hương Bình
Từ ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình - đến Hết khu dân cư thôn Hương Sơn
Đất ở nông thôn878.000541.000406.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Hương Bình
Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn - đến Ranh giới xã Hương Bình - xã Bình Điền
Đất ở nông thôn621.000338.000203.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn -
Đất ở nông thôn135.000114.00000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương -
Đất ở nông thôn114.000104.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn -
Đất ở nông thôn94.00094.00000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Từ ranh giới phường Hương Chữ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.663.200829.600500.8000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh - ngã ba đường vào thôn An Thuận
Đất TM-DV nông thôn1.296.000637.600400.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B -
Đất TM-DV nông thôn777.600432.000311.2000
Thị xã Hương Trà Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Hương Toàn
Từ ranh giới xã Quảng Thọ - đến Cầu Hương Cần
Đất TM-DV nông thôn1.549.600928.800669.6000
Thị xã Hương Trà Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Hương Toàn
Từ Cầu Hương Cần - đến Ranh giới phường Hương Sơ
Đất TM-DV nông thôn3.132.0001.620.000950.4000
Thị xã Hương Trà Đường giao thông liên xã - Xã Hương Toàn
Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - đến cổng Thôn Cổ Lão
Đất TM-DV nông thôn696.800384.800280.8000
Thị xã Hương Trà Đường giao thông liên xã - Xã Hương Toàn
Từ cổng thôn Cổ Lão - đến cổng thôn Dương Sơn
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000270.4000
Thị xã Hương Trà Tuyến đường WB - Xã Hương Toàn
Từ thôn Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng - đến ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (sau vị trí 2 của tỉnh lộ 8B đoạn 1)
Đất TM-DV nông thôn560.000360.000280.0000
Thị xã Hương Trà Tuyến đường WB - Xã Hương Toàn
Từ ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng - đến đường tỉnh 19
Đất TM-DV nông thôn680.000400.000320.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Hương Toàn
Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung, (sau vị trí 3 của đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn353.600270.40000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Hương Toàn
Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn270.400218.40000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Hương Toàn
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn203.200203.20000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Thành
Từ ranh giới xã Hương Thọ - đến Ranh giới xã Bình Điền
Đất TM-DV nông thôn881.600432.000216.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Bình Thành
Các thôn: Phú Tuyến, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành -
Đất TM-DV nông thôn166.400116.80000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Bình Thành
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành -
Đất TM-DV nông thôn116.800100.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Bình Thành
Thôn Bồ Hòn -
Đất TM-DV nông thôn83.20083.20000
Thị xã Hương Trà Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên - Xã Bình Thành
Đường liên thôn quy hoạch 13,5m (hiện trạng đường 3,5m) -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Trung tâm xã Bình Điền cũ (Km34+500 - đến Km36)
Đất TM-DV nông thôn1.781.600885.600453.6000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Từ Cổng thôn Thuận Điền - đến Ngã ba đường vào Trại Bình Điền
Đất TM-DV nông thôn1.242.400626.400324.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Đoạn còn lại qua xã Bình Điền cũ -
Đất TM-DV nông thôn885.600432.000216.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Từ ranh giới xã Bình Điền cũ - xã Hồng Tiến cũ - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất TM-DV nông thôn345.600194.400129.6000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Bình Tiến
từ ranh giới xã Hương Bình - đến Quốc lộ 49A (cả 02 tuyến)
Đất TM-DV nông thôn496.800270.400162.4000
Thị xã Hương Trà Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Sau vị trí 3: Tuyến 1 - đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền cũ, tuyến 3 đến Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc cũ
Đất TM-DV nông thôn291.200156.000104.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, thôn Thuận Lợi. -
Đất TM-DV nông thôn172.000124.80000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Phú Lợi, thôn An Vinh, thôn Thuận Lộc. -
Đất TM-DV nông thôn124.800104.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất TM-DV nông thôn83.20083.20000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa - Xã Bình Tiến
Đường 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn2.560.0001.536.0001.024.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa - Xã Bình Tiến
Đường 6,0m -
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Hương Bình
Từ ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình - đến Hết khu dân cư thôn Hương Sơn
Đất TM-DV nông thôn702.400432.800324.8000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Hương Bình
Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn - đến Ranh giới xã Hương Bình - xã Bình Điền
Đất TM-DV nông thôn496.800270.400162.4000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn -
Đất TM-DV nông thôn108.00091.20000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương -
Đất TM-DV nông thôn91.20083.20000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn -
Đất TM-DV nông thôn75.20075.20000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Từ ranh giới phường Hương Chữ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.247.400622.200375.6000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh - ngã ba đường vào thôn An Thuận
Đất SX-KD nông thôn972.000478.200300.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 8B - Xã Hương Toàn
Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B -
Đất SX-KD nông thôn583.200324.000233.4000
Thị xã Hương Trà Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Hương Toàn
Từ ranh giới xã Quảng Thọ - đến Cầu Hương Cần
Đất SX-KD nông thôn1.162.200696.600502.2000
Thị xã Hương Trà Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Hương Toàn
Từ Cầu Hương Cần - đến Ranh giới phường Hương Sơ
Đất SX-KD nông thôn2.349.0001.215.000712.8000
Thị xã Hương Trà Đường giao thông liên xã - Xã Hương Toàn
Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - đến cổng Thôn Cổ Lão
Đất SX-KD nông thôn522.600288.600210.6000
Thị xã Hương Trà Đường giao thông liên xã - Xã Hương Toàn
Từ cổng thôn Cổ Lão - đến cổng thôn Dương Sơn
Đất SX-KD nông thôn390.000234.000202.8000
Thị xã Hương Trà Tuyến đường WB - Xã Hương Toàn
Từ thôn Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng - đến ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (sau vị trí 2 của tỉnh lộ 8B đoạn 1)
Đất SX-KD nông thôn420.000270.000210.0000
Thị xã Hương Trà Tuyến đường WB - Xã Hương Toàn
Từ ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng - đến đường tỉnh 19
Đất SX-KD nông thôn510.000300.000240.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Hương Toàn
Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung, (sau vị trí 3 của đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn265.200202.80000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Hương Toàn
Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn202.800163.80000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Hương Toàn
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn152.400152.40000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Thành
Từ ranh giới xã Hương Thọ - đến Ranh giới xã Bình Điền
Đất SX-KD nông thôn661.200324.000162.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Bình Thành
Các thôn: Phú Tuyến, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành -
Đất SX-KD nông thôn124.80087.60000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Bình Thành
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành -
Đất SX-KD nông thôn87.60075.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Bình Thành
Thôn Bồ Hòn -
Đất SX-KD nông thôn62.40062.40000
Thị xã Hương Trà Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên - Xã Bình Thành
Đường liên thôn quy hoạch 13,5m (hiện trạng đường 3,5m) -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000900.000600.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Trung tâm xã Bình Điền cũ (Km34+500 - đến Km36)
Đất SX-KD nông thôn1.336.200664.200340.2000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Từ Cổng thôn Thuận Điền - đến Ngã ba đường vào Trại Bình Điền
Đất SX-KD nông thôn931.800469.800243.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Đoạn còn lại qua xã Bình Điền cũ -
Đất SX-KD nông thôn664.200324.000162.0000
Thị xã Hương Trà Đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Từ ranh giới xã Bình Điền cũ - xã Hồng Tiến cũ - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất SX-KD nông thôn259.200145.80097.2000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Bình Tiến
từ ranh giới xã Hương Bình - đến Quốc lộ 49A (cả 02 tuyến)
Đất SX-KD nông thôn372.600202.800121.8000
Thị xã Hương Trà Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A - Xã Bình Tiến
Sau vị trí 3: Tuyến 1 - đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền cũ, tuyến 3 đến Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn218.400117.00078.0000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, thôn Thuận Lợi. -
Đất SX-KD nông thôn129.00093.60000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Phú Lợi, thôn An Vinh, thôn Thuận Lộc. -
Đất SX-KD nông thôn93.60078.00000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Bình Tiến
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất SX-KD nông thôn62.40062.40000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa - Xã Bình Tiến
Đường 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.920.0001.152.000768.0000
Thị xã Hương Trà Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa - Xã Bình Tiến
Đường 6,0m -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.080.000720.0000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Hương Bình
Từ ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình - đến Hết khu dân cư thôn Hương Sơn
Đất SX-KD nông thôn526.800324.600243.6000
Thị xã Hương Trà Tỉnh lộ 16 - Xã Hương Bình
Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn - đến Ranh giới xã Hương Bình - xã Bình Điền
Đất SX-KD nông thôn372.600202.800121.8000
Thị xã Hương Trà KV1 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn -
Đất SX-KD nông thôn81.00068.40000
Thị xã Hương Trà KV2 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương -
Đất SX-KD nông thôn68.40062.40000
Thị xã Hương Trà KV3 - Xã Hương Bình
Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn -
Đất SX-KD nông thôn56.40056.40000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Thành
-
Đất trồng cây hàng năm23.10019.80016.5000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm23.10019.80016.5000
Thị xã Hương Trà Xã Hương Bình
-
Đất trồng cây hàng năm23.10019.80016.5000
Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm33.00028.60024.2000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Thành
-
Đất trồng cây lâu năm25.20021.60018.0000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm25.20021.60018.0000
Thị xã Hương Trà Xã Hương Bình
-
Đất trồng cây lâu năm25.20021.60018.0000
Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.20026.4000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Thành
-
Đất rừng sản xuất4.5603.9603.2400
Thị xã Hương Trà Xã Bình Tiến
-
Đất rừng sản xuất4.5603.9603.2400
Thị xã Hương Trà Xã Hương Bình
-
Đất rừng sản xuất4.5603.9603.2400
Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại
-
Đất rừng sản xuất6.2405.4004.9200
Thị xã Hương Trà Xã Bình Thành
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Tiến
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Thị xã Hương Trà Xã Hương Bình
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ5.2004.5004.1000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Thành
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Thị xã Hương Trà Xã Bình Tiến
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Thị xã Hương Trà Xã Hương Bình
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản27.60024.00020.4000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Kim Trà - Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ
Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế
Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách
Ranh giới phường Tứ Hạ -Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Trần Hữu Độ
Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
Thị xã Hương Trà Bửu Kế
Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khẩu
Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Văn Xá (ngã tư Tinh lô 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao
Đất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà - Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B
Đất ở đô thị8.736.0004.368.0003.065.0001.758.000
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B - Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn
Đất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông
Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn - Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn
Đất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu) - Cầu Máng
Đất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
Thị xã Hương Trà Kim Phụng
cầu Máng (phường Hương Chữ) - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An
Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hương Trà

5/5 - (1449 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.