Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa năm 2025
Khu vực: Thị xã Ninh Hòa.
Loại đất: Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 187.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến ngã ba trạm y tế xã Ninh Bình | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn An Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hiệp Thạnh - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hòa Thuận - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bình Trị - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | 70.000 | 52.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Nam cầu Đồn. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà ông Thô. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Thưa. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến chùa. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà ông Phạm Niên | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà Tần Ngọc Hạp | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Đinh Hùng. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc trạm xá cũ. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Ninh Đa. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp đường xe lửa. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Thơm. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Siêng. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Tây đường sắt. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Ninh An. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | 35.000 | 26.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến Gò Sỏi và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Gò Thổ Mộ | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến đường Tỉnh lộ 5 | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Đoạn Thị Cằng | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạn Thành Xuân | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 85.800 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Ngọc - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Đảo - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Thành - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phú - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngọc Diêm - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 85.800 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Hưng. | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà thờ họ Hồ. | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Hồ Thành | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Lê Văn Đường. | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến Cầu Hầm Voi | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết Cầu Hầm Voi. | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Đức - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết đình Ninh Đức. | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến đình thôn Ninh Đức. | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tam Ích, thôn Lệ Cam, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 55.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 85.800 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp tràn Hội Điền. | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 85.800 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 85.800 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến ranh giới thôn Hội Thành. | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 85.800 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bằng Phước - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 85.800 | 62.400 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Nhứt | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến chợ Ninh Phụng | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến trụ sở thôn Nghi Phụng | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến ranh giới xã Ninh Thân | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến ranh giới xã Ninh Thân | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Giang - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 176.000 | 129.000 | 93.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Yển - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 176.000 | 129.000 | 93.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 70.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Tịnh - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 70.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến đường chính xã | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía bắc Cầu bà Vĩnh | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến giáp thôn Phong Ấp, xã Ninh Bình | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Năm Huy | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp mương nước | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông Cầu Cá | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông cầu Mương Quý | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Võ Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Võ Thị Bê | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc Cầu Sáu | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết Đình Phú Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến Cầu Máng | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu nhà bà Năm Cút | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Nam nhà ông Ngô Thọ | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Miễn | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương nước tiếp giáp xã Ninh Bình | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Đại | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cửa hàng HTX số 1 | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu Sấu | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bót | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến bình biến áp | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Mồi | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Nguyễn Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết trụ sở UBND xã Ninh Quang | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu Dong | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết kho HTX số 2 | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến Gò Sạn | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương N12 | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương N8 | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cống ông Dạ | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cống CT3 | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết khu dân cư Bến Ghe | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | 70.000 | 52.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương Suối Trầu | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông đường sắt | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Huỳnh Đính | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Võ Đông Quyên | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Đoàn Hương | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông bình biến áp | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến đường nhựa của xã | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Phan Lót | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu đồng Giữa | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | 70.000 | 52.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khánh 1 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khánh 2 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Lập - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đống Đa - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lam Sơn - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 51.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nông Trường - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 76.000 | 55.000 | 41.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Chấp Lễ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của). | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Tập - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Trung. | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Phạm Lực. | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà Ông Nguyễn Hùng. | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Phụng | Đất SX - KD nông thôn | 93.600 | 68.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nhĩ Sự - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phong - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 68.600 | 49.900 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Suối Méc, thôn Lỗ Bò - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Bình - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bình Sơn - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Điền - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía tây nhà ông Hồ Văn Trang. | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Phong - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình. | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Cao Thị Mâu | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn. | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến dưới 20m (tính bằng 85% giá đất khu vực 2) | Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 77.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến 26m trong khu tái định cư | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 187.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1, Đường số 3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2, Đường B và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh Thọ) | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Liên xã - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Quãng Cư | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Xỉa. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp nhà ông Gừng. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến trạm y tế xã. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Văn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quảng Cư - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến cầu Cây Sao | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến trụ sở thôn Phú Sơn cũ. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Thạnh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trăng. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Ninh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trai. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Sơn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn. | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 32.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Những vị trí còn lại của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 54.100 | 39.300 | 29.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - đến đỉnh đèo Sát. | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vân Thạch - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Sơn - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phong - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngũ Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trung - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | 27.000 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nam - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bắc - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Suối Sâu - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xóm Mới - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | 27.000 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Sim - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Lác - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Đung - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Tương - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Suối Mít - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Sông Búng - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ | Đất SX - KD nông thôn | 42.100 | 32.800 | 28.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến hết cầu số 2 thôn Tân Tứ | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến nhà ông Lê Đức Hùng | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến giáp thôn Tân Tứ | Đất SX - KD nông thôn | 42.100 | 32.800 | 28.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến chợ Đồng Thân | Đất SX - KD nông thôn | 42.100 | 32.800 | 28.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Xuân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 42.100 | 32.800 | 28.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Lâm - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hiệp - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn 1 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn 3 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn 1, 2, 3 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 63.200 | 49.100 | 42.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn 4, 5, 6 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 42.100 | 35.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tây - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 42.100 | 32.800 | 28.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đông - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.800 | 28.100 | 23.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 51.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 48.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 23.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 51.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 48.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 23.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 15.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất rừng sản xuất | 51.000 | 36.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất rừng sản xuất | 48.000 | 36.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 7.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 45.000 | 36.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất rừng phòng hộ | 51.000 | 51.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 48.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất rừng đặc dụng | 51.000 | 51.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 48.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất làm muối | 51.000 | 51.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất làm muối | 48.000 | 48.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 20.000 | 15.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 45.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Sơn (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Vân (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Phường Ninh Hiệp (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các phường còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các xã Ninh Thọ, Ninh An, Ninh Sim (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 21.000 | 15.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 45.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến ngã ba trạm y tế xã Ninh Bình | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn An Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hiệp Thạnh - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hòa Thuận - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bình Trị - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 65.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | 70.000 | 52.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Nam cầu Đồn. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà ông Thô. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Thưa. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến chùa. | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà ông Phạm Niên | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.400 |
