Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa năm 2025
Khu vực: Thị xã Ninh Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 5.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Ninh Hòa |
Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 998.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 874.000 | 728.000 | 364.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn | Đất ở đô thị | 3.315.000 | 1.724.000 | 1.437.000 | 663.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.521.000 | 811.000 | 676.000 | 338.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửa | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.420.000 | 1.183.000 | 546.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 998.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mở | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 749.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh Mạng | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu Dinh | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.636.000 | 2.197.000 | 1.014.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 1.989.000 | 1.061.000 | 884.000 | 442.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 874.000 | 728.000 | 364.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh Hòa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.123.000 | 936.000 | 468.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 1.989.000 | 1.061.000 | 884.000 | 442.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 749.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang) | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 423.000 | 211.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch Thành | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4 | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5 | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 423.000 | 211.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 741.000 | 519.000 | 432.000 | 247.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Ngã Ba Hà liên | Đất ở đô thị | 741.000 | 519.000 | 432.000 | 247.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Cầu Hộ | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà - Giáp phường Ninh Giang | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Nhà ông Âu | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Chùa Huệ Liên | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà - Cầu Đá | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà - đường Lý Tự trọng | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang - Phía Nam Cầu mới | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 585.000 | 293.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Ngã 3 Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Cầu ông Dẹp Ninh Phú | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến trại đìa ông Thạch | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất ở đô thị | 364.000 | 218.000 | 182.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường N5 | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường số 1 | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 845.000 | 507.000 | 423.000 | 211.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 455.000 | 228.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 319.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Phía Nam Cầu Phước Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết thị đội | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 749.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết ranh giới phường Ninh Đa | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Hết nhà ông Ngô Dậy | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cầu Bộng | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cuối đường núi Hòn Hèo | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp ranh xã Ninh Đông | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm - | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Giáp Quốc lộ 26B | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dã Tượng - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 507.000 | 355.000 | 296.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 507.000 | 355.000 | 296.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 585.000 | 410.000 | 341.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất ở đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Cổng công ty Hiệp Thành Phát | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Giáp Đình Đông Hà | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Hết cổng Cảng Hòn Khói | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Cát Trắng | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Trần Phận | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lành | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Yết Kiêu - Phường Ninh Hải - Giáp Công ty cá chẻm (Australiis) | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Mê Linh - Phường Ninh Hải - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Giáp ngã 3 Đông Cát | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Hết chợ Đông Hải | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lía | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải - Đến giáp Cảnh sát biển | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Phường Ninh Hải - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải - giáp tỉnh lộ 1B | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 799.000 | 666.000 | 333.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 699.000 | 582.000 | 291.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 998.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn | Đất TM - DV đô thị | 2.652.000 | 1.379.000 | 1.149.000 | 530.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất TM - DV đô thị | 1.217.000 | 649.000 | 541.000 | 270.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6 | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 255.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửa | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.136.000 | 946.000 | 437.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.622.000 | 1.352.000 | 624.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 799.000 | 666.000 | 333.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắt | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mở | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 599.000 | 499.000 | 250.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh Mạng | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu Dinh | Đất TM - DV đô thị | 4.056.000 | 2.109.000 | 1.758.000 | 811.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc | Đất TM - DV đô thị | 1.591.000 | 849.000 | 707.000 | 354.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường Tộ | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 699.000 | 582.000 | 291.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh Hòa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.460.000 | 1.217.000 | 562.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 899.000 | 749.000 | 374.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 1.591.000 | 849.000 | 707.000 | 354.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước Đa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 599.000 | 499.000 | 250.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh Đa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang) | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 406.000 | 338.000 | 169.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch Thành | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4 | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4 | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5 | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 406.000 | 338.000 | 169.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 593.000 | 415.000 | 346.000 | 198.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.297.600 | 1.081.600 | 499.200 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Ngã Ba Hà liên | Đất TM - DV đô thị | 593.000 | 415.000 | 346.000 | 198.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Cầu Hộ | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà - Quốc lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà - Giáp phường Ninh Giang | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Nhà ông Âu | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Chùa Huệ Liên | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà - Cầu Đá | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 200.000 | 166.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà - | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà - đường Lý Tự trọng | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang - Phía Nam Cầu mới | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 562.000 | 468.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Ngã 3 Phú Thạnh | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Cầu ông Dẹp Ninh Phú | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 255.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 255.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 175.000 | 146.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 175.000 | 146.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến trại đìa ông Thạch | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 175.000 | 146.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 175.000 | 146.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường N5 | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường số 1 | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 406.000 | 338.000 | 169.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 437.000 | 364.000 | 182.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 255.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Phía Nam Cầu Phước Đa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết thị đội | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 599.000 | 499.000 | 250.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết ranh giới phường Ninh Đa | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 200.000 | 166.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Hết nhà ông Ngô Dậy | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cầu Bộng | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cuối đường núi Hòn Hèo | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 200.000 | 166.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp ranh xã Ninh Đông | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 328.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa - | Đất TM - DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm - Lê Hồng Phong | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà) | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm - | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Giáp Quốc lộ 26B | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 200.000 | 166.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 291.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dã Tượng - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất TM - DV đô thị | 354.000 | 212.000 | 177.000 | 133.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 406.000 | 284.000 | 237.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 200.000 | 166.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 406.000 | 284.000 | 237.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 200.000 | 166.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 200.000 | 166.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Cổng công ty Hiệp Thành Phát | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Giáp Đình Đông Hà | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Hết cổng Cảng Hòn Khói | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 499.000 | 416.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Cát Trắng | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Trần Phận | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lành | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Yết Kiêu - Phường Ninh Hải - Giáp Công ty cá chẻm (Australiis) | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Mê Linh - Phường Ninh Hải - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Giáp ngã 3 Đông Cát | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Hết chợ Đông Hải | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lía | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải - Đến giáp Cảnh sát biển | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 225.000 | 187.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Phường Ninh Hải - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 364.000 | 208.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải - giáp tỉnh lộ 1B | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 250.000 | 208.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 599.000 | 499.000 | 250.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã | Đất SX - KD đô thị | 983.000 | 524.000 | 437.000 | 218.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành | Đất SX - KD đô thị | 265.000 | 159.000 | 133.000 | 99.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) | Đất SX - KD đô thị | 265.000 | 159.000 | 133.000 | 99.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 749.000 | 624.000 | 312.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 168.000 | 140.000 | 105.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 2.340.000 | 1.217.000 | 1.014.000 | 468.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 2.106.000 | 1.095.000 | 913.000 | 421.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn | Đất SX - KD đô thị | 1.989.000 | 1.034.000 | 862.000 | 398.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất SX - KD đô thị | 913.000 | 487.000 | 406.000 | 203.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6 | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 191.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 273.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 273.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | Đất SX - KD đô thị | 2.340.000 | 1.217.000 | 1.014.000 | 468.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửa | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 852.000 | 710.000 | 328.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất SX - KD đô thị | 2.340.000 | 1.217.000 | 1.014.000 | 468.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 599.000 | 499.000 | 250.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 273.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắt | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mở | Đất SX - KD đô thị | 842.000 | 449.000 | 374.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh Mạng | Đất SX - KD đô thị | 265.000 | 159.000 | 133.000 | 99.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Đất SX - KD đô thị | 2.106.000 | 1.095.000 | 913.000 | 421.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu Dinh | Đất SX - KD đô thị | 3.042.000 | 1.582.000 | 1.318.000 | 608.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | Đất SX - KD đô thị | 2.106.000 | 1.095.000 | 913.000 | 421.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc | Đất SX - KD đô thị | 1.193.000 | 636.000 | 530.000 | 265.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường Tộ | Đất SX - KD đô thị | 983.000 | 524.000 | 437.000 | 218.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh Hòa | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 2.106.000 | 1.095.000 | 913.000 | 421.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 674.000 | 562.000 | 281.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 1.193.000 | 636.000 | 530.000 | 265.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước Đa | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất SX - KD đô thị | 842.000 | 449.000 | 374.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh Đa | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang) | Đất SX - KD đô thị | 507.000 | 304.000 | 254.000 | 127.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch Thành | Đất SX - KD đô thị | 265.000 | 159.000 | 133.000 | 99.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4 | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4 | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5 | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 265.000 | 159.000 | 133.000 | 99.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 507.000 | 304.000 | 254.000 | 127.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 445.000 | 311.000 | 259.000 | 148.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 973.200 | 811.200 | 374.400 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Ngã Ba Hà liên | Đất SX - KD đô thị | 445.000 | 311.000 | 259.000 | 148.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Cầu Hộ | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà - Quốc lộ 1A | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà - Giáp phường Ninh Giang | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Nhà ông Âu | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Chùa Huệ Liên | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà - Cầu Đá | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 94.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà - | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà - đường Lý Tự trọng | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang - Phía Nam Cầu mới | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 421.000 | 351.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 273.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Ngã 3 Phú Thạnh | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 168.000 | 140.000 | 105.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Cầu ông Dẹp Ninh Phú | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 191.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 191.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 131.000 | 109.000 | 82.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 131.000 | 109.000 | 82.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến trại đìa ông Thạch | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 131.000 | 109.000 | 82.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 131.000 | 109.000 | 82.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường N5 | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường số 1 | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 273.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 507.000 | 304.000 | 254.000 | 127.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 273.000 | 137.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 191.000 | 109.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Phía Nam Cầu Phước Đa | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết thị đội | Đất SX - KD đô thị | 842.000 | 449.000 | 374.000 | 187.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết ranh giới phường Ninh Đa | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 94.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Hết nhà ông Ngô Dậy | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cầu Bộng | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cuối đường núi Hòn Hèo | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 94.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp ranh xã Ninh Đông | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 246.000 | 140.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa - | Đất SX - KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh xã Ninh Thọ | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà) | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm - | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 168.000 | 140.000 | 105.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | 146.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Giáp Quốc lộ 26B | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 168.000 | 140.000 | 105.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 94.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 218.000 | 125.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dã Tượng - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 265.000 | 159.000 | 133.000 | 99.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 246.000 | 205.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 304.000 | 213.000 | 177.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 112.000 | 94.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 293.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 246.000 | 205.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 246.000 | 205.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 304.000 | 213.000 | 177.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 246.000 | 205.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 150.000 | 125.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 112.000 | 94.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Cổng công ty Hiệp Thành Phát | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Giáp Đình Đông Hà | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Hết cổng Cảng Hòn Khói | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 374.000 | 312.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 195.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Cát Trắng | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Trần Phận | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lành | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Yết Kiêu - Phường Ninh Hải - Giáp Công ty cá chẻm (Australiis) | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Mê Linh - Phường Ninh Hải - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Giáp ngã 3 Đông Cát | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 168.000 | 140.000 | 105.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Hết chợ Đông Hải | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lía | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 168.000 | 140.000 | 105.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải - Đến giáp Cảnh sát biển | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 168.000 | 140.000 | 105.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường BTXM - Phường Ninh Hải - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 273.000 | 156.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải - giáp tỉnh lộ 1B | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 187.000 | 156.000 | 117.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến giáp đường vào nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến phía Nam cầu Lạc An | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến hết trụ sở UBND xã Ninh An | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến phía Đông cầu Bến Gành | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến giáp ranh xã Ninh Xuân | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến phía Đông cầu Dục Mỹ | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): - đến hết địa bàn xã Ninh Sim | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ I - đến cầu Lớn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ I - đến giáp ranh phường Ninh Diêm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB - đến hết ngã ba Ninh Tịnh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB - đến hết tuyến) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B (đoạn qua các xã) - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 6 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 6 - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 8 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 8 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ) - đến giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ) - đến giáp ranh phường Ninh Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 27 - đến giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn xã Ninh Quang) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 28 - đến cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 29 - đến giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Sơn Lộc - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 234.000 | 172.000 | 124.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngọc Sơn - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 234.000 | 172.000 | 124.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Ích - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 234.000 | 172.000 | 124.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Hòa - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 125.000 | 93.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gia Mỹ - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 125.000 | 93.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Phú Gia, thôn Hòa Thiện 1, thôn Hòa Thiện 2 - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 137.000 | 100.000 | 74.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến ngã ba trạm y tế xã Ninh Bình | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn An Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hiệp Thạnh - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hòa Thuận - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bình Trị - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Nam cầu Đồn. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà ông Thô. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Thưa. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến chùa. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà ông Phạm Niên | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà Tần Ngọc Hạp | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Đinh Hùng. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc trạm xá cũ. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Ninh Đa. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp đường xe lửa. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Thơm. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Siêng. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Tây đường sắt. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Ninh An. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến Gò Sỏi và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Gò Thổ Mộ | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến đường Tỉnh lộ 5 | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Đoạn Thị Cằng | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạn Thành Xuân | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Ngọc - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Đảo - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Thành - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phú - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngọc Diêm - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Hưng. | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà thờ họ Hồ. | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Hồ Thành | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Lê Văn Đường. | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến Cầu Hầm Voi | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết Cầu Hầm Voi. | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Đức - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết đình Ninh Đức. | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến đình thôn Ninh Đức. | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tam Ích, thôn Lệ Cam, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp tràn Hội Điền. | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến ranh giới thôn Hội Thành. | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bằng Phước - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Nhứt | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến chợ Ninh Phụng | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến trụ sở thôn Nghi Phụng | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến ranh giới xã Ninh Thân | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến ranh giới xã Ninh Thân | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Giang - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 215.000 | 156.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Yển - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 215.000 | 156.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 156.000 | 117.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Tịnh - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 156.000 | 117.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến đường chính xã | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía bắc Cầu bà Vĩnh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến giáp thôn Phong Ấp, xã Ninh Bình | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Năm Huy | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp mương nước | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông Cầu Cá | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông cầu Mương Quý | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Võ Thiện | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Võ Thị Bê | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc Cầu Sáu | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết Đình Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến Cầu Máng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu nhà bà Năm Cút | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Nam nhà ông Ngô Thọ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Miễn | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương nước tiếp giáp xã Ninh Bình | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Đại | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cửa hàng HTX số 1 | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu Sấu | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bót | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến bình biến áp | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Mồi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Nguyễn Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết trụ sở UBND xã Ninh Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu Dong | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết kho HTX số 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến Gò Sạn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương N12 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương N8 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cống ông Dạ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cống CT3 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết khu dân cư Bến Ghe | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương Suối Trầu | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông đường sắt | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Huỳnh Đính | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Võ Đông Quyên | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Đoàn Hương | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông bình biến áp | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến đường nhựa của xã | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 145.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Phan Lót | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu đồng Giữa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ngọc | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khánh 1 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 157.000 | 114.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khánh 2 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Lập - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đống Đa - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lam Sơn - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | 114.000 | 85.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nông Trường - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Chấp Lễ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của). | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Tập - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Trung. | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Phạm Lực. | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà Ông Nguyễn Hùng. | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Phụng | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nhĩ Sự - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phong - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.400 | 83.200 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Suối Méc, thôn Lỗ Bò - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Bình - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bình Sơn - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Điền - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía tây nhà ông Hồ Văn Trang. | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Phong - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình. | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Cao Thị Mâu | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn. | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến dưới 20m (tính bằng 85% giá đất khu vực 2) | Đất ở nông thôn | 122.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 129.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến 26m trong khu tái định cư | Đất ở nông thôn | 234.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1, Đường số 3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 234.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2, Đường B và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh Thọ) | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Liên xã - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Quãng Cư | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Xỉa. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp nhà ông Gừng. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến trạm y tế xã. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Văn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1. | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quảng Cư - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến cầu Cây Sao | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến trụ sở thôn Phú Sơn cũ. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Thạnh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trăng. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Ninh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trai. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Sơn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn. | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 54.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Những vị trí còn lại của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 90.100 | 65.500 | 49.100 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - đến đỉnh đèo Sát. | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vân Thạch - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Sơn - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phong - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngũ Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trung - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 59.000 | 46.000 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nam - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bắc - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Suối Sâu - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xóm Mới - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 59.000 | 46.000 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Sim - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Lác - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Đung - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Tương - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Suối Mít - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Sông Búng - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ | Đất ở nông thôn | 70.200 | 54.600 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến hết cầu số 2 thôn Tân Tứ | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến nhà ông Lê Đức Hùng | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến giáp thôn Tân Tứ | Đất ở nông thôn | 70.000 | 54.600 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến chợ Đồng Thân | Đất ở nông thôn | 70.000 | 54.600 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 55.000 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Xuân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 70.200 | 54.600 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Lâm - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hiệp - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn 1 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn 3 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn 1, 2, 3 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn 4, 5, 6 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tây - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đông - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất ở nông thôn | 54.600 | 46.800 | 39.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến giáp đường vào nghĩa trang | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến phía Nam cầu Lạc An | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến hết trụ sở UBND xã Ninh An | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến phía Đông cầu Bến Gành | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến giáp ranh xã Ninh Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến phía Đông cầu Dục Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): - đến hết địa bàn xã Ninh Sim | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - | Đất TM - DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ I - đến cầu Lớn | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ I - đến giáp ranh phường Ninh Diêm | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB - đến hết ngã ba Ninh Tịnh | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB - đến hết tuyến) | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B (đoạn qua các xã) - | Đất TM - DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất TM - DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 6 - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 6 - | Đất TM - DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 8 - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 8 - | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ) - đến giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ) - đến giáp ranh phường Ninh Hải | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 27 - đến giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn xã Ninh Quang) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 28 - đến cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 29 - đến giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Sơn Lộc - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 187.000 | 137.000 | 99.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngọc Sơn - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 187.000 | 137.000 | 99.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Ích - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 187.000 | 137.000 | 99.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Hòa - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 137.000 | 100.000 | 74.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gia Mỹ - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 137.000 | 100.000 | 74.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Phú Gia, thôn Hòa Thiện 1, thôn Hòa Thiện 2 - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 110.000 | 80.000 | 59.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - đến ngã ba trạm y tế xã Ninh Bình | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn An Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hiệp Thạnh - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hòa Thuận - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bình Trị - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 128.000 | 93.000 | 69.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Nam cầu Đồn. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà ông Thô. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Thưa. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến chùa. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà ông Phạm Niên | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía đông nhà Tần Ngọc Hạp | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Đinh Hùng. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc trạm xá cũ. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Ninh Đa. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp đường xe lửa. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Thơm. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Siêng. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến phía Tây đường sắt. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Ninh An. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 64.000 | 47.000 | 34.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến Gò Sỏi và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Gò Thổ Mộ | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến đường Tỉnh lộ 5 | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Đoạn Thị Cằng | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạn Thành Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Ngọc - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Đảo - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Thành - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phú - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngọc Diêm - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Hưng. | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 92.000 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 92.000 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà thờ họ Hồ. | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Hồ Thành | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Lê Văn Đường. | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến Cầu Hầm Voi | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết Cầu Hầm Voi. | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Đức - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến hết đình Ninh Đức. | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 92.000 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - đến đình thôn Ninh Đức. | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 92.000 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tam Ích, thôn Lệ Cam, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 73.000 | 53.000 | 39.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp tràn Hội Điền. | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - đến ranh giới thôn Hội Thành. | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.400 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bằng Phước - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.400 | 83.200 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Nhứt | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến chợ Ninh Phụng | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến trụ sở thôn Nghi Phụng | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến ranh giới xã Ninh Thân | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - đến ranh giới xã Ninh Thân | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Giang - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | 172.000 | 124.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Yển - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | 172.000 | 124.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 125.000 | 93.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Tịnh - Ninh Phước - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 125.000 | 93.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến đường chính xã | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía bắc Cầu bà Vĩnh | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến giáp thôn Phong Ấp, xã Ninh Bình | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Năm Huy | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp mương nước | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông Cầu Cá | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông cầu Mương Quý | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Võ Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Võ Thị Bê | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc Cầu Sáu | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết Đình Phú Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến Cầu Máng | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu nhà bà Năm Cút | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Nam nhà ông Ngô Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Miễn | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương nước tiếp giáp xã Ninh Bình | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Đại | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cửa hàng HTX số 1 | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu Sấu | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bót | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | ||
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến bình biến áp | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Mồi | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Nguyễn Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết trụ sở UBND xã Ninh Quang | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu Dong | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết kho HTX số 2 | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến Gò Sạn | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương N12 | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương N8 | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cống ông Dạ | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cống CT3 | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết khu dân cư Bến Ghe | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 128.000 | 93.000 | 69.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến mương Suối Trầu | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông đường sắt | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Huỳnh Đính | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Võ Đông Quyên | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc nhà ông Đoàn Hương | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến phía Đông bình biến áp | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến đường nhựa của xã | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến hết nhà ông Phan Lót | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến cầu đồng Giữa | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 128.000 | 93.000 | 69.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khánh 1 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 126.000 | 91.500 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Khánh 2 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Lập - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đống Đa - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lam Sơn - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | 92.000 | 68.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nông Trường - Ninh Sim - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 101.000 | 73.000 | 54.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Chấp Lễ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của). | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Tập - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Trung. | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà ông Phạm Lực. | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến phía Đông nhà Ông Nguyễn Hùng. | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Ninh Phụng | Đất TM - DV nông thôn | 124.800 | 91.500 | 66.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nhĩ Sự - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đại Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phong - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 91.500 | 66.600 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Suối Méc, thôn Lỗ Bò - Ninh Thân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Bình - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bình Sơn - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Điền - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía tây nhà ông Hồ Văn Trang. | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Phong - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình. | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Cao Thị Mâu | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn. | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến dưới 20m (tính bằng 85% giá đất khu vực 2) | Đất TM - DV nông thôn | 97.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 103.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến 26m trong khu tái định cư | Đất TM - DV nông thôn | 187.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 1, Đường số 3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 187.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường số 2, Đường B và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | |||
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng - đến giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh Thọ) | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Liên xã - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Quãng Cư | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Xỉa. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp nhà ông Gừng. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến trạm y tế xã. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Văn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1. | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Quảng Cư - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến cầu Cây Sao | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến trụ sở thôn Phú Sơn cũ. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Thạnh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trăng. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Ninh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trai. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phú Sơn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - đến phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn. | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 43.700 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Những vị trí còn lại của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Trung - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 72.100 | 52.400 | 39.300 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - đến đỉnh đèo Sát. | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Vân Thạch - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Sơn - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Phong - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngũ Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 49.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Trung - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 47.000 | 36.000 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Nam - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Bắc - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Suối Sâu - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Xóm Mới - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 47.000 | 36.000 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Sim - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Lác - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Đung - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Tương - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Suối Mít - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Buôn Sông Búng - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ | Đất TM - DV nông thôn | 56.200 | 43.700 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến hết cầu số 2 thôn Tân Tứ | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến nhà ông Lê Đức Hùng | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến giáp thôn Tân Tứ | Đất TM - DV nông thôn | 56.200 | 43.700 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - đến chợ Đồng Thân | Đất TM - DV nông thôn | 56.200 | 43.700 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đồng Xuân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 56.200 | 43.700 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Lâm - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tân Hiệp - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn 1 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn 3 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn 1, 2, 3 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 84.200 | 65.500 | 56.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn 4, 5, 6 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 56.200 | 46.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Tây - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 56.200 | 43.700 | 37.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Đông - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN) - | Đất TM - DV nông thôn | 43.700 | 37.400 | 31.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến giáp đường vào nghĩa trang | Đất SX - KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến phía Nam cầu Lạc An | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - đến hết trụ sở UBND xã Ninh An | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ IA - | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến phía Đông cầu Bến Gành | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến giáp ranh xã Ninh Xuân | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - đến phía Đông cầu Dục Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): - đến hết địa bàn xã Ninh Sim | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Dọc đường quốc lộ 26 - | Đất SX - KD nông thôn | 162.000 | 81.000 | 48.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ I - đến cầu Lớn | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ I - đến giáp ranh phường Ninh Diêm | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB - đến hết ngã ba Ninh Tịnh | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ IB - đến hết tuyến) | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B (đoạn qua các xã) - | Đất SX - KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 5 - | Đất SX - KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 6 - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 6 - | Đất SX - KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 7 - | Đất SX - KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 8 - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tỉnh lộ 8 - | Đất SX - KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ) - đến giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ) - đến giáp ranh phường Ninh Hải | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.400 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) - | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 27 - đến giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn xã Ninh Quang) | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 28 - đến cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 29 - đến giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Sơn Lộc - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | 103.000 | 74.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ngọc Sơn - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | 103.000 | 74.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Ninh Ích - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | 103.000 | 74.900 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Lạc Hòa - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | 75.000 | 56.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Thôn Gia Mỹ - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | 75.000 | 56.200 | |
| Thị xã Ninh Hòa |
Các thôn: Phú Gia, thôn Hòa Thiện 1, thôn Hòa Thiện 2 - Ninh An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 82.000 | 60.000 | 44.900 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Ninh Hòa |
Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 998.000 | 832.000 | 416.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 874.000 | 728.000 | 364.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 442.000 | 265.000 | 221.000 | 166.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 | Đất ở đô thị | 468.000 | 281.000 | 234.000 | 176.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 410.000 | 234.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.521.000 | 702.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn | Đất ở đô thị | 3.315.000 | 1.724.000 | 1.437.000 | 663.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.521.000 | 811.000 | 676.000 | 338.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 |
| Thị xã Ninh Hòa |
Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A | Đất ở đô thị | 975.000 | 585.000 | 488.000 | 244.000 |
