• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Ninh Hòa

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa năm 2025

Khu vực: Thị xã Ninh Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 5.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị1.872.000998.000832.000416.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp
- Hết bệnh viện và Công an thị xã
Đất ở đô thị1.638.000874.000728.000364.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp
- Đường sắt
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp
- Ngã ba Thạch Thành
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp
- Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2)
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp
- Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)
Đất ở đô thị2.340.0001.248.0001.040.000520.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp
- Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị3.900.0002.028.0001.690.000780.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Hết nhà số 24 Lê Lợi
Đất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Đường Sông Cạn
Đất ở đô thị3.315.0001.724.0001.437.000663.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.521.000811.000676.000338.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Lê Lợi
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp
- Cống thủy lợi thôn 6
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp
- Đường sắt
Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp
- Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)
Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp
- Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã
Đất ở đô thị3.900.0002.028.0001.690.000780.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp
- Chắn xe lửa
Đất ở đô thị2.730.0001.420.0001.183.000546.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị3.900.0002.028.0001.690.000780.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị1.872.000998.000832.000416.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp
- Đường sông Cạn
Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
Thị xã Ninh Hòa Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp
- Cầu sắt
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Tân Định - Phường Ninh Hiệp
- Phía Nam trường Đại học mở
Đất ở đô thị1.404.000749.000624.000312.000
Thị xã Ninh Hòa Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp
- Minh Mạng
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Đất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Nam Cầu Dinh
Đất ở đô thị5.070.0002.636.0002.197.0001.014.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A ngã ba ngoài
Đất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp
- Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị1.989.0001.061.000884.000442.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp
- Đường sông Cạn
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị1.638.000874.000728.000364.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp
- Ga Ninh Hòa
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp
- Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K11 - Phường Ninh Hiệp
- Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh
Đất ở đô thị2.106.0001.123.000936.000468.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị1.989.0001.061.000884.000442.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Nam cầu Phước Đa
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất ở đô thị1.404.000749.000624.000312.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Giáp ranh phường Ninh Đa
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp
- Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang)
Đất ở đô thị845.000507.000423.000211.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp
- Ngã ba thôn Thạch Thành
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 4
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số N4
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số N5
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị845.000507.000423.000211.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị741.000519.000432.000247.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất ở đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà
- Ngã Ba Hà liên
Đất ở đô thị741.000519.000432.000247.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà
- Cầu Hộ
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà
- Giáp phường Ninh Giang
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà
- Nhà ông Âu
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà
- Chùa Huệ Liên
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà
- Cầu Đá
Đất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà
-
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà
- đường Lý Tự trọng
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang
- Phía Nam Cầu mới
Đất ở đô thị1.170.000702.000585.000293.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú)
Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Ngã 3 Phú Thạnh
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Cầu ông Dẹp Ninh Phú
Đất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A
Đất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến ngã ba thôn Phú Thạnh
Đất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến cuối tuyến đường
Đất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến trại đìa ông Thạch
Đất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến cuối tuyến đường
Đất ở đô thị364.000218.000182.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang
- ngã ba giáp đường N5
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang
- ngã ba giáp đường số 1
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị845.000507.000423.000211.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị910.000546.000455.000228.000
Thị xã Ninh Hòa Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất ở đô thị546.000382.000319.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Phía Nam Cầu Phước Đa
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến hết thị đội
Đất ở đô thị1.404.000749.000624.000312.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến hết ranh giới phường Ninh Đa
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến giáp ranh xã Ninh Thọ
Đất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp xã Ninh Phú
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp xã Ninh Phú
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Hết nhà ông Ngô Dậy
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Đường Hòn Hèo
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Cầu Bộng
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Cuối đường núi Hòn Hèo
Đất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp ranh xã Ninh Đông
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa
-
Đất ở đô thị5.200.000
Thị xã Ninh Hòa Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm
- Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh xã Ninh Thọ
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm
- giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Hải
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà)
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm
-
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy
- Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy
- Giáp Quốc lộ 26B
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất ở đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất ở đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Dã Tượng - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị585.000410.000341.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị507.000355.000296.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị416.000250.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị312.000187.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị975.000585.000488.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị585.000410.000341.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị585.000410.000341.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị507.000355.000296.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị416.000250.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị585.000410.000341.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị416.000250.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất ở đô thị312.000187.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Cổng công ty Hiệp Thành Phát
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Giáp Đình Đông Hà
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Hết cổng Cảng Hòn Khói
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Ngã ba Khách sạn Hoàng Long
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải
- Cổng Khu du lịch Cát Trắng
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Lành
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Yết Kiêu - Phường Ninh Hải
- Giáp Công ty cá chẻm (Australiis)
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Mê Linh - Phường Ninh Hải
- Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Giáp ngã 3 Đông Cát
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Hết chợ Đông Hải
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Lía
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải
- Đến giáp Cảnh sát biển
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Phường Ninh Hải
- Đến ngã 3 đường đi Đông Cát
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải
- giáp tỉnh lộ 1B
Đất ở đô thị520.000312.000260.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất TM - DV đô thị1.498.000799.000666.000333.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp
- Hết bệnh viện và Công an thị xã
Đất TM - DV đô thị1.310.000699.000582.000291.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp
- Đường sắt
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp
- Ngã ba Thạch Thành
Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp
- Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2)
Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp
- Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)
Đất TM - DV đô thị1.872.000998.000832.000416.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp
- Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Hết nhà số 24 Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Đường Sông Cạn
Đất TM - DV đô thị2.652.0001.379.0001.149.000530.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất TM - DV đô thị1.217.000649.000541.000270.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp
- Cống thủy lợi thôn 6
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất TM - DV đô thị437.000306.000255.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp
- Đường sắt
Đất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp
- Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)
Đất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp
- Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã
Đất TM - DV đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp
- Chắn xe lửa
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.136.000946.000437.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất TM - DV đô thị3.120.0001.622.0001.352.000624.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất TM - DV đô thị1.498.000799.000666.000333.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp
- Đường sông Cạn
Đất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp
- Cầu sắt
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Tân Định - Phường Ninh Hiệp
- Phía Nam trường Đại học mở
Đất TM - DV đô thị1.123.000599.000499.000250.000
Thị xã Ninh Hòa Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp
- Minh Mạng
Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Đất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Nam Cầu Dinh
Đất TM - DV đô thị4.056.0002.109.0001.758.000811.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A ngã ba ngoài
Đất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp
- Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc
Đất TM - DV đô thị1.591.000849.000707.000354.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp
- Đường sông Cạn
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Trường Tộ
Đất TM - DV đô thị1.310.000699.000582.000291.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp
- Ga Ninh Hòa
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp
- Trần Quý Cáp
Đất TM - DV đô thị2.808.0001.460.0001.217.000562.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K11 - Phường Ninh Hiệp
- Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh
Đất TM - DV đô thị1.685.000899.000749.000374.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị1.591.000849.000707.000354.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Nam cầu Phước Đa
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất TM - DV đô thị1.123.000599.000499.000250.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Giáp ranh phường Ninh Đa
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp
- Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang)
Đất TM - DV đô thị676.000406.000338.000169.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp
- Ngã ba thôn Thạch Thành
Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 4
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số N4
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số N5
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị676.000406.000338.000169.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị593.000415.000346.000198.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.297.6001.081.600499.200
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà
- Ngã Ba Hà liên
Đất TM - DV đô thị593.000415.000346.000198.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà
- Cầu Hộ
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà
- Quốc lộ 1A
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà
- Giáp phường Ninh Giang
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà
- Nhà ông Âu
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà
- Chùa Huệ Liên
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà
- Cầu Đá
Đất TM - DV đô thị333.000200.000166.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà
-
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà
- đường Lý Tự trọng
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang
- Phía Nam Cầu mới
Đất TM - DV đô thị936.000562.000468.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú)
Đất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Ngã 3 Phú Thạnh
Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Cầu ông Dẹp Ninh Phú
Đất TM - DV đô thị437.000306.000255.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A
Đất TM - DV đô thị437.000306.000255.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến ngã ba thôn Phú Thạnh
Đất TM - DV đô thị291.000175.000146.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến cuối tuyến đường
Đất TM - DV đô thị291.000175.000146.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến trại đìa ông Thạch
Đất TM - DV đô thị291.000175.000146.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến cuối tuyến đường
Đất TM - DV đô thị291.000175.000146.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang
- ngã ba giáp đường N5
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang
- ngã ba giáp đường số 1
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị676.000406.000338.000169.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị728.000437.000364.000182.000
Thị xã Ninh Hòa Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất TM - DV đô thị437.000306.000255.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Phía Nam Cầu Phước Đa
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến hết thị đội
Đất TM - DV đô thị1.123.000599.000499.000250.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến hết ranh giới phường Ninh Đa
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến giáp ranh xã Ninh Thọ
Đất TM - DV đô thị333.000200.000166.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp xã Ninh Phú
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp xã Ninh Phú
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Hết nhà ông Ngô Dậy
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Đường Hòn Hèo
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Cầu Bộng
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Cuối đường núi Hòn Hèo
Đất TM - DV đô thị333.000200.000166.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp ranh xã Ninh Đông
Đất TM - DV đô thị562.000393.000328.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa
-
Đất TM - DV đô thị4.160.000
Thị xã Ninh Hòa Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm
- Lê Hồng Phong
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh xã Ninh Thọ
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm
- giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Hải
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà)
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm
-
Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy
- Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy
- Giáp Quốc lộ 26B
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất TM - DV đô thị333.000200.000166.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất TM - DV đô thị499.000349.000291.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Dã Tượng - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất TM - DV đô thị354.000212.000177.000133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị468.000328.000273.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị406.000284.000237.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị333.000200.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị250.000150.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị780.000468.000390.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị468.000328.000273.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị468.000328.000273.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị406.000284.000237.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị333.000200.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị468.000328.000273.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị333.000200.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất TM - DV đô thị250.000150.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Cổng công ty Hiệp Thành Phát
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Giáp Đình Đông Hà
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Hết cổng Cảng Hòn Khói
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Ngã ba Khách sạn Hoàng Long
Đất TM - DV đô thị832.000499.000416.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng
Đất TM - DV đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải
- Cổng Khu du lịch Cát Trắng
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Lành
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Yết Kiêu - Phường Ninh Hải
- Giáp Công ty cá chẻm (Australiis)
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Mê Linh - Phường Ninh Hải
- Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Giáp ngã 3 Đông Cát
Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Hết chợ Đông Hải
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Lía
Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải
- Đến giáp Cảnh sát biển
Đất TM - DV đô thị374.000225.000187.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Phường Ninh Hải
- Đến ngã 3 đường đi Đông Cát
Đất TM - DV đô thị624.000437.000364.000208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải
- giáp tỉnh lộ 1B
Đất TM - DV đô thị416.000250.000208.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất SX - KD đô thị1.123.000599.000499.000250.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp
- Hết bệnh viện và Công an thị xã
Đất SX - KD đô thị983.000524.000437.000218.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp
- Đường sắt
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp
- Ngã ba Thạch Thành
Đất SX - KD đô thị265.000159.000133.00099.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp
- Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2)
Đất SX - KD đô thị265.000159.000133.00099.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp
- Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)
Đất SX - KD đô thị1.404.000749.000624.000312.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất SX - KD đô thị281.000168.000140.000105.000
Thị xã Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp
- Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị2.340.0001.217.0001.014.000468.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Hết nhà số 24 Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị2.106.0001.095.000913.000421.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Đường Sông Cạn
Đất SX - KD đô thị1.989.0001.034.000862.000398.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị913.000487.000406.000203.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp
- Cống thủy lợi thôn 6
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất SX - KD đô thị328.000229.000191.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp
- Đường sắt
Đất SX - KD đô thị546.000328.000273.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp
- Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)
Đất SX - KD đô thị546.000328.000273.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp
- Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã
Đất SX - KD đô thị2.340.0001.217.0001.014.000468.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp
- Chắn xe lửa
Đất SX - KD đô thị1.638.000852.000710.000328.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất SX - KD đô thị2.340.0001.217.0001.014.000468.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất SX - KD đô thị1.123.000599.000499.000250.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp
- Đường sông Cạn
Đất SX - KD đô thị546.000328.000273.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp
- Cầu sắt
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Tân Định - Phường Ninh Hiệp
- Phía Nam trường Đại học mở
Đất SX - KD đô thị842.000449.000374.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp
- Minh Mạng
Đất SX - KD đô thị265.000159.000133.00099.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Đất SX - KD đô thị2.106.0001.095.000913.000421.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Nam Cầu Dinh
Đất SX - KD đô thị3.042.0001.582.0001.318.000608.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A ngã ba ngoài
Đất SX - KD đô thị2.106.0001.095.000913.000421.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp
- Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc
Đất SX - KD đô thị1.193.000636.000530.000265.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp
- Đường sông Cạn
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Trường Tộ
Đất SX - KD đô thị983.000524.000437.000218.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp
- Ga Ninh Hòa
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp
- Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị2.106.0001.095.000913.000421.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K11 - Phường Ninh Hiệp
- Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh
Đất SX - KD đô thị1.264.000674.000562.000281.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị1.193.000636.000530.000265.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Nam cầu Phước Đa
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất SX - KD đô thị842.000449.000374.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp
- Giáp ranh phường Ninh Đa
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp
- Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang)
Đất SX - KD đô thị507.000304.000254.000127.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp
- Ngã ba thôn Thạch Thành
Đất SX - KD đô thị265.000159.000133.00099.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 4
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số N4
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số N5
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp
- Đường số 5
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị265.000159.000133.00099.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị507.000304.000254.000127.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị445.000311.000259.000148.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất SX - KD đô thị1.872.000973.200811.200374.400
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà
- Ngã Ba Hà liên
Đất SX - KD đô thị445.000311.000259.000148.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà
- Cầu Hộ
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà
- Quốc lộ 1A
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà
- Giáp phường Ninh Giang
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà
- Nhà ông Âu
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà
- Chùa Huệ Liên
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà
- Cầu Đá
Đất SX - KD đô thị250.000150.000125.00094.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà
-
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà
- đường Lý Tự trọng
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang
- Phía Nam Cầu mới
Đất SX - KD đô thị702.000421.000351.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú)
Đất SX - KD đô thị546.000328.000273.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Ngã 3 Phú Thạnh
Đất SX - KD đô thị281.000168.000140.000105.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Cầu ông Dẹp Ninh Phú
Đất SX - KD đô thị328.000229.000191.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A
Đất SX - KD đô thị328.000229.000191.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến ngã ba thôn Phú Thạnh
Đất SX - KD đô thị218.000131.000109.00082.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến cuối tuyến đường
Đất SX - KD đô thị218.000131.000109.00082.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến trại đìa ông Thạch
Đất SX - KD đô thị218.000131.000109.00082.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- Đến cuối tuyến đường
Đất SX - KD đô thị218.000131.000109.00082.000
Thị xã Ninh Hòa Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang
- QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang
- ngã ba giáp đường N5
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang
- ngã ba giáp đường số 1
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị546.000328.000273.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị507.000304.000254.000127.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị468.000281.000234.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị468.000281.000234.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị468.000281.000234.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị546.000328.000273.000137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang
-
Đất SX - KD đô thị328.000229.000191.000109.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Phía Nam Cầu Phước Đa
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến hết thị đội
Đất SX - KD đô thị842.000449.000374.000187.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến hết ranh giới phường Ninh Đa
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa
- Đến giáp ranh xã Ninh Thọ
Đất SX - KD đô thị250.000150.000125.00094.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp xã Ninh Phú
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp xã Ninh Phú
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Hết nhà ông Ngô Dậy
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Đường Hòn Hèo
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Cầu Bộng
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Cuối đường núi Hòn Hèo
Đất SX - KD đô thị250.000150.000125.00094.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa
- Giáp ranh xã Ninh Đông
Đất SX - KD đô thị421.000295.000246.000140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa
-
Đất SX - KD đô thị3.120.000
Thị xã Ninh Hòa Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh xã Ninh Thọ
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm
- giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Hải
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà)
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm
- Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm
-
Đất SX - KD đô thị281.000168.000140.000105.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy
- Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy
- Giáp Quốc lộ 26B
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị281.000168.000140.000105.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất SX - KD đô thị250.000150.000125.00094.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất SX - KD đô thị374.000262.000218.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Dã Tượng - Phường Ninh Thủy
- Đến hết đường
Đất SX - KD đô thị265.000159.000133.00099.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị351.000246.000205.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị304.000213.000177.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị250.000150.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị187.000112.00094.000
Thị xã Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị585.000351.000293.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị351.000246.000205.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị351.000246.000205.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị304.000213.000177.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị250.000150.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị351.000246.000205.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị250.000150.000125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy
-
Đất SX - KD đô thị187.000112.00094.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Cổng công ty Hiệp Thành Phát
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Giáp Đình Đông Hà
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải
- Hết cổng Cảng Hòn Khói
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Ngã ba Khách sạn Hoàng Long
Đất SX - KD đô thị624.000374.000312.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải
- Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng
Đất SX - KD đô thị780.000468.000390.000195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải
- Cổng Khu du lịch Cát Trắng
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Lành
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Yết Kiêu - Phường Ninh Hải
- Giáp Công ty cá chẻm (Australiis)
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Mê Linh - Phường Ninh Hải
- Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Giáp ngã 3 Đông Cát
Đất SX - KD đô thị281.000168.000140.000105.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Hết chợ Đông Hải
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Đến hết nhà ông Lía
Đất SX - KD đô thị281.000168.000140.000105.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải
- Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải
- Đến giáp Cảnh sát biển
Đất SX - KD đô thị281.000168.000140.000105.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Phường Ninh Hải
- Đến ngã 3 đường đi Đông Cát
Đất SX - KD đô thị468.000328.000273.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải
- giáp tỉnh lộ 1B
Đất SX - KD đô thị312.000187.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến giáp đường vào nghĩa trang
Đất ở nông thôn840.000420.000252.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến phía Nam cầu Lạc An
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến hết trụ sở UBND xã Ninh An
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
-
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến phía Đông cầu Bến Gành
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
- đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
- đến hết địa bàn xã Ninh Sim
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
-
Đất ở nông thôn270.000135.00081.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ I
- đến cầu Lớn
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ I
- đến giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB
- đến hết ngã ba Ninh Tịnh
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB
- đến hết tuyến)
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B (đoạn qua các xã)
-
Đất ở nông thôn330.000165.00099.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất ở nông thôn210.000105.00063.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 6
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 6
-
Đất ở nông thôn210.000105.00063.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7
-
Đất ở nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 8
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 8
-
Đất ở nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ)
- đến giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ)
- đến giáp ranh phường Ninh Hải
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 27
- đến giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn xã Ninh Quang)
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 28
- đến cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 29
- đến giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
Đất ở nông thôn840.000420.000252.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn234.000172.000124.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn234.000172.000124.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn234.000172.000124.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn172.000125.00093.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn172.000125.00093.600
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia, thôn Hòa Thiện 1, thôn Hòa Thiện 2 - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn137.000100.00074.900
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
- đến phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba trạm y tế xã Ninh Bình
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn An Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hiệp Thạnh - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hòa Thuận - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bình Trị - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Nam cầu Đồn.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà ông Thô.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà ông Thưa.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến chùa.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía đông nhà Tần Ngọc Hạp
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà ông Đinh Hùng.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc trạm xá cũ.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Ninh Đa.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường xe lửa.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Thơm.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Siêng.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây đường sắt.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Ninh An.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến Gò Sỏi và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Gò Thổ Mộ
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến đường Tỉnh lộ 5
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Đoạn Thị Cằng
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phạn Thành Xuân
Đất ở nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa
Đất ở nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Ngọc - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Đảo - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Thành - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Phú - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ngọc Diêm - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Ninh Hưng.
Đất ở nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh
Đất ở nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao.
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà bà Lưu Thị Bao.
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà thờ họ Hồ.
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Hồ Thành
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Lê Văn Đường.
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến Cầu Hầm Voi
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết Cầu Hầm Voi.
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Đức - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết đình Ninh Đức.
Đất ở nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến đình thôn Ninh Đức.
Đất ở nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tam Ích, thôn Lệ Cam, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Bắc 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà Sinh hoạt cộng đồng.
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp tràn Hội Điền.
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Nam 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
- đến ranh giới thôn Hội Thành.
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bằng Phước - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Nhứt
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến chợ Ninh Phụng
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến trụ sở thôn Nghi Phụng
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vĩnh Phước - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến ranh giới xã Ninh Thân
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến ranh giới xã Ninh Thân
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Giang - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn293.000215.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Yển - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn293.000215.000156.000
Thị xã Ninh Hòa Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Tịnh - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000156.000117.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến đường chính xã
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía bắc Cầu bà Vĩnh
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến giáp thôn Phong Ấp, xã Ninh Bình
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp mương nước
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông Cầu Cá
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông cầu Mương Quý
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Võ Thiện
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Võ Thị Bê
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc Cầu Sáu
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết Đình Phú Hòa
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến Cầu Máng
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu nhà bà Năm Cút
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu ông Miễn
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương nước tiếp giáp xã Ninh Bình
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Đại
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cửa hàng HTX số 1
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu Sấu
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất ở nông thôn200.000146.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến bình biến áp
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Mồi
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Nguyễn Sơn
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết trụ sở UBND xã Ninh Quang
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu Dong
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết kho HTX số 2
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến Gò Sạn
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương N12
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương N8
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cống ông Dạ
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cống CT3
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết khu dân cư Bến Ghe
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương Suối Trầu
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông đường sắt
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông bình biến áp
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến đường nhựa của xã
Đất ở nông thôn273.000200.000145.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Phan Lót
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu đồng Giữa
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ngọc
Đất ở nông thôn200.000146.000109.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Khánh 1 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000157.000114.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Khánh 2 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Lập - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đống Đa - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lam Sơn - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000114.00085.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nông Trường - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Chấp Lễ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của).
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Tập - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Ninh Trung.
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà ông Phạm Lực.
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà Ông Nguyễn Hùng.
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Ninh Phụng
Đất ở nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.40083.20054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nhĩ Sự - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.40083.20054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.40083.20054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Phong - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.40083.20054.600
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Suối Méc, thôn Lỗ Bò - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến phía tây nhà ông Hồ Văn Trang.
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Cao Thị Mâu
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến dưới 20m (tính bằng 85% giá đất khu vực 2)
Đất ở nông thôn122.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn129.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến 26m trong khu tái định cư
Đất ở nông thôn234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn312.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1, Đường số 3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2, Đường B và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh Thọ)
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Liên xã - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Quãng Cư
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến cầu ông Xỉa.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp nhà ông Gừng.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến trạm y tế xã.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Văn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1.
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quảng Cư - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến cầu Cây Sao
Đất ở nông thôn117.00086.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến trụ sở thôn Phú Sơn cũ.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vĩnh Thạnh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trăng.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Ninh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trai.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Sơn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn.
Đất ở nông thôn100.00073.00054.600
Thị xã Ninh Hòa Những vị trí còn lại của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn90.10065.50049.100
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
- đến đỉnh đèo Sát.
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vân Thạch - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Sơn - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Phong - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ngũ Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trung - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn59.00046.00039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nam - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bắc - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Suối Sâu - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xóm Mới - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn59.00046.00039.000
Thị xã Ninh Hòa Buôn Sim - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Buôn Lác - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Buôn Đung - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Buôn Tương - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Buôn Suối Mít - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Buôn Sông Búng - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ
Đất ở nông thôn70.20054.60046.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến hết cầu số 2 thôn Tân Tứ
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến nhà ông Lê Đức Hùng
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến giáp thôn Tân Tứ
Đất ở nông thôn70.00054.60046.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến chợ Đồng Thân
Đất ở nông thôn70.00054.60046.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn55.00046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Xuân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn70.20054.60046.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Lâm - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hiệp - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn 1 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn 3 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Các thôn 1, 2, 3 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Thị xã Ninh Hòa Các thôn 4, 5, 6 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tây - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đông - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất ở nông thôn54.60046.80039.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất TM - DV nông thôn768.000384.000230.400
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến giáp đường vào nghĩa trang
Đất TM - DV nông thôn672.000336.000201.600
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến phía Nam cầu Lạc An
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.200
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến hết trụ sở UBND xã Ninh An
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.200
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
-
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.200
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến phía Đông cầu Bến Gành
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.200
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất TM - DV nông thôn768.000384.000230.400
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
- đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
- đến hết địa bàn xã Ninh Sim
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
-
Đất TM - DV nông thôn216.000108.00064.800
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ I
- đến cầu Lớn
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ I
- đến giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB
- đến hết ngã ba Ninh Tịnh
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB
- đến hết tuyến)
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.400
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B (đoạn qua các xã)
-
Đất TM - DV nông thôn264.000132.00079.200
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00057.600
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất TM - DV nông thôn168.00084.00050.400
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 6
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 6
-
Đất TM - DV nông thôn168.00084.00050.400
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7
-
Đất TM - DV nông thôn144.00072.00043.200
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 8
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 8
-
Đất TM - DV nông thôn144.00072.00043.200
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ)
- đến giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.400
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ)
- đến giáp ranh phường Ninh Hải
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.200
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 27
- đến giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn xã Ninh Quang)
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 28
- đến cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000172.800
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 29
- đến giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
Đất TM - DV nông thôn672.000336.000201.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn187.000137.00099.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn187.000137.00099.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn187.000137.00099.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn137.000100.00074.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn137.000100.00074.900
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia, thôn Hòa Thiện 1, thôn Hòa Thiện 2 - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn110.00080.00059.900
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
- đến phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phong Ấp - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba trạm y tế xã Ninh Bình
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn An Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hiệp Thạnh - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hòa Thuận - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bình Trị - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Bình - Ninh Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn128.00093.00069.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Nam cầu Đồn.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà ông Thô.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà ông Thưa.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến chùa.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía đông nhà Tần Ngọc Hạp
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà ông Đinh Hùng.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc trạm xá cũ.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Ninh Đa.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường xe lửa.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Thơm.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Siêng.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây đường sắt.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Ninh An.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Ninh Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn64.00047.00034.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến Gò Sỏi và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Gò Thổ Mộ
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến đường Tỉnh lộ 5
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Đoạn Thị Cằng
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phạn Thành Xuân
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Ninh Hưng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm
Đất TM - DV nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Ngọc - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Đảo - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Thành - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Phú - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ngọc Diêm - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng
Đất TM - DV nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Ninh Ích - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Ninh Hưng.
Đất TM - DV nông thôn125.00092.00066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh
Đất TM - DV nông thôn125.00092.00066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao.
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà bà Lưu Thị Bao.
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà thờ họ Hồ.
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Hồ Thành
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Lê Văn Đường.
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến Cầu Hầm Voi
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết Cầu Hầm Voi.
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Đức - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến hết đình Ninh Đức.
Đất TM - DV nông thôn125.00092.00066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
- đến đình thôn Ninh Đức.
Đất TM - DV nông thôn125.00092.00066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tam Ích, thôn Lệ Cam, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Lộc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn73.00053.00039.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Bắc 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà Sinh hoạt cộng đồng.
Đất TM - DV nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp tràn Hội Điền.
Đất TM - DV nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Bắc 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Nam 1 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
- đến ranh giới thôn Hội Thành.
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hội Phú Nam 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.40083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Văn Định - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bằng Phước - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.40083.20062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 - Ninh Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Nhứt
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến chợ Ninh Phụng
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến trụ sở thôn Nghi Phụng
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vĩnh Phước - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 1 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến ranh giới xã Ninh Thân
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
- đến ranh giới xã Ninh Thân
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Ninh Phụng - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Giang - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn234.000172.000124.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Yển - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn234.000172.000124.800
Thị xã Ninh Hòa Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000125.00093.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Tịnh - Ninh Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000125.00093.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến đường chính xã
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía bắc Cầu bà Vĩnh
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến giáp thôn Phong Ấp, xã Ninh Bình
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Thành - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp mương nước
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trường Châu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông Cầu Cá
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông cầu Mương Quý
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Võ Thiện
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Võ Thị Bê
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quang Vinh - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc Cầu Sáu
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết Đình Phú Hòa
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến Cầu Máng
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Hòa - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu nhà bà Năm Cút
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu ông Miễn
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương nước tiếp giáp xã Ninh Bình
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vạn Hữu - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Đại
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cửa hàng HTX số 1
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu Sấu
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất TM - DV nông thôn160.000116.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến bình biến áp
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Mồi
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Nguyễn Sơn
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết trụ sở UBND xã Ninh Quang
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạnh Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu Dong
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết kho HTX số 2
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến Gò Sạn
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương N12
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương N8
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cống ông Dạ
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cống CT3
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết khu dân cư Bến Ghe
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn128.00093.00069.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Quang - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến mương Suối Trầu
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông đường sắt
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lộc - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông bình biến áp
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến đường nhựa của xã
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến hết nhà ông Phan Lót
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến cầu đồng Giữa
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ngọc
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thuận Mỹ - Ninh Quang - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn128.00093.00069.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Khánh 1 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000126.00091.500
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Khánh 2 - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Lập - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đống Đa - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lam Sơn - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.00092.00068.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nông Trường - Ninh Sim - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn101.00073.00054.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Chấp Lễ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của).
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Tập - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Ninh Trung.
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà ông Phạm Lực.
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Mỹ - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến phía Đông nhà Ông Nguyễn Hùng.
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Ninh Phụng
Đất TM - DV nông thôn124.80091.50066.600
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mỹ Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nhĩ Sự - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đại Hoán - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Phong - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn91.50066.60043.700
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Suối Méc, thôn Lỗ Bò - Ninh Thân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Bình - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bình Sơn - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Điền - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến phía tây nhà ông Hồ Văn Trang.
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Phong - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Cao Thị Mâu
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Ninh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn92.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến dưới 20m (tính bằng 85% giá đất khu vực 2)
Đất TM - DV nông thôn97.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn103.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000
Thị xã Ninh Hòa Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến 26m trong khu tái định cư
Đất TM - DV nông thôn187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn250.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1, Đường số 3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2, Đường B và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu TĐC Ngọc Sơn Xã Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7 - Ninh Thọ - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh Thọ)
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Đường Liên xã - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Quãng Cư
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến cầu ông Xỉa.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp nhà ông Gừng.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Mông Phú - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến trạm y tế xã.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Văn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1.
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Quảng Cư - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến cầu Cây Sao
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Thạch Định - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến trụ sở thôn Phú Sơn cũ.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vĩnh Thạnh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trăng.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Ninh - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trai.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phú Sơn - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
- đến phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn.
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00043.700
Thị xã Ninh Hòa Những vị trí còn lại của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2) - Ninh Trung - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn72.10052.40039.300
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
- đến đỉnh đèo Sát.
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Phước Lâm - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Vân Thạch - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Sơn - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Phong - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ngũ Mỹ - Ninh Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00049.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Trung - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn47.00036.00031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Nam - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Bắc - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Suối Sâu - Ninh Tân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Xóm Mới - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn47.00036.00031.200
Thị xã Ninh Hòa Buôn Sim - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Buôn Lác - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Buôn Đung - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Buôn Tương - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Buôn Suối Mít - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Buôn Sông Búng - Ninh Tây (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ
Đất TM - DV nông thôn56.20043.70037.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến hết cầu số 2 thôn Tân Tứ
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến nhà ông Lê Đức Hùng
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Tứ - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến giáp thôn Tân Tứ
Đất TM - DV nông thôn56.20043.70037.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
- đến chợ Đồng Thân
Đất TM - DV nông thôn56.20043.70037.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Thân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đồng Xuân - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn56.20043.70037.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Lâm - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tân Hiệp - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn 1 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn 3 - Ninh Thượng (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Các thôn 1, 2, 3 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn84.20065.50056.200
Thị xã Ninh Hòa Các thôn 4, 5, 6 - Ninh Sơn (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn65.50056.20046.800
Thị xã Ninh Hòa Thôn Tây - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn56.20043.70037.400
Thị xã Ninh Hòa Thôn Đông - Ninh Vân (MN) - Các xã Miền núi (MN)
-
Đất TM - DV nông thôn43.70037.40031.200
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất SX - KD nông thôn576.000288.000172.800
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến giáp đường vào nghĩa trang
Đất SX - KD nông thôn504.000252.000151.200
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến phía Nam cầu Lạc An
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.400
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
- đến hết trụ sở UBND xã Ninh An
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.400
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ IA
-
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.400
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến phía Đông cầu Bến Gành
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.400
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất SX - KD nông thôn576.000288.000172.800
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00075.600
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
- đến phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00075.600
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
- đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26 - Từ phía Tây cầu Dục Mỹ đến Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
- đến hết địa bàn xã Ninh Sim
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00075.600
Thị xã Ninh Hòa Dọc đường quốc lộ 26
-
Đất SX - KD nông thôn162.00081.00048.600
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ I
- đến cầu Lớn
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ I
- đến giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB
- đến hết ngã ba Ninh Tịnh
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB
- đến hết tuyến)
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00064.800
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B (đoạn qua các xã)
-
Đất SX - KD nông thôn198.00099.00059.400
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.200
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 5
-
Đất SX - KD nông thôn126.00063.00037.800
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 6
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 6
-
Đất SX - KD nông thôn126.00063.00037.800
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 7
-
Đất SX - KD nông thôn108.00054.00032.400
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 8
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ 8
-
Đất SX - KD nông thôn108.00054.00032.400
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ)
- đến giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00064.800
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ)
- đến giáp ranh phường Ninh Hải
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.400
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.200
Thị xã Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
-
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00075.600
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 27
- đến giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn xã Ninh Quang)
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 28
- đến cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
Đất SX - KD nông thôn432.000216.000129.600
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 29
- đến giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
Đất SX - KD nông thôn504.000252.000151.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Sơn Lộc - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn140.000103.00074.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ngọc Sơn - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn140.000103.00074.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Ninh Ích - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn140.000103.00074.900
Thị xã Ninh Hòa Thôn Lạc Hòa - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn103.00075.00056.200
Thị xã Ninh Hòa Thôn Gia Mỹ - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn103.00075.00056.200
Thị xã Ninh Hòa Các thôn: Phú Gia, thôn Hòa Thiện 1, thôn Hòa Thiện 2 - Ninh An - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn82.00060.00044.900
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị1.872.000998.000832.000416.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp
- Hết bệnh viện và Công an thị xã
Đất ở đô thị1.638.000874.000728.000364.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp
- Đường sắt
Đất ở đô thị1.040.000624.000520.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp
- Ngã ba Thạch Thành
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp
- Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2)
Đất ở đô thị442.000265.000221.000166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp
- Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)
Đất ở đô thị2.340.0001.248.0001.040.000520.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp
- Đường 16/7
Đất ở đô thị468.000281.000234.000176.000
Thị xã Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp
- Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)
Đất ở đô thị702.000491.000410.000234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp
-
Đất ở đô thị3.900.0002.028.0001.690.000780.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Hết nhà số 24 Lê Lợi
Đất ở đô thị3.510.0001.825.0001.521.000702.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Đường Sông Cạn
Đất ở đô thị3.315.0001.724.0001.437.000663.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.521.000811.000676.000338.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.300.000780.000650.000325.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp
- Lê Lợi
Đất ở đô thị780.000546.000455.000260.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp
- Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị975.000585.000488.000244.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Ninh Hòa

4.8/5 - (916 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.