Bảng giá đất thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa phu my tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ năm 2025

Khu vực: Thị xã Phú Mỹ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất trồng cây lâu năm,, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 23.760.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thị xã Phú Mỹ Bạch Mai - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
2 Thị xã Phú Mỹ Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.760.000 16.632.000 11.880.000 9.504.000
3 Thị xã Phú Mỹ Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu Chí
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
4 Thị xã Phú Mỹ Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ
Lê Lợi - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
5 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
6 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
7 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
8 Thị xã Phú Mỹ Hùng Vương - Phường Phú Mỹ
Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha
Đất ở đô thị 4.200.000 2.730.000 2.100.000 1.554.000
9 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 ha
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
10 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
11 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25ha
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
12 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
13 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
14 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
15 Thị xã Phú Mỹ Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ
Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
16 Thị xã Phú Mỹ Ngô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ
Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
17 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
18 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
19 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Du - Phường Phú Mỹ
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
20 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất ở đô thị 14.256.000 9.979.000 7.128.000 5.702.000
21 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
22 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
23 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
24 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
25 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
26 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei
Đất ở đô thị 14.256.000 9.979.000 7.128.000 5.702.000
27 Thị xã Phú Mỹ Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
28 Thị xã Phú Mỹ Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
29 Thị xã Phú Mỹ Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25ha
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
30 Thị xã Phú Mỹ Phan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
31 Thị xã Phú Mỹ Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 14.256.000 9.979.000 7.128.000 5.702.000
32 Thị xã Phú Mỹ Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất ở đô thị 11.405.000 7.984.000 5.702.000 4.562.000
33 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 13.306.000 9.314.000 6.653.000 5.322.000
34 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ
Lê Thánh Tôn - Hết tuyến
Đất ở đô thị 10.164.000 7.115.000 5.082.000 4.066.000
35 Thị xã Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất ở đô thị 14.256.000 9.979.000 7.128.000 5.702.000
36 Thị xã Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất ở đô thị 18.533.000 12.973.000 9.266.000 7.414.000
37 Thị xã Phú Mỹ Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - BCH Quân sự TXPM
Đất ở đô thị 12.197.000 8.538.000 6.098.000 4.879.000
38 Thị xã Phú Mỹ Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ
Ranh dự án Đường QH 81 đa thi công nâng cấp hạ tầng mới - Ranh giới xã Tóc Tiên
Đất ở đô thị 10.164.000 7.115.000 5.082.000 4.066.000
39 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ
-
Đất ở đô thị 13.068.000 9.148.000 6.534.000 5.227.000
40 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phường Phú Mỹ
Có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 -
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
41 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ
có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) -
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
42 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) - Phường Phú Mỹ
-
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
43 Thị xã Phú Mỹ Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ
-
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
44 Thị xã Phú Mỹ Đường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ
-
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
45 Thị xã Phú Mỹ Đường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ
Trần Hưng Đạo - Hết ranh phường Phú Mỹ
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
46 Thị xã Phú Mỹ Đường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ
Khu tái định cư 25ha - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
47 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ
Đường R – Lê Thánh Tôn - Đường P
Đất ở đô thị 12.197.000 8.538.000 6.098.000 4.879.000
48 Thị xã Phú Mỹ Đường QH 80 - Phường Phú Mỹ
QL 51 - Đường Bắc Khu TĐC 44ha
Đất ở đô thị 12.197.000 8.538.000 6.098.000 4.879.000
49 Thị xã Phú Mỹ Đường Hùng Vương (đường P)
Trường Chinh - Hết ranh P. Phú Mỹ
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
50 Thị xã Phú Mỹ Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ
Đường QH 80 - Ranh giới phường Mỹ Xuân
Đất ở đô thị 6.468.000 4.528.000 3.234.000 2.587.000
51 Thị xã Phú Mỹ Đường P - Phường Phú Mỹ
Trường Chinh - Hết ranh phường Phú Mỹ
Đất ở đô thị 4.200.000 2.730.000 2.100.000 1.554.000
52 Thị xã Phú Mỹ Đường 8A phường Mỹ Xuân
Quốc lộ 51 - Đường A
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
53 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
QL 51 - 1B
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
54 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
1B - Đường số 3
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
55 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
56 Thị xã Phú Mỹ Đường A phường Mỹ Xuân
Từ Đường 8A - đến Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
57 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Ranh giới xã Sông Xoài
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
58 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
59 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
60 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại - Ranh giới xã Tóc Tiên
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
61 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân
Từ Quốc lộ 51 - đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
62 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại - Ranh giới xã Sông Xoài
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
63 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân
Quốc lộ 51 - Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ Xuân
Đất ở đô thị 5.940.000 4.158.000 2.970.000 2.376.000
64 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân
Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch - đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (P. Hắc Dịch)
Đất ở đô thị 5.940.000 4.158.000 2.970.000 2.376.000
65 Thị xã Phú Mỹ Đường E trung tâm Phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
66 Thị xã Phú Mỹ Đường F trung tâm Phường Hắc Dịch
Vòng xoay Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
67 Thị xã Phú Mỹ Đường I trung tâm Phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
68 Thị xã Phú Mỹ Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Bắc
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
69 Thị xã Phú Mỹ Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
70 Thị xã Phú Mỹ Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
71 Thị xã Phú Mỹ Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
72 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
73 Thị xã Phú Mỹ Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
74 Thị xã Phú Mỹ Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước)
Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25 ha
Đất ở đô thị 11.405.000 7.984.000 5.702.000 4.562.000
75 Thị xã Phú Mỹ Đường tập đoàn 7 Phước Bình
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
76 Thị xã Phú Mỹ Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường vào KCN Mỹ Xuân B1
Đất ở đô thị 2.520.000 1.638.000 1.260.000 932.000
77 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng
Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 - Đường vào khu nhà máy Boomin Vina
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
78 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1
Quốc lộ 51 - Ranh KCN Mỹ Xuân B1
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
79 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu nhà máy Boomin Vina
Đường vào KCN B1 Tiến Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
80 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)
Từ Quốc lộ 51 - đến Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất ở đô thị 14.256.000 9.979.000 7.128.000 5.702.000
81 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
Ranh phường Phú Mỹ - 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ
Đất ở đô thị 16.632.000 11.642.000 8.316.000 6.653.000
82 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
200m kể từ ranh phường Phú Mỹ - 400m kể từ ranh phường Phú Mỹ
Đất ở đô thị 14.256.000 9.979.000 7.128.000 5.702.000
83 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 11.880.000 8.316.000 5.940.000 4.752.000
84 Thị xã Phú Mỹ Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường tập đoàn 7 Phước Bình
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
85 Thị xã Phú Mỹ Đường D trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
86 Thị xã Phú Mỹ Đường D trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
87 Thị xã Phú Mỹ Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước)
Quốc lộ 51 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
88 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến đường về phía Bắc
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
89 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Từ Mỹ Xuân - Ngãi Giao - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
90 Thị xã Phú Mỹ Đường K trung tâmPhường Hắc Dịch
Từ Đường số 9 - đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
91 Thị xã Phú Mỹ Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch
Từ Đường K - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
92 Thị xã Phú Mỹ Đường vào trường mầm non Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
93 Thị xã Phú Mỹ Đường P (Tân Phước)
Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
94 Thị xã Phú Mỹ Đường R (Tân Phước)
Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
95 Thị xã Phú Mỹ Đường Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 7
-
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
96 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch
-
Đất ở đô thị 9.504.000 6.653.000 4.752.000 3.802.000
97 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m
-
Đất ở đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.584.000
98 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên
-
Đất ở đô thị 4.620.000 3.234.000 2.310.000 1.848.000
99 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 1.320.000
100 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất ở đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.584.000
101 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất ở đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 1.056.000
102 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 1.320.000
103 Thị xã Phú Mỹ Đường Trường Chinh (đường 81), phường Mỹ Xuân
Ranh giới giữa phường Phú Mỹ và phường Mỹ Xuân - Ranh giới giữa phường phường Mỹ Xuân và xã Tóc Tiên
Đất ở đô thị 10.164.000 7.115.000 5.082.000 4.066.000
104 Thị xã Phú Mỹ Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân
Đường A phường Mỹ Xuân - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
105 Thị xã Phú Mỹ Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân
Ranh giới phường Phú Mỹ - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
106 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch)
đoạn từ Quốc lộ 51 - Ngã ba đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
107 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch)
đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)) - đến Ranh giới xã Sông Xoài
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
108 Thị xã Phú Mỹ Đường sau Trường tiểu học Nguyễn Du, phường Hắc Dịch
Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Trường tiểu học Nguyễn Du
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
109 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Quốc lộ 51 - Đê ngăn mặn Phước Hòa
Đất ở đô thị 9.979.000 6.985.000 4.990.000 3.991.000
110 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Đê ngăn mặn Phước Hòa - Ranh dự án KCN Phú Mỹ 2 mở rộng và dự án KCN Phú Mỹ 3
Đất ở đô thị 7.762.000 5.434.000 3.881.000 3.104.000
111 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
112 Thị xã Phú Mỹ Đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải
(Km0) tại cảng tổng hợp Container Cái Mép Hạ; cuối tuyến (Km 18+100) giao với đường nối nhà máy đóng tàu An Phú -
Đất ở đô thị 6.653.000 4.657.000 3.326.000 2.662.000
113 Thị xã Phú Mỹ Bạch Mai - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
114 Thị xã Phú Mỹ Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 14.256.000 9.979.200 7.128.000 5.702.400
115 Thị xã Phú Mỹ Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu Chí
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
116 Thị xã Phú Mỹ Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ
Lê Lợi - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
117 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
118 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
119 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
120 Thị xã Phú Mỹ Hùng Vương - Phường Phú Mỹ
Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.638.000 1.260.000 932.400
121 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 ha
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
122 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
123 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25ha
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
124 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
125 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
126 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
127 Thị xã Phú Mỹ Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ
Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
128 Thị xã Phú Mỹ Ngô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ
Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
129 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
130 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
131 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Du - Phường Phú Mỹ
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
132 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất TM-DV đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
133 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
134 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
135 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
136 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
137 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
138 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei
Đất TM-DV đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
139 Thị xã Phú Mỹ Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
140 Thị xã Phú Mỹ Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
141 Thị xã Phú Mỹ Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25ha
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
142 Thị xã Phú Mỹ Phan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
143 Thị xã Phú Mỹ Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
144 Thị xã Phú Mỹ Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 6.843.000 4.790.400 3.421.200 2.737.200
145 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 7.983.600 5.588.400 3.991.800 3.193.200
146 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ
Lê Thánh Tôn - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.098.400 4.269.000 3.049.200 2.439.600
147 Thị xã Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất TM-DV đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
148 Thị xã Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 11.119.800 7.783.800 5.559.600 4.448.400
149 Thị xã Phú Mỹ Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - BCH Quân sự TXPM
Đất TM-DV đô thị 7.318.200 5.122.800 3.658.800 2.927.400
150 Thị xã Phú Mỹ Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ
Ranh dự án Đường QH 81 đa thi công nâng cấp hạ tầng mới - Ranh giới xã Tóc Tiên
Đất TM-DV đô thị 6.098.400 4.269.000 3.049.200 2.439.600
151 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 7.840.800 5.488.800 3.920.400 3.136.200
152 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phường Phú Mỹ
Có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 -
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
153 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ
có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) -
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
154 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) - Phường Phú Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
155 Thị xã Phú Mỹ Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
156 Thị xã Phú Mỹ Đường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
157 Thị xã Phú Mỹ Đường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ
Trần Hưng Đạo - Hết ranh phường Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
158 Thị xã Phú Mỹ Đường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ
Khu tái định cư 25ha - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
159 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ
Đường R – Lê Thánh Tôn - Đường P
Đất TM-DV đô thị 7.318.200 5.122.800 3.658.800 2.927.400
160 Thị xã Phú Mỹ Đường Hùng Vương (đường P)
Trường Chinh - Hết ranh P. Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 7.318.200 5.122.800 3.658.800 2.927.400
161 Thị xã Phú Mỹ Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ
Đường QH 80 - Ranh giới phường Mỹ Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
162 Thị xã Phú Mỹ Đường QH 80 - Phường Phú Mỹ
QL 51 - Đường Bắc Khu TĐC 44ha
Đất TM-DV đô thị 3.880.800 2.716.800 1.940.400 1.552.200
163 Thị xã Phú Mỹ Đường P - Phường Phú Mỹ
Trường Chinh - Hết ranh phường Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.638.000 1.260.000 932.400
164 Thị xã Phú Mỹ Đường 8A phường Mỹ Xuân
Quốc lộ 51 - Đường A
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
165 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
QL 51 - 1B
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
166 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
1B - Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
167 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
168 Thị xã Phú Mỹ Đường A phường Mỹ Xuân
Từ Đường 8A - đến Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
169 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Ranh giới xã Sông Xoài
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
170 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
171 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
172 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại - Ranh giới xã Tóc Tiên
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
173 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân
Từ Quốc lộ 51 - đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
174 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại - Ranh giới xã Sông Xoài
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
175 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân
Quốc lộ 51 - Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.564.000 2.494.800 1.782.000 1.425.600
176 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân
Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch - đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (P. Hắc Dịch)
Đất ở đô thị 3.564.000 2.494.800 1.782.000 1.425.600
177 Thị xã Phú Mỹ Đường E trung tâm Phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
178 Thị xã Phú Mỹ Đường F trung tâm Phường Hắc Dịch
Vòng xoay Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
179 Thị xã Phú Mỹ Đường I trung tâm Phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
180 Thị xã Phú Mỹ Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
181 Thị xã Phú Mỹ Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
182 Thị xã Phú Mỹ Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
183 Thị xã Phú Mỹ Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
184 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
185 Thị xã Phú Mỹ Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
186 Thị xã Phú Mỹ Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước)
Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25 ha
Đất TM-DV đô thị 6.843.000 4.790.400 3.421.200 2.737.200
187 Thị xã Phú Mỹ Đường tập đoàn 7 Phước Bình
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
188 Thị xã Phú Mỹ Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường vào KCN Mỹ Xuân B1
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 982.800 756.000 559.200
189 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng
Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 - Đường vào khu nhà máy Boomin Vina
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
190 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1
Quốc lộ 51 - Ranh KCN Mỹ Xuân B1
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
191 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu nhà máy Boomin Vina
Đường vào KCN B1 Tiến Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
192 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)
Từ Quốc lộ 51 - đến Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất TM-DV đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
193 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
Ranh phường Phú Mỹ - 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 9.979.200 6.985.200 4.989.600 3.991.800
194 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
200m kể từ ranh phường Phú Mỹ - 400m kể từ ranh phường Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
195 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.128.000 4.989.600 3.564.000 2.851.200
196 Thị xã Phú Mỹ Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường tập đoàn 7 Phước Bình
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
197 Thị xã Phú Mỹ Đường D trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
198 Thị xã Phú Mỹ Đường D trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
199 Thị xã Phú Mỹ Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước)
Quốc lộ 51 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
200 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến đường về phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
201 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Từ Mỹ Xuân - Ngãi Giao - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
202 Thị xã Phú Mỹ Đường K trung tâmPhường Hắc Dịch
Từ Đường số 9 - đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
203 Thị xã Phú Mỹ Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch
Từ Đường K - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
204 Thị xã Phú Mỹ Đường vào trường mầm non Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
205 Thị xã Phú Mỹ Đường P (Tân Phước)
Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
206 Thị xã Phú Mỹ Đường R (Tân Phước)
Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
207 Thị xã Phú Mỹ Đường Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 7
-
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
208 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch
-
Đất TM-DV đô thị 5.702.400 3.991.800 2.851.200 2.281.200
209 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m
-
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.663.200 1.188.000 950.400
210 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 2.772.000 1.940.400 1.386.000 1.108.800
211 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 792.000
212 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.663.200 1.188.000 950.400
213 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất TM-DV đô thị 1.584.000 1.108.800 792.000 633.600
214 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 792.000
215 Thị xã Phú Mỹ Đường Trường Chinh (đường 81), phường Mỹ Xuân
Ranh giới giữa phường Phú Mỹ và phường Mỹ Xuân - Ranh giới giữa phường phường Mỹ Xuân và xã Tóc Tiên
Đất TM-DV đô thị 6.098.400 4.269.000 3.049.200 2.439.600
216 Thị xã Phú Mỹ Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân
Đường A phường Mỹ Xuân - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
217 Thị xã Phú Mỹ Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân
Ranh giới phường Phú Mỹ - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
218 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch)
đoạn từ Quốc lộ 51 - Ngã ba đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
219 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch)
đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)) - đến Ranh giới xã Sông Xoài
Đất TM-DV đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
220 Thị xã Phú Mỹ Đường sau Trường tiểu học Nguyễn Du, phường Hắc Dịch
Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Trường tiểu học Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
221 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Quốc lộ 51 - Đê ngăn mặn Phước Hòa
Đất TM-DV đô thị 5.987.400 4.191.000 2.994.000 2.394.600
222 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Đê ngăn mặn Phước Hòa - Ranh dự án KCN Phú Mỹ 2 mở rộng và dự án KCN Phú Mỹ 3
Đất TM-DV đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
223 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
224 Thị xã Phú Mỹ Đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải
(Km0) tại cảng tổng hợp Container Cái Mép Hạ; cuối tuyến (Km 18+100) giao với đường nối nhà máy đóng tàu An Phú -
Đất TM-DV đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
225 Thị xã Phú Mỹ Bạch Mai - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
226 Thị xã Phú Mỹ Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 14.256.000 9.979.200 7.128.000 5.702.400
227 Thị xã Phú Mỹ Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu Chí
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
228 Thị xã Phú Mỹ Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ
Lê Lợi - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
229 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
230 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
231 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
232 Thị xã Phú Mỹ Hùng Vương - Phường Phú Mỹ
Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.638.000 1.260.000 932.400
233 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 ha
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
234 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
235 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25ha
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
236 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
237 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
238 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
239 Thị xã Phú Mỹ Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ
Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
240 Thị xã Phú Mỹ Ngô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ
Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
241 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
242 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
243 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Du - Phường Phú Mỹ
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
244 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất SX-KD đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
245 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
246 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
247 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
248 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
249 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
250 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei
Đất SX-KD đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
251 Thị xã Phú Mỹ Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
252 Thị xã Phú Mỹ Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
253 Thị xã Phú Mỹ Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25ha
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
254 Thị xã Phú Mỹ Phan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
255 Thị xã Phú Mỹ Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
256 Thị xã Phú Mỹ Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất SX-KD đô thị 6.843.000 4.790.400 3.421.200 2.737.200
257 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 7.983.600 5.588.400 3.991.800 3.193.200
258 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ
Lê Thánh Tôn - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 6.098.400 4.269.000 3.049.200 2.439.600
259 Thị xã Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất SX-KD đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
260 Thị xã Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất SX-KD đô thị 11.119.800 7.783.800 5.559.600 4.448.400
261 Thị xã Phú Mỹ Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - BCH Quân sự TXPM
Đất SX-KD đô thị 7.318.200 5.122.800 3.658.800 2.927.400
262 Thị xã Phú Mỹ Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ
Ranh dự án Đường QH 81 đa thi công nâng cấp hạ tầng mới - Ranh giới xã Tóc Tiên
Đất SX-KD đô thị 6.098.400 4.269.000 3.049.200 2.439.600
263 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ
-
Đất SX-KD đô thị 7.840.800 5.488.800 3.920.400 3.136.200
264 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phường Phú Mỹ
Có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 -
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
265 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ
có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) -
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
266 Thị xã Phú Mỹ Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) - Phường Phú Mỹ
-
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
267 Thị xã Phú Mỹ Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ
-
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
268 Thị xã Phú Mỹ Đường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ
-
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
269 Thị xã Phú Mỹ Đường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ
Trần Hưng Đạo - Hết ranh phường Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
270 Thị xã Phú Mỹ Đường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ
Khu tái định cư 25ha - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
271 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ
Đường R – Lê Thánh Tôn - Đường P
Đất SX-KD đô thị 7.318.200 5.122.800 3.658.800 2.927.400
272 Thị xã Phú Mỹ Đường QH 80 - Phường Phú Mỹ
QL 51 - Đường Bắc Khu TĐC 44ha
Đất SX-KD đô thị 7.318.200 5.122.800 3.658.800 2.927.400
273 Thị xã Phú Mỹ Đường Hùng Vương (đường P)
Trường Chinh - Hết ranh P. Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
274 Thị xã Phú Mỹ Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ
Đường QH 80 - Ranh giới phường Mỹ Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.880.800 2.716.800 1.940.400 1.552.200
275 Thị xã Phú Mỹ Đường P - Phường Phú Mỹ
Trường Chinh - Hết ranh phường Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.638.000 1.260.000 932.400
276 Thị xã Phú Mỹ Đường 8A phường Mỹ Xuân
Quốc lộ 51 - Đường A
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
277 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
QL 51 - 1B
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
278 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
1B - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
279 Thị xã Phú Mỹ Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
280 Thị xã Phú Mỹ Đường A phường Mỹ Xuân
Từ Đường 8A - đến Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
281 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Ranh giới xã Sông Xoài
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
282 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
283 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
284 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại - Ranh giới xã Tóc Tiên
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
285 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân
Từ Quốc lộ 51 - đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 6.652.800 4.657.200 3.326.400 2.661.000
286 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân
Đoạn còn lại - Ranh giới xã Sông Xoài
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
287 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân
Quốc lộ 51 - Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.564.000 2.494.800 1.782.000 1.425.600
288 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân
Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch - đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (P. Hắc Dịch)
Đất SX-KD đô thị 3.564.000 2.494.800 1.782.000 1.425.600
289 Thị xã Phú Mỹ Đường E trung tâm Phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
290 Thị xã Phú Mỹ Đường F trung tâm Phường Hắc Dịch
Vòng xoay Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
291 Thị xã Phú Mỹ Đường I trung tâm Phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
292 Thị xã Phú Mỹ Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
293 Thị xã Phú Mỹ Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
294 Thị xã Phú Mỹ Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
295 Thị xã Phú Mỹ Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
296 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
297 Thị xã Phú Mỹ Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
298 Thị xã Phú Mỹ Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước)
Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25 ha
Đất SX-KD đô thị 6.843.000 4.790.400 3.421.200 2.737.200
299 Thị xã Phú Mỹ Đường tập đoàn 7 Phước Bình
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
300 Thị xã Phú Mỹ Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường vào KCN Mỹ Xuân B1
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 982.800 756.000 559.200
301 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng
Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 - Đường vào khu nhà máy Boomin Vina
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
302 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1
Quốc lộ 51 - Ranh KCN Mỹ Xuân B1
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
303 Thị xã Phú Mỹ Đường vào khu nhà máy Boomin Vina
Đường vào KCN B1 Tiến Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
304 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)
Từ Quốc lộ 51 - đến Ranh KCN Phú Mỹ 1
Đất SX-KD đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
305 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
Ranh phường Phú Mỹ - 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 9.979.200 6.985.200 4.989.600 3.991.800
306 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
200m kể từ ranh phường Phú Mỹ - 400m kể từ ranh phường Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 8.553.600 5.987.400 4.276.800 3.421.200
307 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.128.000 4.989.600 3.564.000 2.851.200
308 Thị xã Phú Mỹ Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường tập đoàn 7 Phước Bình
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
309 Thị xã Phú Mỹ Đường D trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
310 Thị xã Phú Mỹ Đường D trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
311 Thị xã Phú Mỹ Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước)
Quốc lộ 51 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
312 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến đường về phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
313 Thị xã Phú Mỹ Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch
Từ Mỹ Xuân - Ngãi Giao - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
314 Thị xã Phú Mỹ Đường K trung tâmPhường Hắc Dịch
Từ Đường số 9 - đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
315 Thị xã Phú Mỹ Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch
Từ Đường K - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
316 Thị xã Phú Mỹ Đường vào trường mầm non Hắc Dịch
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
317 Thị xã Phú Mỹ Đường P (Tân Phước)
Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
318 Thị xã Phú Mỹ Đường R (Tân Phước)
Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
319 Thị xã Phú Mỹ Đường Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 7
-
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
320 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch
-
Đất SX-KD đô thị 5.702.400 3.991.800 2.851.200 2.281.200
321 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m
-
Đất SX-KD đô thị 2.376.000 1.663.200 1.188.000 950.400
322 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.940.400 1.386.000 1.108.800
323 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 792.000
324 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 2.376.000 1.663.200 1.188.000 950.400
325 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 1.108.800 792.000 633.600
326 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 792.000
327 Thị xã Phú Mỹ Đường Trường Chinh (đường 81), phường Mỹ Xuân
Ranh giới giữa phường Phú Mỹ và phường Mỹ Xuân - Ranh giới giữa phường phường Mỹ Xuân và xã Tóc Tiên
Đất SX-KD đô thị 6.098.400 4.269.000 3.049.200 2.439.600
328 Thị xã Phú Mỹ Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân
Đường A phường Mỹ Xuân - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
329 Thị xã Phú Mỹ Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân
Ranh giới phường Phú Mỹ - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
330 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch)
đoạn từ Quốc lộ 51 - Ngã ba đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
331 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch)
đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)) - đến Ranh giới xã Sông Xoài
Đất SX-KD đô thị 5.322.000 3.725.400 2.661.000 2.128.800
332 Thị xã Phú Mỹ Đường sau Trường tiểu học Nguyễn Du, phường Hắc Dịch
Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Trường tiểu học Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
333 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Quốc lộ 51 - Đê ngăn mặn Phước Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.987.400 4.191.000 2.994.000 2.394.600
334 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Đê ngăn mặn Phước Hòa - Ranh dự án KCN Phú Mỹ 2 mở rộng và dự án KCN Phú Mỹ 3
Đất SX-KD đô thị 4.657.200 3.260.400 2.328.600 1.862.400
335 Thị xã Phú Mỹ Phước Hòa - Cái Mép
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
336 Thị xã Phú Mỹ Đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải
(Km0) tại cảng tổng hợp Container Cái Mép Hạ; cuối tuyến (Km 18+100) giao với đường nối nhà máy đóng tàu An Phú -
Đất SX-KD đô thị 3.991.800 2.794.200 1.995.600 1.597.200
337 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha
Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha
Đất ở nông thôn 4.229.000 2.960.000 2.114.000 1.692.000
338 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha
QL51 - Km số 3
Đất ở nông thôn 6.348.000 4.444.000 3.174.000 2.539.000
339 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha
Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức) -
Đất ở nông thôn 4.229.000 2.960.000 2.114.000 1.692.000
340 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha
Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha
Đất ở nông thôn 4.934.000 3.454.000 2.467.000 1.974.000
341 Thị xã Phú Mỹ Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa)
Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn
Đất ở nông thôn 5.640.000 3.948.000 2.820.000 2.256.000
342 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao
Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất ở nông thôn 5.640.000 3.948.000 2.820.000 2.256.000
343 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên
Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
Đất ở nông thôn 4.486.000 3.140.000 2.243.000 1.794.000
344 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha
Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ -
Đất ở nông thôn 7.049.000 4.934.000 3.524.000 2.820.000
345 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.640.000 3.948.000 2.820.000 2.256.000
346 Thị xã Phú Mỹ Đường Sông Xoài – Cù Bị
Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất ở nông thôn 3.588.000 2.512.000 1.794.000 1.435.000
347 Thị xã Phú Mỹ Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên)
Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 4.934.000 3.454.000 2.467.000 1.974.000
348 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
Đất ở nông thôn 10.572.000 7.400.000 5.286.000 4.229.000
349 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
Đất ở nông thôn 8.460.000 5.922.000 4.230.000 3.384.000
350 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.049.000 4.934.000 3.524.000 2.820.000
351 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải
-
Đất ở nông thôn 7.049.000 4.934.000 3.524.000 2.820.000
352 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m
-
Đất ở nông thôn 2.692.000 1.884.000 1.345.000 1.076.000
353 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên
-
Đất ở nông thôn 3.144.000 2.201.000 1.572.000 1.258.000
354 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất ở nông thôn 2.243.000 157.000 1.122.000 898.000
355 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất ở nông thôn 2.692.000 1.884.000 1.345.000 1.076.000
356 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 720.000
357 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất ở nông thôn 2.243.000 1.570.000 1.122.000 898.000
358 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài)
Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất ở nông thôn 5.640.000 3.948.000 2.820.000 2.256.000
359 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa
Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51
Đất ở nông thôn 6.348.000 4.444.000 3.174.000 2.539.000
360 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha
Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha
Đất TM-DV nông thôn 2.537.400 1.776.000 1.268.400 1.015.200
361 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha
QL51 - Km số 3
Đất TM-DV nông thôn 3.808.800 2.666.400 1.904.400 1.523.400
362 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha
Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức) -
Đất TM-DV nông thôn 2.537.400 1.776.000 1.268.400 1.015.200
363 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha
Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha
Đất TM-DV nông thôn 2.960.400 2.072.400 1.480.200 1.184.400
364 Thị xã Phú Mỹ Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa)
Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn
Đất TM-DV nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
365 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao
Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất TM-DV nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
366 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên
Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
Đất TM-DV nông thôn 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400
367 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha
Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
368 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
369 Thị xã Phú Mỹ Đường Sông Xoài – Cù Bị
Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất TM-DV nông thôn 2.152.800 1.507.200 1.076.400 861.000
370 Thị xã Phú Mỹ Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên)
Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.960.400 2.072.400 1.480.200 1.184.400
371 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
Đất TM-DV nông thôn 6.343.200 4.440.000 3.171.600 2.537.400
372 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
Đất TM-DV nông thôn 5.076.000 3.553.200 2.538.000 2.030.400
373 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
374 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải
-
Đất TM-DV nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
375 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.615.200 1.130.400 807.000 645.600
376 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.886.400 1.320.600 943.200 754.800
377 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.345.800 94.200 673.200 538.800
378 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.615.200 1.130.400 807.000 645.600
379 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 432.000
380 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.345.800 942.000 673.200 538.800
381 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài)
Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất TM-DV nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
382 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa
Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51
Đất TM-DV nông thôn 3.808.800 2.666.400 1.904.400 1.523.400
383 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha
Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha
Đất SX-KD nông thôn 2.537.400 1.776.000 1.268.400 1.015.200
384 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha
QL51 - Km số 3
Đất SX-KD nông thôn 3.808.800 2.666.400 1.904.400 1.523.400
385 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha
Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức) -
Đất SX-KD nông thôn 2.537.400 1.776.000 1.268.400 1.015.200
386 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha
Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha
Đất SX-KD nông thôn 2.960.400 2.072.400 1.480.200 1.184.400
387 Thị xã Phú Mỹ Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa)
Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
388 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao
Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
389 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên
Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
Đất SX-KD nông thôn 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400
390 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha
Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
391 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
392 Thị xã Phú Mỹ Đường Sông Xoài – Cù Bị
Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất SX-KD nông thôn 2.152.800 1.507.200 1.076.400 861.000
393 Thị xã Phú Mỹ Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên)
Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.960.400 2.072.400 1.480.200 1.184.400
394 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
Đất SX-KD nông thôn 6.343.200 4.440.000 3.171.600 2.537.400
395 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
Đất SX-KD nông thôn 5.076.000 3.553.200 2.538.000 2.030.400
396 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
397 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải
-
Đất SX-KD nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
398 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.615.200 1.130.400 807.000 645.600
399 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.886.400 1.320.600 943.200 754.800
400 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.345.800 94.200 673.200 538.800
401 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.615.200 1.130.400 807.000 645.600
402 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 432.000
403 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.345.800 942.000 673.200 538.800
404 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài)
Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
405 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa
Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51
Đất SX-KD nông thôn 3.808.800 2.666.400 1.904.400 1.523.400
406 Thị xã Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 365.000 330.000 290.000 255.000
407 Thị xã Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 365.000 330.000 290.000 255.000
408 Thị xã Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 304.000 275.000 242.000 212.000
409 Thị xã Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 154.000 139.000 123.000 108.000
410 Thị xã Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 103.000 93.000 82.000 72.000
411 Thị xã Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 103.000 93.000 82.000 72.000
412 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 245.000 220.000 195.000 170.000
413 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 245.000 220.000 195.000 170.000
414 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm, 220.000 200.000 175.000 155.000
415 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 175.000 155.000
416 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 204.000 183.000 163.000 142.000
417 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 183.000 167.000 146.000 129.000
418 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 123.000 111.000 99.000 86.000
419 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 111.000 100.000 89.000 78.000
420 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 82.000 74.000 66.000 57.000
421 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 82.000 74.000 66.000 57.000
422 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 74.000 67.000 59.000 52.000
423 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 74.000 67.000 59.000 52.000
424 Thị xã Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
toàn thị xã -
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thị xã Phú Mỹ Bạch Mai - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
2 Thị xã Phú Mỹ Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 23.760.000 16.632.000 11.880.000 9.504.000
3 Thị xã Phú Mỹ Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu Chí
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
4 Thị xã Phú Mỹ Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ
Lê Lợi - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 4.435.000 3.548.000
5 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
6 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
7 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
8 Thị xã Phú Mỹ Hùng Vương - Phường Phú Mỹ
Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha
Đất ở đô thị 4.200.000 2.730.000 2.100.000 1.554.000
9 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 ha
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
10 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ
Ngô Quyền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
11 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25ha
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
12 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ
Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
13 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
14 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ
Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000
15 Thị xã Phú Mỹ Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ
Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Phú Mỹ

5/5 - (1100 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?