• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Quảng Yên

Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên năm 2025

Khu vực: Thị xã Quảng Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Quảng Yên Phố Lê Lợi - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh
Đất ở đô thị18.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Lê Lợi - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị10.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất ở đô thị850.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp nhà văn hóa khu 7 - Đến hết khu Đại Thành
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp nhà văn hóa khu 8 - Đến hết khu Đại Thành
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Quang Trung - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Quang Trung - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Quang Trung - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị840.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đường Trần Nhật Duật - Đến ngã tư Nguyễn Du
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ đường Trần Nhật Duật - Đến ngã tư Nguyễn Du
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh 338
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh 338
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh 338 - Đến giáp phố Vua Bà
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh 338 - Đến giáp phố Vua Bà
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch dân cư đường Than - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị5.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất ở đô thị15.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Cụm dân cư Tây chợ Rừng - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị10.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà văn hoá thị xã - Đến giáp đường Dã Tượng
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà bà Dương Thị Luỹ - Đến hết nhà ông Nhữ Việt Bắc
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ trường mầm non Mai Thế Hệ - Đến hết tuyến đường Lê Hoàn
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị680.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông)
Đất ở đô thị11.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch VINADECO - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh - Phường Quảng Yên
-
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Đến hết cầu sông Chanh
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ cầu sông Chanh - Đến đường vào đầm Liên Minh
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến hết nhà ông Tạ Xuân Huệ
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà ông Tạ Xuân Huệ - Đến hết tuyến đê
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường nối đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 - Phường Quảng Yên
-
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Dự án đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong hải - Phường Quảng Yên
-
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất ở đô thị14.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất ở đô thị3.600.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất ở đô thị11.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2
Đất ở đô thị11.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất ở đô thị7.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất ở đô thị650.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang)
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú)
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Khu kinh tế mới (Bình Hương - Quỳnh Phú) - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất ở đô thị7.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất ở đô thị8.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị3.800.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị4.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ giáp thị xã Quảng Yên - Đến cầu Thông (gồm Khu phố Nói Dinh, Giếng Mụi)
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ giáp thị xã Quảng Yên - Đến cầu Thông (gồm Khu phố Nói Dinh, Giếng Mụi)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ giáp thị xã Quảng Yên - Đến cầu Thông (gồm Khu phố Nói Dinh, Giếng Mụi)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Thông - Đến cầu qua mương (gồm Khu phố Đình, Đường Ngang)
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Thông - Đến cầu qua mương (gồm Khu phố Đình, Đường Ngang)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Thông - Đến cầu qua mương (gồm Khu phố Đình, Đường Ngang)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường phòng lao đi Hiệp Hòa (gồm Khu phố Hợp Thành, Trại Cau, Trại Trang) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường phòng lao đi Hiệp Hòa (gồm Khu phố Hợp Thành, Trại Cau, Trại Trang) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường phòng lao đi Hiệp Hòa (gồm Khu phố Hợp Thành, Trại Cau, Trại Trang) - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm Khu phố Đống Vông, Khe Nước) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm Khu phố Đống Vông, Khe Nước) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm Khu phố Đống Vông, Khe Nước) - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Các khu còn lại - Phường Cộng Hòa
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Các khu còn lại - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ trạm máy bơm - Đến phà Rừng (khu phố 6)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ trạm máy bơm - Đến phà Rừng (khu phố 6)
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ trạm máy bơm - Đến phà Rừng (khu phố 6)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám trục đường thuộc vị trí 1-mục 22) -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra Bãi cọc Bạch Đằng - Phường Yên Giang
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Khu Quy hoạch dân cư Bắc đường 10 (lô C) - Phường Yên Giang
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
từ lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 (khu phố 1)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
từ lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 (khu phố 1)
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
từ lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 (khu phố 1)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ nhà văn hóa khu 6 - ra nghĩa trang nhân dân
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ nhà văn hóa khu 6 - ra nghĩa trang nhân dân
Đất ở đô thị650.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ nhà văn hóa khu 6 - ra nghĩa trang nhân dân
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ nhà văn hóa khu 6 - ra nghĩa trang nhân dân
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng - Đến nhà văn hóa khu 10
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng - Đến nhà văn hóa khu 10
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng - Đến nhà văn hóa khu 10
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng - Đến nhà văn hóa khu 10
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Vận Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến - Đến giáp vùng nuôi trồng thủy sản
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Vận Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến - Đến giáp vùng nuôi trồng thủy sản
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường Vận Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến - Đến giáp vùng nuôi trồng thủy sản
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Vận Hưng - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến - Đến giáp vùng nuôi trồng thủy sản
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đại Thành - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cầu chui đường cao tốc từ nhà văn hóa khu 11 Đến đê khu 14 (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đại Thành - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cầu chui đường cao tốc từ nhà văn hóa khu 11 Đến đê khu 14 (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đại Thành - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cầu chui đường cao tốc từ nhà văn hóa khu 11 Đến đê khu 14 (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đại Thành - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cầu chui đường cao tốc từ nhà văn hóa khu 11 Đến đê khu 14 (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Hải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến nhà văn hóa khu 7
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến nhà văn hóa khu 7
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến nhà văn hóa khu 7
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Hải - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến nhà văn hóa khu 7
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Hà - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Từ đầu tuyến (điểm giao đường Đại Thành) - Đến cổng trào khu 14 giáp xã Tiền An
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Hà - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Từ đầu tuyến (điểm giao đường Đại Thành) - Đến cổng trào khu 14 giáp xã Tiền An
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Hà - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Từ đầu tuyến (điểm giao đường Đại Thành) - Đến cổng trào khu 14 giáp xã Tiền An
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Hà - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Từ đầu tuyến (điểm giao đường Đại Thành) - Đến cổng trào khu 14 giáp xã Tiền An
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Nam Phong - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Nam Phong - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Nam Phong - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Nam Phong - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Từ dầu tuyến phố 12/9 - Đến hết số nhà 60 phố 12/9
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Từ dầu tuyến phố 12/9 - Đến hết số nhà 60 phố 12/9
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Từ dầu tuyến phố 12/9 - Đến hết số nhà 60 phố 12/9
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Từ dầu tuyến phố 12/9 - Đến hết số nhà 60 phố 12/9
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 62 phố 12/9 - Đến hết tuyến
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 62 phố 12/9 - Đến hết tuyến
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 62 phố 12/9 - Đến hết tuyến
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố 12/9 - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ số nhà 62 phố 12/9 - Đến hết tuyến
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Chu Văn An - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Chu Văn An - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Chu Văn An - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến phố Chu Văn An - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong (số nhà 01 đến số nhà 17) - Phường Hà An
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong (số nhà 01 đến số nhà 17) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong (số nhà 01 đến số nhà 17) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong (số nhà 01 đến số nhà 17) - Phường Hà An
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Phường Hà An
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Đoạn ngõ 93 đường Hồng Phong (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 28) - Phường Hà An
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Phường Hà An
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Đoạn ngõ 145 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 32) - Phường Hà An
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Phường Hà An
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Phường Hà An
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Đoạn ngõ 137 đường Hồng Phong (từ số nhà 01 đến số nhà 20) - Phường Hà An
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch dân cư khu phố 11 Hà An - Phường Hà An
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 331B - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Tân An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến Đến Bến Giang (trừ khu quy hoạch Thống Nhất 2)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 331B - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Tân An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến Đến Bến Giang (trừ khu quy hoạch Thống Nhất 2)
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 331B - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Tân An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến Đến Bến Giang (trừ khu quy hoạch Thống Nhất 2)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 331B - Các vị trí còn lại - Phường Tân An
Đoạn từ giáp xã Tiền An - Đến Đến Bến Giang (trừ khu quy hoạch Thống Nhất 2)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường Minh Thành đi Tân An - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Tân An
Đoạn từ tiếp giáp xã Minh Thành - Đến cống 4 cửa
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường Minh Thành đi Tân An - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Tân An
Đoạn từ tiếp giáp xã Minh Thành - Đến cống 4 cửa
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường Minh Thành đi Tân An - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Tân An
Đoạn từ tiếp giáp xã Minh Thành - Đến cống 4 cửa
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường Minh Thành đi Tân An - Các vị trí còn lại - Phường Tân An
Đoạn từ tiếp giáp xã Minh Thành - Đến cống 4 cửa
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch Thống nhất 2 Tân An - Phường Tân An
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường thị xã - Phường Tân An
Khu quy hoạch Thống nhất 3 Tân An -
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát - Phường Tân An
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát - Phường Tân An
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát - Phường Tân An
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát - Phường Tân An
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đồng Tâm khu phố Đồng Mát - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Tân An
từ nhà bà Đàm Thị Thơm - Đến nhà ông Bùi Văn Cảnh
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đồng Tâm khu phố Đồng Mát - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Tân An
từ nhà bà Đàm Thị Thơm - Đến nhà ông Bùi Văn Cảnh
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đồng Tâm khu phố Đồng Mát - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Tân An
từ nhà bà Đàm Thị Thơm - Đến nhà ông Bùi Văn Cảnh
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Đồng Tâm khu phố Đồng Mát - Các vị trí còn lại - Phường Tân An
từ nhà bà Đàm Thị Thơm - Đến nhà ông Bùi Văn Cảnh
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Các hộ mặt đường từ cầu Sông Chanh - Đến đầu đường vào Chùa Giữa Đồng (gồm các khu phố 01 Đồng Cốc, khu phố 02 Đồng Cốc, khu phố 05 Trung Tự, khu phố 06, khu phố 07 Đò Chanh)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Các hộ mặt đường từ cầu Sông Chanh - Đến đầu đường vào Chùa Giữa Đồng (gồm các khu phố 01 Đồng Cốc, khu phố 02 Đồng Cốc, khu phố 05 Trung Tự, khu phố 06, khu phố 07 Đò Chanh)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Các hộ mặt đường từ cầu Sông Chanh - Đến đầu đường vào Chùa Giữa Đồng (gồm các khu phố 01 Đồng Cốc, khu phố 02 Đồng Cốc, khu phố 05 Trung Tự, khu phố 06, khu phố 07 Đò Chanh)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Các hộ mặt đường từ cầu Sông Chanh - Đến đầu đường vào Chùa Giữa Đồng (gồm các khu phố 01 Đồng Cốc, khu phố 02 Đồng Cốc, khu phố 05 Trung Tự, khu phố 06, khu phố 07 Đò Chanh)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ đầu đường vào Chùa Giữa Đồng - Đến giáp phường Yên Hải (khu phố 03 Hưng Học; khu phố 04 Hưng Học)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ đầu đường vào Chùa Giữa Đồng - Đến giáp phường Yên Hải (khu phố 03 Hưng Học; khu phố 04 Hưng Học)
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ đầu đường vào Chùa Giữa Đồng - Đến giáp phường Yên Hải (khu phố 03 Hưng Học; khu phố 04 Hưng Học)
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ đầu đường vào Chùa Giữa Đồng - Đến giáp phường Yên Hải (khu phố 03 Hưng Học; khu phố 04 Hưng Học)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ cầu Sông Chanh (nhà ông Thành) - Đến đường rẽ Phà Chanh cũ (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Phường Nam Hòa
Đoạn từ cầu Sông Chanh (nhà ông Thành) - Đến đường rẽ Phà Chanh cũ (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ cầu Sông Chanh (nhà ông Thành) - Đến đường rẽ Phà Chanh cũ (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ cầu Sông Chanh (nhà ông Thành) - Đến đường rẽ Phà Chanh cũ (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến giáp xã Cẩm La (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến giáp xã Cẩm La (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến giáp xã Cẩm La (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến giáp xã Cẩm La (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến nhà anh Phước (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến nhà anh Phước (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến nhà anh Phước (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến nhà anh Phước (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến Cống Vông (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến Cống Vông (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến Cống Vông (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhánh rẽ Phà Chanh cũ - Đến Cống Vông (khu phố 7 Đò Chanh)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Luân - Đến hết nhà bà Thắm
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Luân - Đến hết nhà bà Thắm
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Luân - Đến hết nhà bà Thắm
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Luân - Đến hết nhà bà Thắm
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Thắm - Đến nhà ông Thắng
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Thắm - Đến nhà ông Thắng
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Thắm - Đến nhà ông Thắng
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Thắm - Đến nhà ông Thắng
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Vạn Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Ngà về - Đến hết nhà Văn hóa khu phố 6
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Ngà về - Đến hết nhà Văn hóa khu phố 6
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Ngà về - Đến hết nhà Văn hóa khu phố 6
Đất ở đô thị450.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ nhà bà Ngà về - Đến hết nhà Văn hóa khu phố 6
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Nam Hòa
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa khu phố 6 - Đến giáp xã Cẩm La
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Nam Hòa
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa khu phố 6 - Đến giáp xã Cẩm La
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Nam Hòa
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa khu phố 6 - Đến giáp xã Cẩm La
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng - Các vị trí còn lại - Phường Nam Hòa
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa khu phố 6 - Đến giáp xã Cẩm La
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ Nhà bà Hát (giáp đường liên khu phố) đến cây Đa (khu phố 3 Hưng Học, khu phố 4 Hưng Học) - Phường Nam Hòa
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ Nhà bà Hát (giáp đường liên khu phố) đến cây Đa (khu phố 3 Hưng Học, khu phố 4 Hưng Học) - Phường Nam Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ Nhà bà Hát (giáp đường liên khu phố) đến cây Đa (khu phố 3 Hưng Học, khu phố 4 Hưng Học) - Phường Nam Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường từ Nhà bà Hát (giáp đường liên khu phố) đến cây Đa (khu phố 3 Hưng Học, khu phố 4 Hưng Học) - Phường Nam Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải
Đường ven sông từ cầu Chợ Đông - Đến nhà ông Quyết khu 5
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải
Đường ven sông từ cầu Chợ Đông - Đến nhà ông Quyết khu 5
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường chống bão K28 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải
Đường ven sông từ cầu Chợ Đông - Đến nhà ông Quyết khu 5
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Nguyễn Công Bao - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Lưu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Lưu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Lưu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Phong Lưu - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Phố Cung Đường - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Cung Đường - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Cung Đường - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Cung Đường - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phong Yên - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc
Đoạn từ nhà ông Nhùng - Đến hết nhà ông Đến và hết nhà ông Sử (khu phố 3)
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phong Yên - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc
Đoạn từ nhà ông Nhùng - Đến hết nhà ông Đến và hết nhà ông Sử (khu phố 3)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phong Yên - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc
Đoạn từ nhà ông Nhùng - Đến hết nhà ông Đến và hết nhà ông Sử (khu phố 3)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Phố Miếu Thượng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc
Đường từ Cầu Miếu - Đến trường tiểu học Đến nhà máy nước (khu phố 3, 6)
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Miếu Thượng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc
Đường từ Cầu Miếu - Đến trường tiểu học Đến nhà máy nước (khu phố 3, 6)
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Miếu Thượng - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc
Đường từ Cầu Miếu - Đến trường tiểu học Đến nhà máy nước (khu phố 3, 6)
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường từ nhà bà Vượng đến hết nhà ông Thanh (gồm các khu Khu phố 4, 5, 6) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường từ nhà bà Vượng đến hết nhà ông Thanh (gồm các khu Khu phố 4, 5, 6) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Quảng Yên Đường từ nhà bà Vượng đến hết nhà ông Thanh (gồm các khu Khu phố 4, 5, 6) - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Quảng Yên Đường từ nhà ông Màng đến nhà ông Vân và từ nhà ông Thiềng đến nhà ông Khai (khu phố 2, 3) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Bắc đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 2) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Bắc đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 2) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Bắc đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 2) - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Nam đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 5, 6) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Nam đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 5, 6) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Nam đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 5, 6) - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Tây đi vào chợ Đìa Cốc nhà ông Thúy và trong chợ (khu phố 6) - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Tây đi vào chợ Đìa Cốc nhà ông Thúy và trong chợ (khu phố 6) - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường phía Tây đi vào chợ Đìa Cốc nhà ông Thúy và trong chợ (khu phố 6) - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Khu trung tâm dân cư chợ Đìa Cốc - Phường Phong Cốc
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu trung tâm dân cư chợ Đìa Cốc - Phường Phong Cốc
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu trung tâm dân cư chợ Đìa Cốc - Phường Phong Cốc
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường ven sông khu 7 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc
Từ nhà ông Nhượng - Đến nhà ông Lương và hết nhà bà Hưng Vần
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Nam Hải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải
đoạn từ nhà ông Ngà - Đến giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Nam Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải
đoạn từ nhà ông Ngà - Đến giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Nam Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải
đoạn từ nhà ông Ngà - Đến giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Nam Hải - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải
đoạn từ nhà ông Ngà - Đến giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Cầu Ván - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải
Từ đường 338 - Đến cừ cống Mương, khu phố 7,8
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Cầu Ván - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải
Từ đường 338 - Đến cừ cống Mương, khu phố 7,8
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Cầu Ván - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải
Từ đường 338 - Đến cừ cống Mương, khu phố 7,8
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường 338 - Phố Cầu Ván - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải
Từ đường 338 - Đến cừ cống Mương, khu phố 7,8
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Đường cống cảng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải
Đoạn từ nút giao - Đến nghĩa trang
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nút giao đến nghĩa trang - Đường liên khu - Phường Phong Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nút giao đến nghĩa trang - Đường liên khu - Phường Phong Hải
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường cống cảng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải
Đoạn từ nghĩa trang - Đến cống cảng
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nghĩa trang đến cống cảng - Đường liên khu - Phường Phong Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn từ nghĩa trang đến cống cảng - Đường liên khu - Phường Phong Hải
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Cống Mương (khu phố 8) - Phường Phong Hải
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Cống Mương (khu phố 8) - Phường Phong Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Cống Mương (khu phố 8) - Phường Phong Hải
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7) - Phường Phong Hải
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7) - Phường Phong Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7) - Phường Phong Hải
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7) - Phường Phong Hải
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Quảng Yên Phố Lê Lợi - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Lê Lợi - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất TM-DV đô thị9.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất TM-DV đô thị680.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị2.560.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp nhà văn hóa khu 7 - Đến hết khu Đại Thành
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp nhà văn hóa khu 8 - Đến hết khu Đại Thành
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Du - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Phố Đinh Tiên Hoàng - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị5.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Hoàng Hoa Thám - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Thái Học - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Quang Trung - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Quang Trung - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Quang Trung - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhật Duật - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị672.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Quang Khải - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đường Trần Nhật Duật - Đến ngã tư Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ đường Trần Nhật Duật - Đến ngã tư Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh 338
Đất TM-DV đô thị5.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh 338
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh 338 - Đến giáp phố Vua Bà
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư đường tỉnh 338 - Đến giáp phố Vua Bà
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch dân cư đường Than - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị4.160.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường Văn Miếu - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Nhân Tông - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Cụm dân cư Tây chợ Rừng - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà văn hoá thị xã - Đến giáp đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà bà Dương Thị Luỹ - Đến hết nhà ông Nhữ Việt Bắc
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ trường mầm non Mai Thế Hệ - Đến hết tuyến đường Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ)
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng)
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất TM-DV đô thị5.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị544.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông)
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông)
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch VINADECO - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh - Phường Quảng Yên
-
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp - Phường Quảng Yên
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Đến hết cầu sông Chanh
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ cầu sông Chanh - Đến đường vào đầm Liên Minh
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến hết nhà ông Tạ Xuân Huệ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà ông Tạ Xuân Huệ - Đến hết tuyến đê
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường nối đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 - Phường Quảng Yên
-
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Dự án đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong hải - Phường Quảng Yên
-
Đất TM-DV đô thị5.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất TM-DV đô thị2.880.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất TM-DV đô thị1.760.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất TM-DV đô thị520.000
Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị5.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú)
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú)
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành
Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Khu kinh tế mới (Bình Hương - Quỳnh Phú) - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) - Phường Minh Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) - Phường Minh Thành
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị1.760.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai)
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp phường Minh Thành - Đến cầu vượt qua mương (gồm khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 331 - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai
Đoạn từ giáp cầu vượt qua mương - Đến hết địa phận phường Đông Mai (gồm khu phố Trại Cọ, Hòa Tháp)
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Quảng Yên Đường nhánh Mai Hòa (gồm khu phố Trại Cọ, Mai Hòa , Minh Hòa, Hải Hòa) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) trừ các vị trí 2 của mục 12 đến hết địa phận phường Đông Mai - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường 18 cũ - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ đường 18 cũ (đối diện UBND phường) đến kênh N2 (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Từ giáp kênh N2 đến lối rẽ vào Đình Biểu Nghi (khu phố Biểu Nghi) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Từ lối rẽ vào Đình Biểu Nghi đến lối rẽ Đường 10 (gồm khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị3.040.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị880.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) - Phường Đông Mai
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Kim Lăng - Đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ UBND phường - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nghĩa trang - Đến hết địa phận phường Cộng Hòa (gồm Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ giáp thị xã Quảng Yên - Đến cầu Thông (gồm Khu phố Nói Dinh, Giếng Mụi)
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ giáp thị xã Quảng Yên - Đến cầu Thông (gồm Khu phố Nói Dinh, Giếng Mụi)
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ giáp thị xã Quảng Yên - Đến cầu Thông (gồm Khu phố Nói Dinh, Giếng Mụi)
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Thông - Đến cầu qua mương (gồm Khu phố Đình, Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Thông - Đến cầu qua mương (gồm Khu phố Đình, Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đường HCR đi Dốc Võng - Các vị trí còn lại - Phường Cộng Hòa
Đoạn từ cầu Thông - Đến cầu qua mương (gồm Khu phố Đình, Đường Ngang)
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Đường phòng lao đi Hiệp Hòa (gồm Khu phố Hợp Thành, Trại Cau, Trại Trang) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường phòng lao đi Hiệp Hòa (gồm Khu phố Hợp Thành, Trại Cau, Trại Trang) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường phòng lao đi Hiệp Hòa (gồm Khu phố Hợp Thành, Trại Cau, Trại Trang) - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm Khu phố Đống Vông, Khe Nước) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm Khu phố Đống Vông, Khe Nước) - Phường Cộng Hòa
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm Khu phố Đống Vông, Khe Nước) - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Các khu còn lại - Phường Cộng Hòa
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị390.000
Thị xã Quảng Yên Các khu còn lại - Phường Cộng Hòa
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị5.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến hết nhà ông Thường (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da) - Đến trạm bơm (khu phố 6)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ trạm máy bơm - Đến phà Rừng (khu phố 6)
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ trạm máy bơm - Đến phà Rừng (khu phố 6)
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh lộ 331) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ trạm máy bơm - Đến phà Rừng (khu phố 6)
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất TM-DV đô thị2.560.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn giáp phường Quảng Yên - Đến ngã 3 trụ sở UBND xã
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp trụ sở UBND phường - Đến nhà ông Tâm (ngã 3 giầy da)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám trục đường thuộc vị trí 1-mục 22) -
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên - Đến đường tỉnh 338
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường Trần Quang Khải kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Đoạn từ đường 338 - Đến ngã 3 (khu phố 4, giáp đường Vua Bà)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường ra Bãi cọc Bạch Đằng - Phường Yên Giang
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thị xã Quảng Yên Khu Quy hoạch dân cư Bắc đường 10 (lô C) - Phường Yên Giang
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Các hộ trục đường Hoàng Hoa Thám kéo dài - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
giáp Quảng Yên - đi Hiệp Hòa (khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
từ lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 (khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
từ lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 (khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
từ lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 (khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đoạn đến ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang (trừ nhà ông Phong) khu phố 4 (Đường Vua Bà) - Phường Yên Giang
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Từ điện máy xanh - Đến ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (gồm Khu phố 2, 4) - Các vị trí còn lại - Phường Yên Giang
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết phường Yên Giang
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đường Hồng Phong - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
từ đầu tuyến - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ đầu tuyến đường Vận tải Bạch Đằng - Đến kênh N17
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Đường vận tải Bạch Đằng - Các vị trí còn lại - Phường Hà An
Đoạn từ kênh N17 - Đến cuối tuyến đường Vận tải Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị240.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Quảng Yên Phố Lê Lợi - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh
Đất ở đô thị18.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Lê Lợi - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Bưu điện - Đến số nhà 76
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị10.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Quảng Yên Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên
Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Quảng Yên Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên
Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Đất ở đô thị9.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Quảng Yên

4.8/5 - (936 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.