Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa năm 2025

Khu vực: Thị xã Sa Pa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 39.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Sa Pa Đường Violet - Phường Cầu Mây
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đường Violet - Đến hết cổng bảo tồn
Đất ở đô thị23.200.00011.600.0008.120.0004.640.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Phường Cầu Mây
Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Đất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Nhượng
Đất ở đô thị13.500.0006.750.0004.725.0002.700.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ nhà ông Nhượng - Đến hết nhà ông Má A Đa
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi lên thôn Hang Đá
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường lên thôn Hang Đá - Đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa - Đến hết địa phận phường Cầu Mây
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Mòng
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ hết dự án Bản Mòng - Đến hết địa phận phường cầu Mây
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường TL 152 - Đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Đến nhà ông Lồ A Thắng
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Đến nhà ông Thào A Tung
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường tỉnh lộ 152 - Đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ
Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây - Đến đập tràn đi Ý Lình Hồ
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - Phường Cầu Mây
-
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - Phường Cầu Mây
-
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến cầu 31
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ cầu 31 - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề
Đất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến giáp số nhà 275
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 224
Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ hết số nhà 224 - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ quốc lộ 4D - Đến ngã 3 Má Tra - Suối Hồ
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ - Đến ngã ba rẽ đi Tả Phìn
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Đoạn Còn lại -
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ quốc lộ 4D - Đến theo đường Sa Pả - Tả Phìn Đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4D
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Đến điểm trường Mầm Non Suối Hồ
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ QL4D - Đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ trường Mầm non - Đến suối Hồ
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đến đường tránh Quốc lộ 4D
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường tránh Quốc lộ 4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đến ngầm tràn Suối Hồ
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngầm tràn Suối Hồ - Đến đường tránh QL 4D
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào trường Lê Văn Tám - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và Đến nhà bà Hà
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ nhà số 01 - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại tổ 4 ,5 - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường tránh QL4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến nhà nghỉ Văn Hương)
Đất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Tuyến N2 (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
Thị xã Sa Pa Đường khu tái định cư đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến giáp đất trường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đất trường Võ Thị Sáu - Đến đường đi Bản Khoang
Đất ở đô thị5.250.0002.625.0001.837.5001.050.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường đi Bản Khoang - Đến đường vào Trung tâm Thủy sản
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường vào Trung tâm thủy sản - Đến Km91+700 QL4D
Đất ở đô thị5.250.0002.625.0001.837.5001.050.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ Km91+700 QL4D - Đến giáp đất Lai Châu
Đất ở đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào Công ty Nông Liên - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến QL4D
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Đoạn từ QL4D - Đến 600m
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 155 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ QL4D - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ
Đất ở đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ TDP số 1 - Đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường đi Bản Khoang - Đến hết TDP số 2 dọc theo QL4D
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Trường trung tâm TDP số 3 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ địa phận đường Phan Si Păng - Đến đường Cát Cát - Sín Chải
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
-
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường rẽ đi Suối Hồ - Đến ngõ 520
Đất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ 520 - Đến hết ngõ 606
Đất ở đô thị26.000.00013.000.0009.100.0005.200.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ 606 - Đến ngõ 654
Đất ở đô thị21.000.00010.500.0007.350.0004.200.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Ngõ 654 - Đến hết số nhà 744
Đất ở đô thị19.000.0009.500.0006.650.0003.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ số nhà 744 - Đến đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
Đất ở đô thị17.000.0008.500.0005.950.0003.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Đến cổng trường nội trú
Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cổng Trường Nội trú - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ giáp địa phận phường Hàm Rồng - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) - Đến hết nhà Bình Đào (đường vào cống huyện)
Đất ở đô thị14.250.0007.125.0004.987.5002.850.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến hết sân bóng ông Thanh
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến Thiền viện Trúc Lâm
Đất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ số nhà 10 - Đến giáp chân kè đá Thiền viện Trúc Lâm (nhà ông Thắng Trang)
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến cổng Traphaco
Đất ở đô thị14.250.0007.125.0004.987.5002.850.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường T1 khu Tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết tuyến
Đất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
Thị xã Sa Pa Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
-
Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ khách sạn Đỉnh Cao - Đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)
Đất ở đô thị30.000.00015.000.00010.500.0006.000.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc theo 2 hướng - Đến hết đất khách sạn Hà Nội và Đến nhà điều dưỡng công an tỉnh Lào Cai
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng -
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc - Đến đường vào đền Mẫu Thượng
Đất ở đô thị20.700.00010.350.0007.245.0004.140.000
Thị xã Sa Pa Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường vào đền Mẫu Thượng - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thị xã Sa Pa Đường cũ vào Đài Khí tượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến lối lên cũ của Đài Khí tượng
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến nhà đá bà Thoa
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Đài Vật lý địa cầu - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến cổng Đài Vật lý địa cầu
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Đường vào đền Mẫu Thượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến khu nhà ở Sun Home
Đất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngã ba Violet - Đến đối diện cổng Bảo tồn
Đất ở đô thị27.840.00013.920.0009.744.0005.568.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đối diện cổng Bảo tồn - Đến đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)
Đất ở đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)
Đất ở đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Đến ngã tư Cát Cát
Đất ở đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngã tư Cát Cát - Đến trường THCS
Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trường THCS - Đến trụ sở UBND xã Hoàng Liên
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Đến cầu đồi Dù
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cầu đồi Dù - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất ở đô thị840.000420.000294.000168.000
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ xe ô tô) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Vị trí thuộc TDP 1 phường Phan Si Păng -
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ Đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
-
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ 347 - Đến đường N1
Đất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường N1 - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đến đường Lương Đình Của
Đất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Lương Đình Của - Đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Xuân Viên
Đất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị26.000.00013.000.0009.100.0005.200.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Lê Quý Đôn - Đến ngõ Xuân Hồ
Đất ở đô thị22.000.00011.000.0007.700.0004.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ Xuân Hồ - Đến đường Sở Than
Đất ở đô thị18.525.0009.262.5006.483.7503.705.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất ở đô thị17.000.0008.500.0005.950.0003.400.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - xã Sa Pả) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ vào 205m -
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N4)
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N1 (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị31.000.00015.500.00010.850.0006.200.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N5)
Đất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N2 (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của
Đất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Lương Đình Của - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Ngũ Chỉ Sơn
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Bế Văn Đàn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Điện Biên - Đến phố Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Điện Biên - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của
Đất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
Thị xã Sa Pa Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Võ Thị Sáu - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Thủ Dầu Một - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Văn Tám - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa phố Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Hồ - Đến hết số nhà 59
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất ở đô thị20.700.00010.350.0007.245.0004.140.000
Thị xã Sa Pa Phố Xuân Hồ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất ở đô thị20.700.00010.350.0007.245.0004.140.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Hồ - Đến hết phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ I - PHƯỜNG SA PA
Đoạn đường bê tông -
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA
Đường bậc từ phố Xuân Viên - Đến đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị17.250.0008.625.0006.037.5003.450.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Hoàng Diệu - Đến nhà ông Đẩu
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Thác Bạc
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 19 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết nhà ông Đẩu
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 36 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Sở Than
Đất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Đài Truyền hình (cũ) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Đường Biên Phủ - Đến cổng Đài Truyền hình (cũ)
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Đến hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) - Đến phố Thủ Dầu Một
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến phố Kim Đồng
Đất ở đô thị34.000.00017.000.00011.900.0006.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Kim Đồng - Đến ngã ba đền Mẫu Sơn
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba đền Mẫu Sơn - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thạch Sơn - Đến hết số nhà 40B
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến phố Kim Đồng
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Kim Đồng - Đến đường Thạch Sơn
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Diệu - Đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hàm Rồng - Đến đường bậc Hàm Rồng
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA
Từ đường bậc Hàm Rồng - Đến hết phố
Đất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
Thị xã Sa Pa Phố Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thạch Sơn - Đến đường bậc Hàm Rồng
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng
Đất ở đô thị27.000.00013.500.0009.450.0005.400.000
Thị xã Sa Pa Đường vào nhà ông Thọ Loan - PHƯỜNG SA PA
Từ đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m -
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Viên - Đến Khách sạn Victoria
Đất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Hoàng Diệu - Đến đường Sở Than
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã 5 - Đến phố Cầu Mây
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến giáp nhà nghỉ Cát Cát
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ nhà nghỉ Cát Cát - Đến hết số nhà 58
Đất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà số 58 - Đến ngã ba đường Violet
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Đồng Lợi - Đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)
Đất ở đô thị26.100.00013.050.0009.135.0005.220.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Cát Cát - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng - Đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 54 Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng - Đến phố Thác Bạc
Đất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Thác Bạc - Đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)
Đất ở đô thị28.900.00014.450.00010.115.0005.780.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị12.750.0006.375.0004.462.5002.550.000
Thị xã Sa Pa Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc - Đến đường Sở Than
Đất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
Thị xã Sa Pa Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc
Đất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
Thị xã Sa Pa Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thác Bạc - Đến hết khách sạn Sun Palaza
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fansipan - Đến hết phố Cầu Mây
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đường
Đất ở đô thị17.250.0008.625.0006.037.5003.450.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân - Đến phố Cầu Mây
Đất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đoạn giáp sân chợ (bên dương) -
Đất ở đô thị37.000.00018.500.00012.950.0007.400.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đoạn giáp sân chợ (bên âm) -
Đất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà số 020 - Đến hết đường
Đất ở đô thị28.900.00014.450.00010.115.0005.780.000
Thị xã Sa Pa Phố Đồng Lợi - PHƯỜNG SA PA
Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Đến phố Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
Thị xã Sa Pa Đường Violet - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Violet - Đến phố Đồng Lợi
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
Đất ở đô thị26.000.00013.000.0009.100.0005.200.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)
Đất ở đô thị21.750.00010.875.0007.612.5004.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Liên - Đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel)
Đất ở đô thị17.250.0008.625.0006.037.5003.450.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đất Khách sạn Sapa Lodge
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge - Đến hết số nhà 049
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết số nhà 049 - Đến ngã ba đường Violet
Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Má A Đa
Đất ở đô thị13.500.0006.750.0004.725.0002.700.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi thôn Hang Đá
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Moòng
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA
Từ hết dự án Bản Moòng - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PA
Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường -
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PA
-
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 09 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 47 đường Vi Ô Lét - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Vi Ô Lét - Đến đường Đồng Lợi
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thị xã Sa Pa Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
-
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG SA PẢ
Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG SA PẢ
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề
Đất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến hết số nhà 275
Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 393
Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ số nhà 393 - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
Thị xã Sa Pa Đường Sâu Chua - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường QL4D - Đến hết địa phận phường Sa Pả
Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
Thị xã Sa Pa Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đầu cầu 32 - Đến hết nhà ông Đào Trọng Huần
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ
Từ nhà ông Đào Trọng Huần - Đến hết địa phận TDP số 3.
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Trung tâm dạy nghề - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến bệnh viện huyện Sa Pa
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường QL4D - Đến hết khu đất
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân - PHƯỜNG SA PẢ
Đường bê tông từ đường vào trung tâm dạy nghề - Đến sân bóng
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PẢ
Các vị trí thuộc TDP số 1 phường Sa Pả -
Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PẢ
-
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Đường Violet - Phường Cầu Mây
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đường Violet - Đến hết cổng bảo tồn
Đất TM-DV đô thị13.920.0006.960.0004.872.0002.784.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Phường Cầu Mây
Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Đất TM-DV đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Nhượng
Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0002.835.0001.620.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ nhà ông Nhượng - Đến hết nhà ông Má A Đa
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi lên thôn Hang Đá
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường lên thôn Hang Đá - Đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa - Đến hết địa phận phường Cầu Mây
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Mòng
Đất TM-DV đô thị1.320.000660.000462.000264.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ hết dự án Bản Mòng - Đến hết địa phận phường cầu Mây
Đất TM-DV đô thị1.020.000510.000357.000204.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường TL 152 - Đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Đến nhà ông Lồ A Thắng
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Đến nhà ông Thào A Tung
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thị xã Sa Pa Đường Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường tỉnh lộ 152 - Đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ
Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây - Đến đập tràn đi Ý Lình Hồ
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - Phường Cầu Mây
-
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - Phường Cầu Mây
-
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến cầu 31
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ cầu 31 - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề
Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.732.500990.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến giáp số nhà 275
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 224
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ hết số nhà 224 - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ quốc lộ 4D - Đến ngã 3 Má Tra - Suối Hồ
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ - Đến ngã ba rẽ đi Tả Phìn
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Đoạn Còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ quốc lộ 4D - Đến theo đường Sa Pả - Tả Phìn Đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4D
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Đến điểm trường Mầm Non Suối Hồ
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ QL4D - Đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ trường Mầm non - Đến suối Hồ
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đến đường tránh Quốc lộ 4D
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường tránh Quốc lộ 4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đến ngầm tràn Suối Hồ
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngầm tràn Suối Hồ - Đến đường tránh QL 4D
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào trường Lê Văn Tám - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và Đến nhà bà Hà
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ nhà số 01 - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại tổ 4 ,5 - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường tránh QL4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến nhà nghỉ Văn Hương)
Đất TM-DV đô thị19.200.0009.600.0006.720.0003.840.000
Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Tuyến N2 (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thị xã Sa Pa Đường khu tái định cư đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến giáp đất trường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đất trường Võ Thị Sáu - Đến đường đi Bản Khoang
Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.102.500630.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường đi Bản Khoang - Đến đường vào Trung tâm Thủy sản
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường vào Trung tâm thủy sản - Đến Km91+700 QL4D
Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.102.500630.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ Km91+700 QL4D - Đến giáp đất Lai Châu
Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000472.500270.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào Công ty Nông Liên - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến QL4D
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Đoạn từ QL4D - Đến 600m
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 155 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ QL4D - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ
Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000472.500270.000
Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ TDP số 1 - Đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường đi Bản Khoang - Đến hết TDP số 2 dọc theo QL4D
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Trường trung tâm TDP số 3 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ địa phận đường Phan Si Păng - Đến đường Cát Cát - Sín Chải
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
-
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường rẽ đi Suối Hồ - Đến ngõ 520
Đất TM-DV đô thị16.800.0008.400.0005.880.0003.360.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ 520 - Đến hết ngõ 606
Đất TM-DV đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ 606 - Đến ngõ 654
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Ngõ 654 - Đến hết số nhà 744
Đất TM-DV đô thị11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ số nhà 744 - Đến đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
Đất TM-DV đô thị10.200.0005.100.0003.570.0002.040.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Đến cổng trường nội trú
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cổng Trường Nội trú - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ giáp địa phận phường Hàm Rồng - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) - Đến hết nhà Bình Đào (đường vào cống huyện)
Đất TM-DV đô thị8.550.0004.275.0002.992.5001.710.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến hết sân bóng ông Thanh
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến Thiền viện Trúc Lâm
Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.732.500990.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ số nhà 10 - Đến giáp chân kè đá Thiền viện Trúc Lâm (nhà ông Thắng Trang)
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thị xã Sa Pa Đường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến cổng Traphaco
Đất TM-DV đô thị8.550.0004.275.0002.992.5001.710.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thị xã Sa Pa Đường T1 khu Tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Thị xã Sa Pa Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
-
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị11.730.0005.865.0004.105.5002.346.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ khách sạn Đỉnh Cao - Đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)
Đất TM-DV đô thị18.000.0009.000.0006.300.0003.600.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc theo 2 hướng - Đến hết đất khách sạn Hà Nội và Đến nhà điều dưỡng công an tỉnh Lào Cai
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng -
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thị xã Sa Pa Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc - Đến đường vào đền Mẫu Thượng
Đất TM-DV đô thị12.420.0006.210.0004.347.0002.484.000
Thị xã Sa Pa Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường vào đền Mẫu Thượng - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị8.640.0004.320.0003.024.0001.728.000
Thị xã Sa Pa Đường cũ vào Đài Khí tượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến lối lên cũ của Đài Khí tượng
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến nhà đá bà Thoa
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Đài Vật lý địa cầu - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến cổng Đài Vật lý địa cầu
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Đường vào đền Mẫu Thượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến khu nhà ở Sun Home
Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.732.500990.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngã ba Violet - Đến đối diện cổng Bảo tồn
Đất TM-DV đô thị16.704.0008.352.0005.846.4003.340.800
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đối diện cổng Bảo tồn - Đến đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)
Đất TM-DV đô thị7.920.0003.960.0002.772.0001.584.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)
Đất TM-DV đô thị6.480.0003.240.0002.268.0001.296.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Đến ngã tư Cát Cát
Đất TM-DV đô thị5.040.0002.520.0001.764.0001.008.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngã tư Cát Cát - Đến trường THCS
Đất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.008.000576.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trường THCS - Đến trụ sở UBND xã Hoàng Liên
Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000756.000432.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Đến cầu đồi Dù
Đất TM-DV đô thị1.080.000540.000378.000216.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cầu đồi Dù - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất TM-DV đô thị504.000252.000176.400100.800
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ xe ô tô) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Vị trí thuộc TDP 1 phường Phan Si Păng -
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ Đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
-
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ 347 - Đến đường N1
Đất TM-DV đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường N1 - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đến đường Lương Đình Của
Đất TM-DV đô thị16.800.0008.400.0005.880.0003.360.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Lương Đình Của - Đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị19.200.0009.600.0006.720.0003.840.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Xuân Viên
Đất TM-DV đô thị16.800.0008.400.0005.880.0003.360.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Lê Quý Đôn - Đến ngõ Xuân Hồ
Đất TM-DV đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ Xuân Hồ - Đến đường Sở Than
Đất TM-DV đô thị11.115.0005.557.5003.890.2502.223.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất TM-DV đô thị10.200.0005.100.0003.570.0002.040.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - xã Sa Pả) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ vào 205m -
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N4)
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N1 (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị18.600.0009.300.0006.510.0003.720.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N5)
Đất TM-DV đô thị19.200.0009.600.0006.720.0003.840.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N2 (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thị xã Sa Pa Phố Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của
Đất TM-DV đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thị xã Sa Pa Phố Lương Đình Của - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Ngũ Chỉ Sơn
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Phố Bế Văn Đàn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Điện Biên - Đến phố Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thị xã Sa Pa Phố Điện Biên - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của
Đất TM-DV đô thị16.800.0008.400.0005.880.0003.360.000
Thị xã Sa Pa Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Phố Võ Thị Sáu - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Phố Thủ Dầu Một - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất TM-DV đô thị21.060.00010.530.0007.371.0004.212.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Văn Tám - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa phố Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Hồ - Đến hết số nhà 59
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất TM-DV đô thị12.420.0006.210.0004.347.0002.484.000
Thị xã Sa Pa Phố Xuân Hồ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất TM-DV đô thị12.420.0006.210.0004.347.0002.484.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Hồ - Đến hết phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ I - PHƯỜNG SA PA
Đoạn đường bê tông -
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA
Đường bậc từ phố Xuân Viên - Đến đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị10.350.0005.175.0003.622.5002.070.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Hoàng Diệu - Đến nhà ông Đẩu
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Thác Bạc
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 19 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết nhà ông Đẩu
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 36 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Sở Than
Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.732.500990.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Đài Truyền hình (cũ) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Đường Biên Phủ - Đến cổng Đài Truyền hình (cũ)
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Đến hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) - Đến phố Thủ Dầu Một
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị21.060.00010.530.0007.371.0004.212.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến phố Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị20.400.00010.200.0007.140.0004.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Kim Đồng - Đến ngã ba đền Mẫu Sơn
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba đền Mẫu Sơn - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thạch Sơn - Đến hết số nhà 40B
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến phố Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Kim Đồng - Đến đường Thạch Sơn
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Phố Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Diệu - Đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hàm Rồng - Đến đường bậc Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA
Từ đường bậc Hàm Rồng - Đến hết phố
Đất TM-DV đô thị21.060.00010.530.0007.371.0004.212.000
Thị xã Sa Pa Phố Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thạch Sơn - Đến đường bậc Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị16.200.0008.100.0005.670.0003.240.000
Thị xã Sa Pa Đường vào nhà ông Thọ Loan - PHƯỜNG SA PA
Từ đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m -
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Viên - Đến Khách sạn Victoria
Đất TM-DV đô thị16.320.0008.160.0005.712.0003.264.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Hoàng Diệu - Đến đường Sở Than
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã 5 - Đến phố Cầu Mây
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến giáp nhà nghỉ Cát Cát
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ nhà nghỉ Cát Cát - Đến hết số nhà 58
Đất TM-DV đô thị21.060.00010.530.0007.371.0004.212.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà số 58 - Đến ngã ba đường Violet
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Đồng Lợi - Đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)
Đất TM-DV đô thị15.660.0007.830.0005.481.0003.132.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Cát Cát - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng - Đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 54 Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng - Đến phố Thác Bạc
Đất TM-DV đô thị19.200.0009.600.0006.720.0003.840.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Thác Bạc - Đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)
Đất TM-DV đô thị17.340.0008.670.0006.069.0003.468.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị11.730.0005.865.0004.105.5002.346.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị7.650.0003.825.0002.677.5001.530.000
Thị xã Sa Pa Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc - Đến đường Sở Than
Đất TM-DV đô thị11.730.0005.865.0004.105.5002.346.000
Thị xã Sa Pa Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc
Đất TM-DV đô thị11.730.0005.865.0004.105.5002.346.000
Thị xã Sa Pa Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thác Bạc - Đến hết khách sạn Sun Palaza
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fansipan - Đến hết phố Cầu Mây
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị10.350.0005.175.0003.622.5002.070.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân - Đến phố Cầu Mây
Đất TM-DV đô thị19.200.0009.600.0006.720.0003.840.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đoạn giáp sân chợ (bên dương) -
Đất TM-DV đô thị22.200.00011.100.0007.770.0004.440.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đoạn giáp sân chợ (bên âm) -
Đất TM-DV đô thị16.320.0008.160.0005.712.0003.264.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà số 020 - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị17.340.0008.670.0006.069.0003.468.000
Thị xã Sa Pa Phố Đồng Lợi - PHƯỜNG SA PA
Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Đến phố Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị16.320.0008.160.0005.712.0003.264.000
Thị xã Sa Pa Đường Violet - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
Đất TM-DV đô thị18.360.0009.180.0006.426.0003.672.000
Thị xã Sa Pa Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Violet - Đến phố Đồng Lợi
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
Đất TM-DV đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)
Đất TM-DV đô thị13.050.0006.525.0004.567.5002.610.000
Thị xã Sa Pa Ngõ phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Liên - Đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel)
Đất TM-DV đô thị10.350.0005.175.0003.622.5002.070.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đất Khách sạn Sapa Lodge
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge - Đến hết số nhà 049
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết số nhà 049 - Đến ngã ba đường Violet
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Má A Đa
Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0002.835.0001.620.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi thôn Hang Đá
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Moòng
Đất TM-DV đô thị1.320.000660.000462.000264.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA
Từ hết dự án Bản Moòng - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất TM-DV đô thị1.020.000510.000357.000204.000
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PA
Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường -
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PA
-
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 09 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 47 đường Vi Ô Lét - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Vi Ô Lét - Đến đường Đồng Lợi
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thị xã Sa Pa Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG SA PẢ
Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG SA PẢ
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề
Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.732.500990.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến hết số nhà 275
Đất TM-DV đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 393
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ số nhà 393 - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất TM-DV đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Thị xã Sa Pa Đường Sâu Chua - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường QL4D - Đến hết địa phận phường Sa Pả
Đất TM-DV đô thị540.000270.000189.000108.000
Thị xã Sa Pa Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đầu cầu 32 - Đến hết nhà ông Đào Trọng Huần
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ
Từ nhà ông Đào Trọng Huần - Đến hết địa phận TDP số 3.
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Trung tâm dạy nghề - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến bệnh viện huyện Sa Pa
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường QL4D - Đến hết khu đất
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân - PHƯỜNG SA PẢ
Đường bê tông từ đường vào trung tâm dạy nghề - Đến sân bóng
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PẢ
Các vị trí thuộc TDP số 1 phường Sa Pả -
Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.417.500810.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PẢ
-
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Đường Violet - Phường Cầu Mây
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đường Violet - Đến hết cổng bảo tồn
Đất SX-KD đô thị9.280.0004.640.0003.248.0001.856.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Phường Cầu Mây
Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Đất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Nhượng
Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ nhà ông Nhượng - Đến hết nhà ông Má A Đa
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi lên thôn Hang Đá
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường lên thôn Hang Đá - Đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa - Đến hết địa phận phường Cầu Mây
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Mòng
Đất SX-KD đô thị880.000440.000308.000176.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ hết dự án Bản Mòng - Đến hết địa phận phường cầu Mây
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường TL 152 - Đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Đến nhà ông Lồ A Thắng
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Đến nhà ông Thào A Tung
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Đường Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường tỉnh lộ 152 - Đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ
Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây - Đến đập tràn đi Ý Lình Hồ
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - Phường Cầu Mây
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - Phường Cầu Mây
-
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến cầu 31
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ cầu 31 - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến giáp số nhà 275
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 224
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ hết số nhà 224 - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ quốc lộ 4D - Đến ngã 3 Má Tra - Suối Hồ
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ - Đến ngã ba rẽ đi Tả Phìn
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Đoạn Còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ quốc lộ 4D - Đến theo đường Sa Pả - Tả Phìn Đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4D
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Đến điểm trường Mầm Non Suối Hồ
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ QL4D - Đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ trường Mầm non - Đến suối Hồ
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đến đường tránh Quốc lộ 4D
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường tránh Quốc lộ 4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đến ngầm tràn Suối Hồ
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ ngầm tràn Suối Hồ - Đến đường tránh QL 4D
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào trường Lê Văn Tám - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và Đến nhà bà Hà
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ nhà số 01 - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại tổ 4 ,5 - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Từ đường tránh QL4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến nhà nghỉ Văn Hương)
Đất SX-KD đô thị12.800.0006.400.0004.480.0002.560.000
Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG
Tuyến N2 (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thị xã Sa Pa Đường khu tái định cư đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến giáp đất trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đất trường Võ Thị Sáu - Đến đường đi Bản Khoang
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường đi Bản Khoang - Đến đường vào Trung tâm Thủy sản
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường vào Trung tâm thủy sản - Đến Km91+700 QL4D
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ Km91+700 QL4D - Đến giáp đất Lai Châu
Đất SX-KD đô thị900.000450.000315.000180.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào Công ty Nông Liên - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến QL4D
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Đoạn từ QL4D - Đến 600m
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 155 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ QL4D - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ
Đất SX-KD đô thị900.000450.000315.000180.000
Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ TDP số 1 - Đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ đường đi Bản Khoang - Đến hết TDP số 2 dọc theo QL4D
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Trường trung tâm TDP số 3 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
Từ địa phận đường Phan Si Păng - Đến đường Cát Cát - Sín Chải
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ
-
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00045.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường rẽ đi Suối Hồ - Đến ngõ 520
Đất SX-KD đô thị11.200.0005.600.0003.920.0002.240.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ 520 - Đến hết ngõ 606
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ 606 - Đến ngõ 654
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Ngõ 654 - Đến hết số nhà 744
Đất SX-KD đô thị7.600.0003.800.0002.660.0001.520.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ số nhà 744 - Đến đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
Đất SX-KD đô thị6.800.0003.400.0002.380.0001.360.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Đến cổng trường nội trú
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cổng Trường Nội trú - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ giáp địa phận phường Hàm Rồng - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) - Đến hết nhà Bình Đào (đường vào cống huyện)
Đất SX-KD đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến hết sân bóng ông Thanh
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến Thiền viện Trúc Lâm
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ số nhà 10 - Đến giáp chân kè đá Thiền viện Trúc Lâm (nhà ông Thắng Trang)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến cổng Traphaco
Đất SX-KD đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường T1 khu Tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
-
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị7.820.0003.910.0002.737.0001.564.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ khách sạn Đỉnh Cao - Đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)
Đất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc theo 2 hướng - Đến hết đất khách sạn Hà Nội và Đến nhà điều dưỡng công an tỉnh Lào Cai
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng -
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Thác Bạc - Đến đường vào đền Mẫu Thượng
Đất SX-KD đô thị8.280.0004.140.0002.898.0001.656.000
Thị xã Sa Pa Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường vào đền Mẫu Thượng - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị5.760.0002.880.0002.016.0001.152.000
Thị xã Sa Pa Đường cũ vào Đài Khí tượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến lối lên cũ của Đài Khí tượng
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến nhà đá bà Thoa
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Đài Vật lý địa cầu - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến cổng Đài Vật lý địa cầu
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Đường vào đền Mẫu Thượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến khu nhà ở Sun Home
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngã ba Violet - Đến đối diện cổng Bảo tồn
Đất SX-KD đô thị11.136.0005.568.0003.897.6002.227.200
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đối diện cổng Bảo tồn - Đến đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)
Đất SX-KD đô thị5.280.0002.640.0001.848.0001.056.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)
Đất SX-KD đô thị4.320.0002.160.0001.512.000864.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Đến ngã tư Cát Cát
Đất SX-KD đô thị3.360.0001.680.0001.176.000672.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ ngã tư Cát Cát - Đến trường THCS
Đất SX-KD đô thị1.920.000960.000672.000384.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trường THCS - Đến trụ sở UBND xã Hoàng Liên
Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Đến cầu đồi Dù
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Thị xã Sa Pa Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ cầu đồi Dù - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng
Đất SX-KD đô thị336.000168.000117.60067.200
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ xe ô tô) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Vị trí thuộc TDP 1 phường Phan Si Păng -
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
Từ Đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG
-
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00045.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ 347 - Đến đường N1
Đất SX-KD đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường N1 - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đến đường Lương Đình Của
Đất SX-KD đô thị11.200.0005.600.0003.920.0002.240.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Lương Đình Của - Đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị12.800.0006.400.0004.480.0002.560.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Xuân Viên
Đất SX-KD đô thị11.200.0005.600.0003.920.0002.240.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Lê Quý Đôn - Đến ngõ Xuân Hồ
Đất SX-KD đô thị8.800.0004.400.0003.080.0001.760.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ Xuân Hồ - Đến đường Sở Than
Đất SX-KD đô thị7.410.0003.705.0002.593.5001.482.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất SX-KD đô thị6.800.0003.400.0002.380.0001.360.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - xã Sa Pả) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ vào 205m -
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N4)
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N1 (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị12.400.0006.200.0004.340.0002.480.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N5)
Đất SX-KD đô thị12.800.0006.400.0004.480.0002.560.000
Thị xã Sa Pa Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA
Tuyến N2 (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thị xã Sa Pa Phố Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thị xã Sa Pa Phố Lương Đình Của - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Ngũ Chỉ Sơn
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Phố Bế Văn Đàn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Điện Biên - Đến phố Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thị xã Sa Pa Phố Điện Biên - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của
Đất SX-KD đô thị11.200.0005.600.0003.920.0002.240.000
Thị xã Sa Pa Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Phố Võ Thị Sáu - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Phố Thủ Dầu Một - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất SX-KD đô thị14.040.0007.020.0004.914.0002.808.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Văn Tám - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa phố Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Hồ - Đến hết số nhà 59
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất SX-KD đô thị8.280.0004.140.0002.898.0001.656.000
Thị xã Sa Pa Phố Xuân Hồ - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ
Đất SX-KD đô thị8.280.0004.140.0002.898.0001.656.000
Thị xã Sa Pa Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Hồ - Đến hết phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ I - PHƯỜNG SA PA
Đoạn đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA
Đường bậc từ phố Xuân Viên - Đến đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị6.900.0003.450.0002.415.0001.380.000
Thị xã Sa Pa Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Hoàng Diệu - Đến nhà ông Đẩu
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Thác Bạc
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 19 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết nhà ông Đẩu
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 36 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Sở Than
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Đài Truyền hình (cũ) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Đường Biên Phủ - Đến cổng Đài Truyền hình (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Đến hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) - Đến phố Thủ Dầu Một
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị14.040.0007.020.0004.914.0002.808.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến phố Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị13.600.0006.800.0004.760.0002.720.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Kim Đồng - Đến ngã ba đền Mẫu Sơn
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba đền Mẫu Sơn - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thạch Sơn - Đến hết số nhà 40B
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Xuân Viên - Đến phố Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Kim Đồng - Đến đường Thạch Sơn
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Diệu - Đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hàm Rồng - Đến đường bậc Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA
Từ đường bậc Hàm Rồng - Đến hết phố
Đất SX-KD đô thị14.040.0007.020.0004.914.0002.808.000
Thị xã Sa Pa Phố Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thạch Sơn - Đến đường bậc Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thị xã Sa Pa Đường vào nhà ông Thọ Loan - PHƯỜNG SA PA
Từ đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m -
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Xuân Viên - Đến Khách sạn Victoria
Đất SX-KD đô thị10.880.0005.440.0003.808.0002.176.000
Thị xã Sa Pa Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Hoàng Diệu - Đến đường Sở Than
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã 5 - Đến phố Cầu Mây
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến giáp nhà nghỉ Cát Cát
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ nhà nghỉ Cát Cát - Đến hết số nhà 58
Đất SX-KD đô thị14.040.0007.020.0004.914.0002.808.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà số 58 - Đến ngã ba đường Violet
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Đồng Lợi - Đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)
Đất SX-KD đô thị10.440.0005.220.0003.654.0002.088.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Cát Cát - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng - Đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 54 Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fan Si Păng - Đến phố Thác Bạc
Đất SX-KD đô thị12.800.0006.400.0004.480.0002.560.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Thác Bạc - Đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)
Đất SX-KD đô thị11.560.0005.780.0004.046.0002.312.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị7.820.0003.910.0002.737.0001.564.000
Thị xã Sa Pa Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị5.100.0002.550.0001.785.0001.020.000
Thị xã Sa Pa Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc - Đến đường Sở Than
Đất SX-KD đô thị7.820.0003.910.0002.737.0001.564.000
Thị xã Sa Pa Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc
Đất SX-KD đô thị7.820.0003.910.0002.737.0001.564.000
Thị xã Sa Pa Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Thác Bạc - Đến hết khách sạn Sun Palaza
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Fansipan - Đến hết phố Cầu Mây
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường bậc Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị6.900.0003.450.0002.415.0001.380.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân - Đến phố Cầu Mây
Đất SX-KD đô thị12.800.0006.400.0004.480.0002.560.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đoạn giáp sân chợ (bên dương) -
Đất SX-KD đô thị14.800.0007.400.0005.180.0002.960.000
Thị xã Sa Pa Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA
Đoạn giáp sân chợ (bên âm) -
Đất SX-KD đô thị10.880.0005.440.0003.808.0002.176.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà số 020 - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị11.560.0005.780.0004.046.0002.312.000
Thị xã Sa Pa Phố Đồng Lợi - PHƯỜNG SA PA
Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Đến phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị10.880.0005.440.0003.808.0002.176.000
Thị xã Sa Pa Đường Violet - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
Đất SX-KD đô thị12.240.0006.120.0004.284.0002.448.000
Thị xã Sa Pa Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Violet - Đến phố Đồng Lợi
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thị xã Sa Pa Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)
Đất SX-KD đô thị8.700.0004.350.0003.045.0001.740.000
Thị xã Sa Pa Ngõ phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Hoàng Liên - Đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel)
Đất SX-KD đô thị6.900.0003.450.0002.415.0001.380.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ phố Cầu Mây - Đến hết đất Khách sạn Sapa Lodge
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge - Đến hết số nhà 049
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết số nhà 049 - Đến ngã ba đường Violet
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Má A Đa
Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi thôn Hang Đá
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Moòng
Đất SX-KD đô thị880.000440.000308.000176.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA
Từ hết dự án Bản Moòng - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PA
Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường -
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PA
-
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00045.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 09 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 47 đường Vi Ô Lét - PHƯỜNG SA PA
Từ đường Vi Ô Lét - Đến đường Đồng Lợi
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thị xã Sa Pa Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG SA PẢ
Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG SA PẢ
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến hết số nhà 275
Đất SX-KD đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 393
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ số nhà 393 - Đến hết địa phận phường Sa Pa
Đất SX-KD đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Sâu Chua - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường QL4D - Đến hết địa phận phường Sa Pả
Đất SX-KD đô thị360.000180.000126.00072.000
Thị xã Sa Pa Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đầu cầu 32 - Đến hết nhà ông Đào Trọng Huần
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ
Từ nhà ông Đào Trọng Huần - Đến hết địa phận TDP số 3.
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Đường vào Trung tâm dạy nghề - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến bệnh viện huyện Sa Pa
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường QL4D - Đến hết khu đất
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân - PHƯỜNG SA PẢ
Đường bê tông từ đường vào trung tâm dạy nghề - Đến sân bóng
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả - PHƯỜNG SA PẢ
Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PẢ
Các vị trí thuộc TDP số 1 phường Sa Pả -
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PẢ
-
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00045.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Bản Hồ - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ - đến Trạm y tế xã Bản Hồ
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Khu thị tứ Bản Dền - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà nghỉ Ngọc Liên - đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng
Đất ở nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Thị xã Sa Pa Khu thị tứ Bản Dền - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng - đến cổng chào xã Thanh Bình
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152
Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Mường Hoa đi cầu Thanh Phú -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Bản Hồ
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m. -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Bản Hồ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ giáp địa phận phường Ô Quý Hồ - Đến giáp đất Lai Châu
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Đất ở nông thôn11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế xã Hoàng Liên - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)
Đất ở nông thôn9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ trạm y tế xã Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát - Đến ngã tư Cát Cát
Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Cát Cát - Sín Chải - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã tư Cát Cát - đến cầu A Lứ
Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường Cát Cát - Sín Chải - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã tư Cát Cát - đến rừng thiêng thôn Cát Cát
Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Thị xã Sa Pa Đường liên xã Lao Chải - Tả Van - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cầu Lao Chải - đến giáp xã Tả Van
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) - Đến cổng nhà thờ Lao Chải
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Thị xã Sa Pa Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cổng nhà thờ Lao Chải - Đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Hoàng Liên
Từ rừng thiêng thôn Cát Cát - đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ I, II
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Hoàng Liên
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ bàng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng - Đến hết đất nhà ông Đào Văn Con
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã ba thôn Nậm Cang I - đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua UBND xã Liên Minh)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến cổng chào
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Từ điểm trường mầm non thôn Nậm Than - Đến hết đất nhà ông Vù A Phóng
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang - đến hết đất điểm trường mầm non thôn Nậm Sang
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Xóm 2 thôn Nậm Than - Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Đoạn từ nhà ông Vù A Cú - đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San - Đến nhà ông Chảo Chòi Hang
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Từ Cầu Thanh Phú - đến hết đất xã Mường Bo
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 B
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến ngã ba (nhà ông Van)
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Ngã ba (nhà ông Van) - đến ngã ba đi Suối Thầu, Liên Minh
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu -
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao - Đến nhà ông Chảo Láo Tả
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho - Đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ)
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ Nhà Văn hóa thôn Nậm Lang A - Đến trường THCS xã Suối Thầu (cũ)
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm xã Mường Bo về các phía 200m. -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) - đến cây Xăng Xuân Điều
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ cây xăng Xuân Điều - đến hết địa phận xã Mường Hoa
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - Đến hết địa phận xã Mường Hoa
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài - Đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Đoạn từ tỉnh lộ 152 - Đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 155 - Khu vực 1 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Từ ngã ba thôn Can Hồ A - Phìn Hồ - Đến Km 34
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa Đường đi xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Tính từ trụ sở UBND xã Tả Giàng Phìn (cũ) về các phía 500m -
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn - Đến ngã ba đường đi đội 1 thôn Sả Xéng
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ đập tràn - đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn đường vào trụ sở UBND xã -
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn từ ngã tư nhà ông Thương - đến hết trường tiểu học
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) - Đến cửa động Tả Phìn
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn - Đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ ngã tư - đến đầu cầu Tả Chải
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Thị xã Sa Pa Đường Liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ đầu cầu Tả Chải - đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Đường Liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra -
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn từ cầu đội 4 - đến Hang động
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Ngã ba đi Hang động - đến hết địa giới xã Tả Phìn
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Đội 7, đội 8 Suối Thầu - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường thuộc đội 1 Sả Xéng đi Móng sến xã Trung Chải - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ tỉnh lộ 152 - đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo)
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Tả Van Dáy I - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba trường trung học cơ sở - đến hết đất nhà ông Trang A Chớ
Đất ở nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Thị xã Sa Pa Đường vào đền Cô Bé Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ đường DH 94 - đến đền cô Bé
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Van đi Lao Chải - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến hết đất Tả Van
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Séo Mý Tỷ - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến nhà ông Hạng A Páo
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn -
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ -
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ Tô Pát - đến UBND xã Thanh Kim (cũ)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ UBND xã Thanh Kim (cũ) (dọc đường huyện lộ) - đến trung tâm UBND xã Thanh Bình
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao - đến trường THCS Thanh Kim
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao - đến trường tiểu học Lếch Mông B
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) - đến trường tiểu học Lếch Mông
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Từ cầu 30 - đến hết Km 28
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung - đến Km 26
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Trung Chải -
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 - Đến hết thôn Pờ Sì Ngài
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Chu Lìn 1 - Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 -
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai- Sa Pa - Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát - đến đầu cầu Móng Sến
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Bản Hồ - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ - đến Trạm y tế xã Bản Hồ
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Khu thị tứ Bản Dền - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà nghỉ Ngọc Liên - đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng
Đất TM-DV nông thôn640.000320.000224.000128.000
Thị xã Sa Pa Khu thị tứ Bản Dền - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng - đến cổng chào xã Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152
Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Mường Hoa đi cầu Thanh Phú -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Bản Hồ
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m. -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Bản Hồ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ giáp địa phận phường Ô Quý Hồ - Đến giáp đất Lai Châu
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Đất TM-DV nông thôn4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế xã Hoàng Liên - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)
Đất TM-DV nông thôn3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ trạm y tế xã Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát - Đến ngã tư Cát Cát
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường Cát Cát - Sín Chải - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã tư Cát Cát - đến cầu A Lứ
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường Cát Cát - Sín Chải - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã tư Cát Cát - đến rừng thiêng thôn Cát Cát
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.400.000980.000560.000
Thị xã Sa Pa Đường liên xã Lao Chải - Tả Van - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cầu Lao Chải - đến giáp xã Tả Van
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) - Đến cổng nhà thờ Lao Chải
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Thị xã Sa Pa Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cổng nhà thờ Lao Chải - Đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Hoàng Liên
Từ rừng thiêng thôn Cát Cát - đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ I, II
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Hoàng Liên
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ bàng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng - Đến hết đất nhà ông Đào Văn Con
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã ba thôn Nậm Cang I - đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua UBND xã Liên Minh)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến cổng chào
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã)
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Từ điểm trường mầm non thôn Nậm Than - Đến hết đất nhà ông Vù A Phóng
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang - đến hết đất điểm trường mầm non thôn Nậm Sang
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Xóm 2 thôn Nậm Than - Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Đoạn từ nhà ông Vù A Cú - đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San - Đến nhà ông Chảo Chòi Hang
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Từ Cầu Thanh Phú - đến hết đất xã Mường Bo
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 B
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến ngã ba (nhà ông Van)
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Ngã ba (nhà ông Van) - đến ngã ba đi Suối Thầu, Liên Minh
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu -
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao - Đến nhà ông Chảo Láo Tả
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho - Đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ)
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ Nhà Văn hóa thôn Nậm Lang A - Đến trường THCS xã Suối Thầu (cũ)
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm xã Mường Bo về các phía 200m. -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) - đến cây Xăng Xuân Điều
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ cây xăng Xuân Điều - đến hết địa phận xã Mường Hoa
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - Đến hết địa phận xã Mường Hoa
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài - Đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Đoạn từ tỉnh lộ 152 - Đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 155 - Khu vực 1 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Từ ngã ba thôn Can Hồ A - Phìn Hồ - Đến Km 34
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Thị xã Sa Pa Đường đi xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Tính từ trụ sở UBND xã Tả Giàng Phìn (cũ) về các phía 500m -
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn - Đến ngã ba đường đi đội 1 thôn Sả Xéng
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ đập tràn - đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn đường vào trụ sở UBND xã -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn từ ngã tư nhà ông Thương - đến hết trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) - Đến cửa động Tả Phìn
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn - Đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ ngã tư - đến đầu cầu Tả Chải
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Đường Liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ đầu cầu Tả Chải - đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường Liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra -
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn từ cầu đội 4 - đến Hang động
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Ngã ba đi Hang động - đến hết địa giới xã Tả Phìn
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Đội 7, đội 8 Suối Thầu - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường thuộc đội 1 Sả Xéng đi Móng sến xã Trung Chải - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ tỉnh lộ 152 - đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Tả Van Dáy I - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba trường trung học cơ sở - đến hết đất nhà ông Trang A Chớ
Đất TM-DV nông thôn560.000280.000196.000112.000
Thị xã Sa Pa Đường vào đền Cô Bé Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ đường DH 94 - đến đền cô Bé
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Van đi Lao Chải - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến hết đất Tả Van
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Séo Mý Tỷ - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến nhà ông Hạng A Páo
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn -
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ -
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ Tô Pát - đến UBND xã Thanh Kim (cũ)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ UBND xã Thanh Kim (cũ) (dọc đường huyện lộ) - đến trung tâm UBND xã Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao - đến trường THCS Thanh Kim
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao - đến trường tiểu học Lếch Mông B
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) - đến trường tiểu học Lếch Mông
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Từ cầu 30 - đến hết Km 28
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung - đến Km 26
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Trung Chải -
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 - Đến hết thôn Pờ Sì Ngài
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Chu Lìn 1 - Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 -
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Thị xã Sa Pa Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai- Sa Pa - Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát - đến đầu cầu Móng Sến
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Bản Hồ - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ - đến Trạm y tế xã Bản Hồ
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Khu thị tứ Bản Dền - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà nghỉ Ngọc Liên - đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000168.00096.000
Thị xã Sa Pa Khu thị tứ Bản Dền - Khu vực 1 - Xã Bản Hồ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng - đến cổng chào xã Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152
Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Mường Hoa đi cầu Thanh Phú -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Bản Hồ
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m. -
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Bản Hồ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ giáp địa phận phường Ô Quý Hồ - Đến giáp đất Lai Châu
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Đất SX-KD nông thôn3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế xã Hoàng Liên - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn2.700.0001.350.000945.000540.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ trạm y tế xã Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát - Đến ngã tư Cát Cát
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.050.000735.000420.000
Thị xã Sa Pa Đường Cát Cát - Sín Chải - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã tư Cát Cát - đến cầu A Lứ
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.050.000735.000420.000
Thị xã Sa Pa Đường Cát Cát - Sín Chải - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã tư Cát Cát - đến rừng thiêng thôn Cát Cát
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.050.000735.000420.000
Thị xã Sa Pa Đường liên xã Lao Chải - Tả Van - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cầu Lao Chải - đến giáp xã Tả Van
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Thị xã Sa Pa Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) - Đến cổng nhà thờ Lao Chải
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hoàng Liên
Từ cổng nhà thờ Lao Chải - Đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Hoàng Liên
Từ rừng thiêng thôn Cát Cát - đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ I, II
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Hoàng Liên
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ bàng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng - Đến hết đất nhà ông Đào Văn Con
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã ba thôn Nậm Cang I - đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua UBND xã Liên Minh)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến cổng chào
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm Nậm Cang - Khu vực 1 - Xã Liên Minh
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I - Đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã)
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Từ điểm trường mầm non thôn Nậm Than - Đến hết đất nhà ông Vù A Phóng
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang - đến hết đất điểm trường mầm non thôn Nậm Sang
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Xóm 2 thôn Nậm Than - Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Đoạn từ nhà ông Vù A Cú - đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San - Đến nhà ông Chảo Chòi Hang
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Liên Minh
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Từ Cầu Thanh Phú - đến hết đất xã Mường Bo
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 B
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) - đến ngã ba (nhà ông Van)
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Ngã ba (nhà ông Van) - đến ngã ba đi Suối Thầu, Liên Minh
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Mường Bo - Khu vực 1 - Xã Mường Bo
Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu -
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao - Đến nhà ông Chảo Láo Tả
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho - Đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ)
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Đất liền cạnh từ Nhà Văn hóa thôn Nậm Lang A - Đến trường THCS xã Suối Thầu (cũ)
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm xã Mường Bo về các phía 200m. -
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Bo
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) - đến cây Xăng Xuân Điều
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ cây xăng Xuân Điều - đến hết địa phận xã Mường Hoa
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Mường Hoa
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - Đến hết địa phận xã Mường Hoa
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài - Đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài)
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Đoạn từ tỉnh lộ 152 - Đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Mường Hoa
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 155 - Khu vực 1 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Từ ngã ba thôn Can Hồ A - Phìn Hồ - Đến Km 34
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Thị xã Sa Pa Đường đi xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Tính từ trụ sở UBND xã Tả Giàng Phìn (cũ) về các phía 500m -
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Ngũ Chỉ Sơn
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn - Đến ngã ba đường đi đội 1 thôn Sả Xéng
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ đập tràn - đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn đường vào trụ sở UBND xã -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn từ ngã tư nhà ông Thương - đến hết trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) - Đến cửa động Tả Phìn
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn - Đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Phìn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ ngã tư - đến đầu cầu Tả Chải
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Thị xã Sa Pa Đường Liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ đầu cầu Tả Chải - đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Thị xã Sa Pa Đường Liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra -
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Đoạn từ cầu đội 4 - đến Hang động
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn
Ngã ba đi Hang động - đến hết địa giới xã Tả Phìn
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Đội 7, đội 8 Suối Thầu - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường thuộc đội 1 Sả Xéng đi Móng sến xã Trung Chải - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - Xã Tả Phìn
-
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây - đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ tỉnh lộ 152 - đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo)
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Thị xã Sa Pa Khu trung tâm xã Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Tả Van Dáy I - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba trường trung học cơ sở - đến hết đất nhà ông Trang A Chớ
Đất SX-KD nông thôn420.000210.000147.00084.000
Thị xã Sa Pa Đường vào đền Cô Bé Tả Van - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ đường DH 94 - đến đền cô Bé
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Thị xã Sa Pa Đường Tả Van đi Lao Chải - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến hết đất Tả Van
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Séo Mý Tỷ - Khu vực 1 - Xã Tả Van
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ - đến nhà ông Hạng A Páo
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn -
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ -
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Tả Van
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ Tô Pát - đến UBND xã Thanh Kim (cũ)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ UBND xã Thanh Kim (cũ) (dọc đường huyện lộ) - đến trung tâm UBND xã Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao - đến trường THCS Thanh Kim
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao - đến trường tiểu học Lếch Mông B
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) - đến trường tiểu học Lếch Mông
Đất SX-KD nông thôn55.50027.75019.42515.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Thanh Bình
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Từ cầu 30 - đến hết Km 28
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung - đến Km 26
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Thị xã Sa Pa QL4D - Khu vực 1 - Xã Trung Chải
Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Trung Chải -
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 - Đến hết thôn Pờ Sì Ngài
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Thị xã Sa Pa Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Thị xã Sa Pa Đường đi thôn Chu Lìn 1 - Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 -
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Thị xã Sa Pa Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai- Sa Pa - Khu vực 2 - Xã Trung Chải
Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát - đến đầu cầu Móng Sến
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Van
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải
-
Đất trồng lúa33.000
Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây
-
Đất trồng cây hàng năm50.000
Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng
-
Đất trồng cây hàng năm50.000
Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ
-
Đất trồng cây hàng năm50.000
Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng
-
Đất trồng cây hàng năm50.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa
-
Đất trồng cây hàng năm50.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả
-
Đất trồng cây hàng năm50.000
Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Van
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây
-
Đất nuôi trồng thủy sản65.000
Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản65.000
Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ
-
Đất nuôi trồng thủy sản65.000
Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng
-
Đất nuôi trồng thủy sản65.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa
-
Đất nuôi trồng thủy sản65.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả
-
Đất nuôi trồng thủy sản65.000
Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Van
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Van
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây
-
Đất rừng sản xuất15.000
Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng
-
Đất rừng sản xuất15.000
Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ
-
Đất rừng sản xuất15.000
Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng
-
Đất rừng sản xuất15.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa
-
Đất rừng sản xuất15.000
Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả
-
Đất rừng sản xuất15.000
Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Tả Van
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải
-
Đất rừng sản xuất8.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Sa Pa Đường Violet - Phường Cầu Mây
Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng
Đất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đường Violet - Đến hết cổng bảo tồn
Đất ở đô thị23.200.00011.600.0008.120.0004.640.000
Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Phường Cầu Mây
Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
Đất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Nhượng
Đất ở đô thị13.500.0006.750.0004.725.0002.700.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ nhà ông Nhượng - Đến hết nhà ông Má A Đa
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây
Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi lên thôn Hang Đá
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường lên thôn Hang Đá - Đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây
Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa - Đến hết địa phận phường Cầu Mây
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Mòng
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây
Từ hết dự án Bản Mòng - Đến hết địa phận phường cầu Mây
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường TL 152 - Đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Đến nhà ông Lồ A Thắng
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Đến nhà ông Thào A Tung
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thị xã Sa Pa Đường Lao Chải - Phường Cầu Mây
Từ đường tỉnh lộ 152 - Đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thị xã Sa Pa Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ
Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây - Đến đập tràn đi Ý Lình Hồ
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Sa Pa

4.9/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?