• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã An Nông năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Nông
  4. 4. Thông tin xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã An Nông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Nông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã An Nông năm 2026

Khu vực: xã An Nông.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường cũ (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông DuẩnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom Quốc lộ 47CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Trục đường liên xã đi Đồng LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ HẻnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông cũ (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông cũ (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Trục bám đường liên xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn qua xã An Nông cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Cầu đến hộ ông NgãiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ ông Cao đến hộ bà LiệuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân NinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần HậuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường cũ (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông HồiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gomĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gomĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gomĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Địa phận xã Nông Trường cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Địa phận xã Khuyến Nông cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà TầnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ đường liên xã vào đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông SỷĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Địa phận xã Nông Trường cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Địa phận xã Khuyến Nông cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.853.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.568.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái HòaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông ThiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái HòaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông ThiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.473.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông DuẩnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường (cũ) (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Trục bám đường liên xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông DuẩnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Trục đường liên xã đi Đồng LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân NinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông (cũ) (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom Quốc lộ 47CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Hộ ông Hợp đến hộ ông SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông GiápĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà GấmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, ĐứcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần HậuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.980.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gom Quốc lộ 47CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn qua xã An Nông cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Trục bám đường liên xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.740.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Trục đường liên xã đi Đồng LợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn qua xã An Nông cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.614.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân NinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.530.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông (cũ) (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.530.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.530.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Lô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông ThịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông TưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà GáiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông HươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoáĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông CửĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông NghiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà NhánhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông TuấnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông HiềnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông NguyênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ ông Giống đến hộ ông QuyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông GiấyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông ThủyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ đường liên xã vào đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gomĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường gomĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.110.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ HẻnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông cũ đến giáp xã Đồng TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ HẻnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp954.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ đường liên xã vào đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ ông Cao đến hộ bà LiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ ông Cao đến hộ bà LiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ ông Cao đến hộ bà LiệuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ HẻnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Cầu đến hộ ông NgãiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông HồiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng LợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ HẻnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Cầu đến hộ ông NgãiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông HồiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà TầnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà TầnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông SỷĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông ThiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông GiápĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông SỷĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông HiềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ ông Giống đến hộ ông QuyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông GiấyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông ThủyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà GấmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Hộ ông Hợp đến hộ ông SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông HiềnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông NguyênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ ông Giống đến hộ ông QuyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông GiấyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông ThủyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Lô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn UBND xã đến hộ ông ChâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà ThốngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ bà Bến đến ông NgàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà GấmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Lô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông ThịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn UBND xã đến hộ ông ChâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà ThốngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ bà Bến đến ông NgàĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông TưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà GáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông HươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông CửĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông NghiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà NhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông TuấnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông TưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà GáiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông HươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông CửĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông NghiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà NhánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông TuấnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông (cũ) đến giáp xã Đồng TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông (cũ) đến giáp xã Đồng TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã An Nông Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông NamĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường cũ (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông DuẩnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đường gom Quốc lộ 47CĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông LâmĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Trục đường liên xã đi Đồng LợiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng LợiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ HẻnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
Từ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông cũ (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã An Nông
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông cũ (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Nông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 22,79 km².

Dân số: 28.717 người.

Mật độ dân số: 1.260 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):

Xã An Nông (mới) được hình thành dựa trên đợt tổng rà soát và sắp xếp lớn các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa:

  • Cơ sở pháp lý: Thực hiện theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ban hành năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023 – 2025.
  • Mô hình sáp nhập: Hợp nhất nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ bao gồm:
    • Xã An Nông (cũ)
    • Xã Tiến Nông
    • Xã Khuyến Nông
    • Xã Nông Trường
  • Trụ sở làm việc: Sau khi hợp nhất, trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã An Nông mới được đặt tại Trụ sở xã Nông Trường cũ (Thôn 3, xã An Nông mới).
  • Kiện toàn bộ máy và sắp xếp thôn (2025 – 2026):
    • Ngay sau khi đi vào hoạt động ổn định từ giữa năm 2025, xã đã tập trung tinh gọn hệ thống chính trị.
    • Bước sang giữa năm 2026, căn cứ theo Phương án tổng thể của UBND tỉnh Thanh Hóa, xã An Nông đã xây dựng dự thảo đề án sắp xếp và sáp nhập hệ thống thôn bản. Từ quy mô 28 thôn hành chính ban đầu khi mới sáp nhập, xã đang triển khai phương án sáp nhập 24 thôn có quy mô nhỏ để tinh gọn hơn nữa đầu mối quản lý tại cơ sở.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1048 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.