Bảng giá đất xã Bến Hiên, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bến Hiên, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bến Hiên, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Bến Hiên, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Bến Hiên, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Bến Hiên, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Bến Hiên, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Bến Hiên Sắp xếp từ: Xã Kà Dăng, xã Mà Cooih.

Bảng giá đất Đông Giang năm 2026

Khu vực: Đông Giang.

Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 4.320.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu.
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường gom bê tông 3,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Trụ sở Chi cục Thuế (mới) → đến giáp đất Tòa án nhân dân huyện (hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Nam)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu Tà Lu → đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường gom bê tông 3,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Trụ sở Chi cục Thuế (mới) → đến giáp đất Tòa án nhân dân huyện (hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Nam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.422.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất Tòa án nhân dân huyện (tiếp giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nam) → đến cầu A Vương 2
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai → đến tiếp giáp cầu A Vương 3
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đường HCM (đèn xanh, đèn đỏ) → đến giáp trụ sở Toà án ND huyện.
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA → đến hết địa phận ranh giới nội thị Prao về phía huyện đội
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Pʼrao
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Pʼrao
Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu Tà Lu → đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.177.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường gom bê tông 3,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trụ sở xã Ba → đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca xã Ba.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.730.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Trụ sở Chi cục Thuế (mới) → đến giáp đất Tòa án nhân dân huyện (hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.730.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất Tòa án nhân dân huyện (tiếp giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nam) → đến cầu A Vương 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.694.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai → đến tiếp giáp cầu A Vương 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.694.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang → đến hết đường Võ Chí Công giáp đường HCM
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.635.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đường HCM (đèn xanh, đèn đỏ) → đến giáp trụ sở Toà án ND huyện.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.631.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA → đến hết địa phận ranh giới nội thị Prao về phía huyện đội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.596.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Pʼrao
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Pʼrao
Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu Tà Lu → đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.555.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn từ giáp đường QL14G → đến cầu Nông Trường
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.414.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư mở rộng chợ Prao - Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng 6,5m (1,5m-3,5m-1,5m)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Mẹ Thứ - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương → đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phạm Phú Thứ -Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính → đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn → đến hết Trụ sở mới UBND xã Ba
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trụ sở xã Ba → đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca xã Ba.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.211.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai → đến tiếp giáp cầu A Vương 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất Tòa án nhân dân huyện (tiếp giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nam) → đến cầu A Vương 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đường HCM (đèn xanh, đèn đỏ) → đến giáp trụ sở Toà án ND huyện.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.165.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang → đến hết đường Võ Chí Công giáp đường HCM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.144.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA → đến hết địa phận ranh giới nội thị Prao về phía huyện đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Pʼrao
Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Pʼrao
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.092.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn từ giáp đường QL14G → đến cầu Nông Trường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.043.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba
Đường có mặt cắt 7,5m (2+3,5+2)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.010.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Từ Dốc Kiền → đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 985.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư mở rộng chợ Prao - Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng 6,5m (1,5m-3,5m-1,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Mẹ Thứ - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phạm Phú Thứ -Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương → đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 938.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trụ sở xã Ba → đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca xã Ba.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 865.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính → đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 861.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 861.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công → đến suối Tà Lu.
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn → đến hết Trụ sở mới UBND xã Ba
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 857.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 8,5m (5,5+3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang → đến hết đường Võ Chí Công giáp đường HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 817.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Từ giáp ranh giới xã Tà Lu → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Hương
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 798.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn từ giáp đường QL14G → đến cầu Nông Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 745.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba
Đường có mặt cắt 7,5m (2+3,5+2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư mở rộng chợ Prao - Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng 6,5m (1,5m-3,5m-1,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Mẹ Thứ - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Từ Dốc Kiền → đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 689.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ suối Tà Lu → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương → đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 670.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Alăng Mang → đến giáp cầu bê tông
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính → đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 615.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 615.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn → đến hết Trụ sở mới UBND xã Ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 612.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công → đến suối Tà Lu.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 602.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 8,5m (5,5+3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 588.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 266
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 580.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 580.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quách Xân - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM → đến hết đất nhà ông Alăng Mang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu bê tông → đến giáp đường Võ Chí Công (QL 14G)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba
Đường có mặt cắt 7,5m (2+3,5+2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Ba → đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 505.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Căn Zơh - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Từ Dốc Kiền → đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 492.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn → đến hết trụ sở xã Sông Kôn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 228
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 165, 272
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 78
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 228
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 165, 272
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 78
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Pʼrao
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 228
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 165, 272
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 78
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ suối Tà Lu → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 476.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) → đến ngã 3 mỏ đá A Xờ (Ngã ba tiếp giáp đường HCM và đường vào làng TNLN A Xờ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp ngã ba (đường vào Thuỷ điện An Điềm 2) → đến hết đất nhà Dũng Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 445.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu A Vương 2 → đến hết đất Trạm số 2 BQL rừng phòng hộ A Vương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Alăng Mang → đến giáp cầu bê tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng → đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 435.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn Từ cầu Sông Voi → đến hết trụ sở mới xã Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 435.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hốih Vưng → đến hết cầu Sông Voi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 435.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn tiếp giáp trụ sở mới xã Jơ Ngây → đến giáp cầu Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ cầu Jơ Ngây → đến ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Pʼrao
Đường Lê Hồng Phong
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công → đến suối Tà Lu.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
Đường có mặt cắt 8,5m (5,5+3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 406.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 266
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 406.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 266
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 406.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Từ giáp ranh giới xã Tà Lu → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 395.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quách Xân - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 392.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM → đến hết đất nhà ông Alăng Mang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu bê tông → đến giáp đường Võ Chí Công (QL 14G)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất nhà Dũng Hạnh (thôn Đha Mi) → đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Đoạn từ nhà ông A Lăng Hùng (thôn A XanhGố) → đến hết đất nhà ông Phạm Năm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Ba → đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 353.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Căn Zơh - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hoih Lon → đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ suối Tà Lu → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn → đến hết trụ sở xã Sông Kôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 339.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 78
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 228
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 165, 272
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Pʼrao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn từ ngầm thôn Panan (thôn Đha Nghi cũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 325.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường → đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 325.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm → đến hết đất nhà ông Trần Văn Dũng (thôn Kà Dâu)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Khu vực còn lại đường QL 14 G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm → đến hết đất nhà ông Trần Văn Dũng (thôn Kà Dâu)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Khu vực còn lại đường QL 14 G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) → đến ngã 3 mỏ đá A Xờ (Ngã ba tiếp giáp đường HCM và đường vào làng TNLN A Xờ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Alăng Mang → đến giáp cầu bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu A Vương 2 → đến hết đất Trạm số 2 BQL rừng phòng hộ A Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu → đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp ngã ba (đường vào Thuỷ điện An Điềm 2) → đến hết đất nhà Dũng Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 311.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Từ bờ kè taluy dương đường HCM → đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 305.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng → đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn Từ cầu Sông Voi → đến hết trụ sở mới xã Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hốih Vưng → đến hết cầu Sông Voi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Pʼrao
Đường Lê Hồng Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn tiếp giáp trụ sở mới xã Jơ Ngây → đến giáp cầu Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ cầu Jơ Ngây → đến ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh → đến nhà ông Ngô Văn Sỹ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Từ đường cầu Suối Prao thôn A Xờ → đến hết nhà ông A lăng Mang (tổ Azal, thôn Aroong)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 290.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 290.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 266
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 290.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ nhà Bnướch Nhơn → đến hết đất nhà Cơ Lâu Ngối (Giáp khe)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 290.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Đoạn từ trụ sở xã Tà Lu → đến ranh giới với TTr. Prao
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quách Xân - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ tiếp giáp Trạm Y tế xã → đến Trường TH xã Arooi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 276.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Đoạn từ đất nhà ông Hương → đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai (thôn Pà Nai 1 cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất nhà Dũng Hạnh (thôn Đha Mi) → đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 273.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) → đến hết cầu treo thôn Gadoong
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Đoạn từ nhà ông A Lăng Hùng (thôn A XanhGố) → đến hết đất nhà ông Phạm Năm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến trường mẫu giáo Mầm non
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 255.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) → đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 255.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà Bhling Đon → đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 255.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Ba → đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ trường mẫu giáo Măng non → đến ranh giới xã Cà Dăng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng
Từ giáp xã Mà Cooih → đến hết ranh giới huyện Đại Lộc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Căn Zơh - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hoih Lon → đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn → đến hết trụ sở xã Sông Kôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 228
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 165, 272
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Kiệt số 78
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Pʼrao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn từ ngầm thôn Panan (thôn Đha Nghi cũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 227.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường → đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 227.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) → đến ngã 3 mỏ đá A Xờ (Ngã ba tiếp giáp đường HCM và đường vào làng TNLN A Xờ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 225.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 225.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ ĐH3 → đến hết cầu Khe Ca Root
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 225.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Khu vực còn lại đường QL 14 G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 224.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 224.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm → đến hết đất nhà ông Trần Văn Dũng (thôn Kà Dâu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 224.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp ngã ba (đường vào Thuỷ điện An Điềm 2) → đến hết đất nhà Dũng Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 222.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu → đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn Từ cầu Sông Voi → đến hết trụ sở mới xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hốih Vưng → đến hết cầu Sông Voi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng → đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ cầu A Rooi → đến hết Trạm Y tế xã A Rooi.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Pʼrao
Đường Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) -Xã Kà Dăng
ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) đoạn từ cầu Ba Nga → đến giáp ranh xã Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
Các kiệt, hẻm còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn tiếp giáp trụ sở mới xã Jơ Ngây → đến giáp cầu Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ cầu Jơ Ngây → đến ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Pʼrao
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ giáp đường ĐT 609 (gần nhà Gươl, Tổ Nhiều 2) → đến hết đất Alăng Giới
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Đường từ trạm Y tế → đến Cầu treo Phan Bội Châu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Từ bờ kè taluy dương đường HCM → đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 213.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh → đến nhà ông Ngô Văn Sỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Từ đường cầu Suối Prao thôn A Xờ → đến hết nhà ông A lăng Mang (tổ Azal, thôn Aroong)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ ngã ba bà Nở → đến hết nhà ông Việt
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 205.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 203.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ nhà Bnướch Nhơn → đến hết đất nhà Cơ Lâu Ngối (Giáp khe)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 203.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Đoạn từ nhà ông Alăng Mang → đến hết địa phận xã Mà Cooih
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường ĐH3.ĐG cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về hai bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ nhà Ating Ý → đến cầu bê tông tổ Nhiều 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ cầu bê tông tổ Nhiều 1 → đến ngã ba nhà Alăng Nút
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh → đến hết nhà ông Alăng Krônh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Từ nhà ông Nguyễn Công Mẫn → đến nhà ông Bnướch Hơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Đoạn từ trụ sở xã Tà Lu → đến ranh giới với TTr. Prao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 199.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 197.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ tiếp giáp Trạm Y tế xã → đến Trường TH xã Arooi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 196.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Các khu vực còn lại của đường liên xã Ba xã Tư từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về hai bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 195.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đất nhà Dũng Hạnh (thôn Đha Mi) → đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 195.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây
Tuyến đường từ Tổ đoàn kết Clòo thôn Ra Lang (ĐH 12) → đến tổ đoàn kết Kèng thôn Ra Đung (ĐH 3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 195.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Đoạn từ đất nhà ông Hương → đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai (thôn Pà Nai 1 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ QL 14G → đến hết trường tiểu học Ating (giáp khe)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ cổng chào tổ Chớ Cớ → đến cổng chào tổ Pa Zíh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Đoạn từ nhà ông A Lăng Hùng (thôn A XanhGố) → đến hết đất nhà ông Phạm Năm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău - Xã Tư
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) → đến hết cầu treo thôn Gadoong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 189.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 187.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 185.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ trường tiểu học xã A Rooi → đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 185.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 185.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ tường chắn sạt lở → đến hết nhà ông Trần Tấn Thà
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường ĐH10
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) → đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 178.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà Bhling Đon → đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 178.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến trường mẫu giáo Mầm non
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 178.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ trường mẫu giáo Măng non → đến ranh giới xã Cà Dăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng
Từ giáp xã Mà Cooih → đến hết ranh giới huyện Đại Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Khu vực còn lại đường HCM cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ đất nhà Hoih Lon → đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn
đoạn từ QL14G → đến khe Aớ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Tuyến đường từ QL14G → đến giáp nhà ông Zđêl Bốc xã Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Tuyến đường từ Gươl Clòo → đến giáp đường Đào Aram
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Các đường bê tông từ Tổ Bền vào Tổ Bút Tưa và Tổ Sơn thôn Bhlô Bền
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ nhà ông Alăng Ranh tổ Sơn thôn Bhlô Bền → đến hết đất ông Alăng Phân tổ Bút Tưa thôn Bhlô Bền
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ giáp nhà ông A lăng Phân tổ Bút Tưa thôn BhLô Bền → đến hết đất nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót thôn Pho
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ nhà ông ARâl Hoàn tổ Bút Nga → đến nhà ông BRíu Trim tổ Bút Nga Thhôn Pho
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) → đến nhà Gươl
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ đất nhà ông Bríu Nhất → đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL 14G (nhà ông A lăng Giới) → đến hết Cầu Thôn (giáp đất nhà ông ALăng Dam)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Bríu Biên) → đến giáp cầu Thôn (hết đất nhà ông Alăng Dam)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL14G (nhà ông Alăng A Mưi) → đến hết Cầu suối Ra Mê
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung, đoạn qua xã Za Hung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường bê tông trong khu TĐC Xà Nghìr
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường GTNT từ nhà bà Alăng Thị Ting (thôn Gố) → đến đường Za Hung Jơ Ngây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Từ đường ĐH12 → đến hết đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Từ khe giáp trường tiểu học Ating → đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn A Rớch)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ giáp đất ông Bnướch Kiều → đến hết ranh giới xã Za Hung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã → đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 165.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 165.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn từ ngầm thôn Panan (thôn Đha Nghi cũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 162.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường → đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 162.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm → đến hết đất nhà ông Trần Văn Dũng (thôn Kà Dâu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A liên - ARớch - Xã A Ting
đoạn từ QL14G → đến nghĩa địa thôn Arớch
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ QL14G tại nhà bà Pơlong Thị Bon → đến hết Homestay
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Ba
Khu vực còn lại đường QL 14 G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu → đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ ĐH3 → đến hết cầu Khe Ca Root
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ ĐH3 → đến hết cầu Khe Ca Root
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Từ bờ kè taluy dương đường HCM → đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 151.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Ating
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) -Xã Kà Dăng
ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) đoạn từ cầu Ba Nga → đến giáp ranh xã Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh → đến nhà ông Ngô Văn Sỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Từ đường cầu Suối Prao thôn A Xờ → đến hết nhà ông A lăng Mang (tổ Azal, thôn Aroong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ cầu A Rooi → đến hết Trạm Y tế xã A Rooi.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ giáp đường ĐT 609 (gần nhà Gươl, Tổ Nhiều 2) → đến hết đất Alăng Giới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Đường từ trạm Y tế → đến Cầu treo Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 → đến đồi Marêêng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ giáp nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót → đến giáp đất nhà ông A Râl Hoàn tổ Bút Nga thôn Pho
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Đoạn từ nhà Bnướch Nhơn → đến hết đất nhà Cơ Lâu Ngối (Giáp khe)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ ngã ba bà Nở → đến hết nhà ông Việt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 143.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Đoạn từ trụ sở xã Tà Lu → đến ranh giới với TTr. Prao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 142.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Clung Tang của tổ K9 thôn K8 - Xã Sông Kôn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ nhà Ating Ý → đến cầu bê tông tổ Nhiều 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ cầu bê tông tổ Nhiều 1 → đến ngã ba nhà Alăng Nút
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh → đến hết nhà ông Alăng Krônh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Từ nhà ông Nguyễn Công Mẫn → đến nhà ông Bnướch Hơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung A Bung → đến suối Arưới
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ suối A rưới → đến đồi Axô
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung → đến nhà ông Alăng Alon
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương → đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ tiếp giáp Trạm Y tế xã → đến Trường TH xã Arooi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã Dang - Xã Arooi
Đoạn từ đường giáp ĐH5 → đến suối Abhuy
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường ĐH3.ĐG cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về hai bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung - Xã Arooi
từ ĐH5 → đến Clung Gương
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Đoạn từ nhà ông Alăng Mang → đến hết địa phận xã Mà Cooih
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Ating
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Đoạn từ đất nhà ông Hương → đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai (thôn Pà Nai 1 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 137.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây
Tuyến đường từ Tổ đoàn kết Clòo thôn Ra Lang (ĐH 12) → đến tổ đoàn kết Kèng thôn Ra Đung (ĐH 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Các khu vực còn lại của đường liên xã Ba xã Tư từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về hai bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) → đến hết cầu treo thôn Gadoong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 135.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău - Xã Tư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 133.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ QL 14G → đến hết trường tiểu học Ating (giáp khe)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 133.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ cổng chào tổ Chớ Cớ → đến cổng chào tổ Pa Zíh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 133.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp thôn A Xờ, xã Mà Cooih
Từ bờ kè taluy dương đường HCM → đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 132.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 129.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ trường tiểu học xã A Rooi → đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 129.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 129.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến trường mẫu giáo Mầm non
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) → đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Đoạn từ đất nhà Bhling Đon → đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường ĐH10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ tường chắn sạt lở → đến hết nhà ông Trần Tấn Thà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp thôn Đha Mi (thôn Bốn cũ), xã Ba
khu vực còn lại của xã Ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng
Từ giáp xã Mà Cooih → đến hết ranh giới huyện Đại Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ trường mẫu giáo Măng non → đến ranh giới xã Cà Dăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn
đoạn từ QL14G → đến khe Aớ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Tuyến đường từ QL14G → đến giáp nhà ông Zđêl Bốc xã Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Tuyến đường từ Gươl Clòo → đến giáp đường Đào Aram
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Các đường bê tông từ Tổ Bền vào Tổ Bút Tưa và Tổ Sơn thôn Bhlô Bền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ nhà ông Alăng Ranh tổ Sơn thôn Bhlô Bền → đến hết đất ông Alăng Phân tổ Bút Tưa thôn Bhlô Bền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ giáp nhà ông A lăng Phân tổ Bút Tưa thôn BhLô Bền → đến hết đất nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót thôn Pho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ nhà ông ARâl Hoàn tổ Bút Nga → đến nhà ông BRíu Trim tổ Bút Nga Thhôn Pho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) → đến nhà Gươl
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ đất nhà ông Bríu Nhất → đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL 14G (nhà ông A lăng Giới) → đến hết Cầu Thôn (giáp đất nhà ông ALăng Dam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Bríu Biên) → đến giáp cầu Thôn (hết đất nhà ông Alăng Dam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL14G (nhà ông Alăng A Mưi) → đến hết Cầu suối Ra Mê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Khu vực còn lại đường HCM cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50150m về 2 bên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ giáp đất ông Bnướch Kiều → đến hết ranh giới xã Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung, đoạn qua xã Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường bê tông trong khu TĐC Xà Nghìr
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường GTNT từ nhà bà Alăng Thị Ting (thôn Gố) → đến đường Za Hung Jơ Ngây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Từ đường ĐH12 → đến hết đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Từ khe giáp trường tiểu học Ating → đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn A Rớch)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã → đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 115.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 115.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 115.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A liên - ARớch - Xã A Ting
đoạn từ QL14G → đến nghĩa địa thôn Arớch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ QL14G tại nhà bà Pơlong Thị Bon → đến hết Homestay
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ ĐH3 → đến hết cầu Khe Ca Root
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 108.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) -Xã Kà Dăng
ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) đoạn từ cầu Ba Nga → đến giáp ranh xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ cầu A Rooi → đến hết Trạm Y tế xã A Rooi.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ giáp đường ĐT 609 (gần nhà Gươl, Tổ Nhiều 2) → đến hết đất Alăng Giới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Đường từ trạm Y tế → đến Cầu treo Phan Bội Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 → đến đồi Marêêng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ giáp nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót → đến giáp đất nhà ông A Râl Hoàn tổ Bút Nga thôn Pho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Ating
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ ngã ba bà Nở → đến hết nhà ông Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ nhà Ating Ý → đến cầu bê tông tổ Nhiều 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng
Từ cầu bê tông tổ Nhiều 1 → đến ngã ba nhà Alăng Nút
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh → đến hết nhà ông Alăng Krônh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Từ nhà ông Nguyễn Công Mẫn → đến nhà ông Bnướch Hơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
Đoạn từ nhà ông Alăng Mang → đến hết địa phận xã Mà Cooih
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
Khu vực còn lại đường ĐH3.ĐG cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về hai bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã Dang - Xã Arooi
Đoạn từ đường giáp ĐH5 → đến suối Abhuy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung - Xã Arooi
từ ĐH5 → đến Clung Gương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Ating
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Clung Tang của tổ K9 thôn K8 - Xã Sông Kôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung A Bung → đến suối Arưới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ suối A rưới → đến đồi Axô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung → đến nhà ông Alăng Alon
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương → đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây
Tuyến đường từ Tổ đoàn kết Clòo thôn Ra Lang (ĐH 12) → đến tổ đoàn kết Kèng thôn Ra Đung (ĐH 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
Các khu vực còn lại của đường liên xã Ba xã Tư từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về hai bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău - Xã Tư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ QL 14G → đến hết trường tiểu học Ating (giáp khe)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ cổng chào tổ Chớ Cớ → đến cổng chào tổ Pa Zíh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 92.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ trường tiểu học xã A Rooi → đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 92.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 92.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ tường chắn sạt lở → đến hết nhà ông Trần Tấn Thà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường ĐH10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14G - Xã A Ting
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih
Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn
đoạn từ QL14G → đến khe Aớ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) → đến nhà Gươl
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn
đoạn từ QL14G → đến khe Aớ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) → đến nhà Gươl
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ đất nhà ông Bríu Nhất → đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL 14G (nhà ông A lăng Giới) → đến hết Cầu Thôn (giáp đất nhà ông ALăng Dam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Bríu Biên) → đến giáp cầu Thôn (hết đất nhà ông Alăng Dam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu
Từ QL14G (nhà ông Alăng A Mưi) → đến hết Cầu suối Ra Mê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Tuyến đường từ QL14G → đến giáp nhà ông Zđêl Bốc xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Tuyến đường từ Gươl Clòo → đến giáp đường Đào Aram
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Các đường bê tông từ Tổ Bền vào Tổ Bút Tưa và Tổ Sơn thôn Bhlô Bền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ nhà ông Alăng Ranh tổ Sơn thôn Bhlô Bền → đến hết đất ông Alăng Phân tổ Bút Tưa thôn Bhlô Bền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ giáp nhà ông A lăng Phân tổ Bút Tưa thôn BhLô Bền → đến hết đất nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót thôn Pho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ nhà ông ARâl Hoàn tổ Bút Nga → đến nhà ông BRíu Trim tổ Bút Nga Thhôn Pho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
Khu vực còn lại đường HCM cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50150m về 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ giáp đất ông Bnướch Kiều → đến hết ranh giới xã Za Hung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung, đoạn qua xã Za Hung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường bê tông trong khu TĐC Xà Nghìr
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Đường GTNT từ nhà bà Alăng Thị Ting (thôn Gố) → đến đường Za Hung Jơ Ngây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Za Hung
Từ đường ĐH12 → đến hết đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Từ khe giáp trường tiểu học Ating → đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn A Rớch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
Đoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã → đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường A liên - ARớch - Xã A Ting
đoạn từ QL14G → đến nghĩa địa thôn Arớch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting
Đường bê tông từ QL14G tại nhà bà Pơlong Thị Bon → đến hết Homestay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Ating
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 → đến đồi Marêêng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn
Từ giáp nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót → đến giáp đất nhà ông A Râl Hoàn tổ Bút Nga thôn Pho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Ating
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã Dang - Xã Arooi
Đoạn từ đường giáp ĐH5 → đến suối Abhuy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung - Xã Arooi
từ ĐH5 → đến Clung Gương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung A Bung → đến suối Arưới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ suối A rưới → đến đồi Axô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung → đến nhà ông Alăng Alon
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Arooi
Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương → đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Clung Tang của tổ K9 thôn K8 - Xã Sông Kôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 27.000 22.000 21.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 23.000 18.000 12.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 6.000 5.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu.
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường gom bê tông 3,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Trụ sở Chi cục Thuế (mới) → đến giáp đất Tòa án nhân dân huyện (hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Nam)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ cầu Tà Lu → đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.024.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
Đường gom bê tông 3,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn tiếp giáp Trụ sở Chi cục Thuế (mới) → đến giáp đất Tòa án nhân dân huyện (hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Nam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.422.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
Đoạn từ đất Tòa án nhân dân huyện (tiếp giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nam) → đến cầu A Vương 2
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.420.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Đông Giang

4.8/5 - (989 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?