• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Công Chính năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Công Chính
  4. 4. Thông tin xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Công Chính được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Công Chính theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Công Chính năm 2026

Khu vực: xã Công Chính.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài ĐạoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu ÁngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân LuậtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Bưu điện đến ông BảoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thích đến bưu điệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe TreĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe TreĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến 01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân NgátĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ -UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH-UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài ĐạoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chính (thửa 158 tờ 8) đến ông Thảo (thửa 400 tờ 8) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Luyến (thửa 323 tờ 8) đến ông Dân (thửa 311 tờ 8) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Sơn (thửa 42 tờ 16) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 201 tờ 08) - Nhà văn hóa thôn Tân KỳĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi Hồ câu Sơn TámĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi đường quy hoạch ĐHN- C16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Bưu điện đến ông BảoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) Thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Bưu điện đến ông BảoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) Thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) Thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu ÁngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thích đến bưu điệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Bưu điện đến ông BảoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng NụĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tiếp theo đến nhà ông ThườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MB tái định cư)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống BửuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu ÁngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thích đến bưu điệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.861.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài ĐạoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.641.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân NgátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa 85 tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (ông Khâm thửa 54 tờ 13) - ông Đại (thửa 123 tờ 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân NgátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Huy (thửa 79 tờ 06) - ông Sơn (thửa 310 tờ 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chung (thửa 190 tờ 06) - ông Trung (thửa 53 tờ 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu ÁngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ 505Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa 87 tờ 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hà (thửa 141 tờ 8) đến ông Hệ (thửa 106 tờ 8) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Cảnh (thửa 173 tờ 8) đến ông Tự (thửa 166 tờ 8) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quế (thửa 490 tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa 595 tờ bản đồ 15) thôn Ôn LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thủy (thửa 87 tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa 105 tờ bản đồ 06) Phú ĐaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông An (thửa 47 tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa 2 tờ bản đồ 16) Phú ĐaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Đua (thửa 207 tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa 313 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thắng (thửa 680 tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa 704 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị HiệpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn HạnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hoan (thửa 5 tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa 7 tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến 01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Tú (thửa 1 tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy YênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Luật đi lên núi VoiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Chính đi lên núi VoiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Hoà Giáo đi lên núi VoiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Đính (thửa 151 tờ bản đồ 10) đến ông Thông (thửa 46 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Phái (thửa 390 tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa 470 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hoàn (thửa 414 tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa 454 tờ bản đồ 16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân LuậtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.291.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân LuậtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.291.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.239.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc TuyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.115.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe TreĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Ý - Cầu Hữu nghịĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu ÁngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị HiệpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn HạnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe TreĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tân LuậtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tân LuậtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tân LuậtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Phương (thửa 499 tờ 7) - Thịnh Màu (thửa 24 tờ 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Dũng (thửa 330 tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân LuậtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Hòa GiáoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy YênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy YênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp658.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp658.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc TuyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài ĐạoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp592.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp592.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc TuyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp528.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống BửuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú ĐaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân KỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Khả LaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống BửuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tiếp theo đến nhà ông ThườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Luật đi lên núi VoiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài ĐạoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú ĐaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân KỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Khả LaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài ĐạoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú ĐaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân KỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Khả LaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp418.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp418.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tiếp theo đến nhà ông ThườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Luật đi lên núi VoiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tam HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Giải TrạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp377.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp377.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tam HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Giải TrạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Chính đi lên núi VoiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Hoà Giáo đi lên núi VoiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tam HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân LuậtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân ChínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Hòa GiáoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp329.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng NụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp329.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quế (thửa 490 tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa 595 tờ bản đồ 15) thôn Ôn LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thủy (thửa 87 tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa 105 tờ bản đồ 06) Phú ĐaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông An (thửa 47 tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa 2 tờ bản đồ 16) Phú ĐaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Đua (thửa 207 tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa 313 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Đính (thửa 151 tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa 46 tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Phái (thửa 390 tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa 470 tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thắng (thửa 680 tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa 704 tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hoan (thửa 5 tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa 7 tờ bản đồ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hoàn (thửa 414 tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa 454 tờ bản đồ 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Tân Chính đi lên núi VoiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Hoà Giáo đi lên núi VoiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tam HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Cống Bửu đến ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân LuậtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Tân ChínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại thôn Hòa GiáoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 201 tờ 08) - Nhà văn hóa thôn Tân KỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp296.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng NụĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp296.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chính (thửa 158 tờ 8) đến ông Thảo (thửa 400 tờ 8) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hà (thửa 141 tờ 8) đến ông Hệ (thửa 106 tờ 8) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Cảnh (thửa 173 tờ 8) đến ông Tự (thửa 166 tờ 8) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Luyến (thửa 323 tờ 8) đến ông Dân (thửa 311 tờ 8) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Sơn (thửa 42 tờ 16) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quế (thửa 490 tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa 595 tờ bản đồ 15) thôn Ôn LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ ông Thủy (thửa 87 tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa 105 tờ bản đồ 06) Phú ĐaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông An (thửa 47 tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa 2 tờ bản đồ 16) Phú ĐaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên NẫmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Đua (thửa 207 tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa 313 tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Đính (thửa 151 tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa 46 tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Phái (thửa 390 tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa 470 tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thắng (thửa 680 tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa 704 tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hoan (thửa 5 tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa 7 tờ bản đồ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hoàn (thửa 414 tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa 454 tờ bản đồ 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Thái SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa 85 tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ 505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 201 tờ 08) - Nhà văn hóa thôn Tân KỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Thái SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Hồng TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Thái YênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa 85 tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp242.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Hồng TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Thái YênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Rọc NănĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Rọc NănĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Luyến (thửa 252 tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa 232 tờ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Long Tình (thửa 151 tờ 12) - ông Lộc (thửa 997 tờ 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lộc (thửa 977 tờ 6) - ông Thân (thửa 932 tờ 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thái (thửa 4 tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thưởng (thửa 678 tờ 6) - ông Ân (thửa 716 tờ 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thu (thửa 743 tờ 6) - bà Cúc (thửa 813 tờ 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Kích (thửa 743 tờ 6) - ông Thích (thửa 933 tờ 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Ý - Cầu Hữu nghịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Huy (thửa 79 tờ 06) - ông Sơn (thửa 310 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chung (thửa 190 tờ 06) - ông Trung (thửa 53 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Tú (thửa 1 tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Sơn (thửa 91 tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Phương (thửa 499 tờ 7) - Thịnh Màu (thửa 24 tờ 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Dũng (thửa 330 tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đường thôn Tân LuậtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa 87 tờ 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (ông Khâm thửa 54 tờ 13) - ông Đại (thửa 123 tờ 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Tỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Luyến (thửa 252 tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa 232 tờ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Long Tình (thửa 151 tờ 12) - ông Lộc (thửa 997 tờ 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Lộc (thửa 977 tờ 6) - ông Thân (thửa 932 tờ 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thái (thửa 4 tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thưởng (thửa 678 tờ 6) - ông Ân (thửa 716 tờ 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Thu (thửa 743 tờ 6) - bà Cúc (thửa 813 tờ 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Kích (thửa 743 tờ 6) - ông Thích (thửa 933 tờ 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Ý - Cầu Hữu nghịĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Huy (thửa 79 tờ 06) - ông Sơn (thửa 310 tờ 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Chung (thửa 190 tờ 06) - ông Trung (thửa 53 tờ 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ông Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Bà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Tú (thửa 1 tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Sơn (thửa 91 tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Nhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp55.00050.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp55.00050.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp12.00010.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Công Chính Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đườngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài ĐạoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu ÁngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông LongĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân LuậtĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ Bưu điện đến ông BảoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng SơnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đườngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ ông Thích đến bưu điệnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Chính
Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Công Chính

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 54,24 km²

Dân số: 29.201 người

Mật độ dân số: 538 người/km²

Nguồn gốc thành lập và lộ trình sáp nhập (2025 – 2026)

  • Giai đoạn thành lập xã mới (Năm 2025):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Đề án số 352/ĐA-CP của Chính phủ, kể từ ngày 01/07/2025, xã Công Chính mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động.
    • Địa giới hành chính mới của xã được hợp nhất từ toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã: Công Liêm, Yên Mỹ, Công Chính (cũ) và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thanh Tân (thuộc địa bàn huyện Nông Cống cũ).
    • Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã Công Chính mới được đặt tại Thôn Tân Luật.
  • Giai đoạn ổn định bộ máy cơ sở (Năm 2026):
    • Trong năm 2026, cùng với việc ổn định bộ máy hành chính mới sau sáp nhập, xã Công Chính tập trung hoàn thiện hạ tầng và tổ chức lại các cơ sở công lập.
    • Địa phương đã công bố các quyết định thành lập cơ sở giáo dục, sắp xếp trường học và kiện toàn nhân sự, lực lượng an ninh trật tự (với 30 tổ bảo vệ an ninh trật tự cơ sở) nhằm đáp ứng quy mô dân số đông và diện tích rộng vừa được mở rộng.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1441 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.