Bảng giá đất xã Đắc Pring, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đắc Pring, thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Đắc Pring, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
2.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Đắc Pring, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Đắc Pring, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
Xã Đắc Pring Sắp xếp từ: Xã Đắc Pre, xã Đắc Pring.
Bảng giá đất Nam Giang năm 2026
Khu vực: Nam Giang.
Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 5.167.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu A, 44 lô (A1-A45) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu B, 26 lô (B1-B226) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu C, 31 lô (C1-C31) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu E (đất tái định cư) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu D, 27 lô (D1-D27) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu A, 44 lô (A1-A45) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu B, 26 lô (B1-B226) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu C, 31 lô (C1-C31) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu E (đất tái định cư) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Rọm → đến giáp cầu khe Dung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến nghĩa trang Thạnh Mỹ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu đất của ông Cao Tám |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu D, 27 lô (D1-D27) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu A, 44 lô (A1-A45) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu B, 26 lô (B1-B226) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu C, 31 lô (C1-C31) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu E (đất tái định cư) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu A |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ nhà A Lăng ông Mười → đến Cầu Bến Giằng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu D, 27 lô (D1-D27) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ). |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Loong → đến hết nhà ông A Lăng Mười |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu C |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến nghĩa trang Thạnh Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu đất của ông Cao Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ nhà A Lăng ông Mười → đến Cầu Bến Giằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu B |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Loong → đến hết nhà ông A Lăng Mười |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Khe Rọm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Khe Rọm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ nhà ông Tĩnh → đến giáp cầu Dốc Vắt |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl Khu B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào Khe Rọm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Đoạn từ nhà ông Tĩnh → đến giáp cầu Dốc Vắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Km73 → đến Giáp Biên giới Việt Lào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl Đoạn ngã tư Chà Vàl tiếp giáp QL14D → đến giáp Suối Tring |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn giáp QL 14D → đến cầu suối La Dê |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 vào khu trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) → đến ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông A Bát giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih → đến hết nhà Ông A Rất Biêng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông Hoàng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà Ul |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu thôn 56A-56B → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing đoạn từ nhà Gươl → đến giáp Quốc lộ 14D |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn đường từ giáp ranh giới xã Chà Vàl → đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà ông Chơ Rum Vóm) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl Đoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl Đoạn ngã tư Chà Vàl tiếp giáp QL14D → đến giáp Suối Tring |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Km73 → đến Giáp Biên giới Việt Lào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn giáp QL 14D → đến cầu suối La Dê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 vào khu trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) → đến ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp đồn Biên phòng Đắc Pring → đến giáp nhà ông Giúp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Cách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi Đường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp xã Đắc Tôi → đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông A Bát giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih → đến hết nhà Ông A Rất Biêng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông Hoàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl Đoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà Ul |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Zuôih Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã La Êê đường lên thôn Đắc Ngol |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn giáp ranh xã Chà Vàl-Zuôih → đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) → Đến đập sông bung 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 → đến Cầu Sông Bung |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông từ Cầu khe Tring → đến hết nhà ông Bnướch Bíh (đường vào Khu xử lý rác thải Chà Val) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl Từ giáp QL 14D → đến hết nhà Ông Pơ Loong Trớt) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro). |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn từ Cầu suối La Dê → đến cuối thôn Đắc Pênh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê Từ Quốc lộ 14D → đến khe Zum |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã Chơ Chun Đoạn từ ranh giới xã La Ê → đến giáp Sông Bung |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Đường vào khu dân cư Công Dồn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn đường từ giáp ranh giới xã Chà Vàl → đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà ông Chơ Rum Vóm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl Đoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing đoạn từ nhà Gươl → đến giáp Quốc lộ 14D |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu thôn 56A-56B → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Cụm Công nghiệp Cà Dăng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Đoạn từ Cầu Sông Bung → đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Vực → đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi). |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắk Pre Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Êê Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn giáp QL 14D → đến cầu suối La Dê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 vào khu trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) → đến ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà Dy |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà Vàl |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ Chun |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Êê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắk Pre Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp đồn Biên phòng Đắc Pring → đến giáp nhà ông Giúp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi Đường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Cách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp xã Đắc Tôi → đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông A Bát giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih → đến hết nhà Ông A Rất Biêng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Zuôih Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã La Êê đường lên thôn Đắc Ngol |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu thôn 56A-56B → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông từ Cầu khe Tring → đến hết nhà ông Bnướch Bíh (đường vào Khu xử lý rác thải Chà Val) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing đoạn từ nhà Gươl → đến giáp Quốc lộ 14D |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn giáp ranh xã Chà Vàl-Zuôih → đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) → Đến đập sông bung 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 → đến Cầu Sông Bung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn từ Cầu suối La Dê → đến cuối thôn Đắc Pênh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl Từ giáp QL 14D → đến hết nhà Ông Pơ Loong Trớt) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê Từ Quốc lộ 14D → đến khe Zum |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn đường từ giáp ranh giới xã Chà Vàl → đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà ông Chơ Rum Vóm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã Chơ Chun Đoạn từ ranh giới xã La Ê → đến giáp Sông Bung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl Đoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Đường vào khu dân cư Công Dồn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Vực → đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Đoạn từ Cầu Sông Bung → đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắk Pre Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Êê Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà Dy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà Vàl |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ Chun |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Êê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắk Pre Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp đồn Biên phòng Đắc Pring → đến giáp nhà ông Giúp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp xã Đắc Tôi → đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi Đường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Cách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Đường vào khu dân cư Công Dồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 → đến Cầu Sông Bung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê Từ Quốc lộ 14D → đến khe Zum |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn từ Cầu suối La Dê → đến cuối thôn Đắc Pênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl Từ giáp QL 14D → đến hết nhà Ông Pơ Loong Trớt) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông từ Cầu khe Tring → đến hết nhà ông Bnướch Bíh (đường vào Khu xử lý rác thải Chà Val) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn giáp ranh xã Chà Vàl-Zuôih → đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) → Đến đập sông bung 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã Chơ Chun Đoạn từ ranh giới xã La Ê → đến giáp Sông Bung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã La Êê đường lên thôn Đắc Ngol |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã - Xã Zuôih Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Vực → đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Đoạn từ Cầu Sông Bung → đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắk Pre Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Êê Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà Vàl |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ Chun |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà Dy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Êê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắk Pre Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu A, 44 lô (A1-A45) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu B, 26 lô (B1-B226) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu C, 31 lô (C1-C31) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Khu E (đất tái định cư) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
