• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Định Tân năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Tân
  4. 4. Thông tin xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Định Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Định Tân năm 2026

Khu vực: xã Định Tân.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1- A15; A16-A28)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:01 đến LK-01:06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.249.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-02:01 đến LK-02:08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:11 đến LK-04:20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:01 đến LK-03:06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.524.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:01 đến LK-04:10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Lô biệt thựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ LọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường đi thôn Thịnh Thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11- 16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17- 20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ LọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường đi thôn Thịnh Thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11- 16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17- 20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh Thôn (Phía nam đường).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên HyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang Thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516DĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:01 đến LK-01:06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:01 đến LK-03:06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:16 đến LK-03:24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:13 đến LK-04:24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-05:01 đến LK-05:08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:09 đến LK-06:15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-07:01 đến LK-07:03Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), đến ngã ba Tân BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), đến ngã ba Tân BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:07 đến LK-01:18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-02:01 đến LK-02:12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:07 đến LK-03:15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:01 đến LK-04:12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:01 đến LK-06:08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:16 đến LK-06:17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-07:04 đến LK-07:05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam ĐồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam ĐồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.712.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Lô biệt thựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp thôn Hổ Thôn đến cổng làng Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng NươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên HyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:01 đến LK-01:06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:01 đến LK-03:06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:11 đến LK-04:20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên HyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-07:01 đến LK-07:03Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Lô biệt thựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-02:01 đến LK-02:08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:01 đến LK-04:10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:01 đến LK-01:06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:01 đến LK-03:06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:16 đến LK-03:24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:13 đến LK-04:24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-05:01 đến LK-05:08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:09 đến LK-06:15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-07:01 đến LK-07:03Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Lô biệt thựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông LớiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:01 đến LK-01:06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:01 đến LK-03:06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:11 đến LK-04:20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:07 đến LK-01:18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-02:01 đến LK-02:12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:07 đến LK-03:15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:01 đến LK-04:12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:01 đến LK-06:08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:16 đến LK-06:17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-07:04 đến LK-07:05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ 516 DĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp930.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp916.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp916.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp916.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp916.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp916.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-02:01 đến LK-02:08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:01 đến LK-04:10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:01 đến LK-01:06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:01 đến LK-03:06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:16 đến LK-03:24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:13 đến LK-04:24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-05:01 đến LK-05:08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:09 đến LK-06:15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-07:01 đến LK-07:03Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé SangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường MaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ cổng làng đến hộ ông SèoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-01:07 đến LK-01:18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-02:01 đến LK-02:12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-03:07 đến LK-03:15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-04:01 đến LK-04:12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:01 đến LK-06:08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-06:16 đến LK-06:17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân LK-07:04 đến LK-07:05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh Thôn) đến mương tưới B1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông LiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng NangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng LàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp678.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng NươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp678.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định HòaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ bà Hoa Ái (Thôn Sét) đến giáp thôn Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định HòaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ bà Hoa Ái (Thôn Sét) đến giáp thôn Yên HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng NươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh ĐiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ 507Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ 507Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương HoaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Kênh ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh Thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông LớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ 507Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp528.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ 507Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp528.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp528.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thôn hổ thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục các thôn (Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ LọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn Tân LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan HoàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến TheoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Phương đến bà MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông LớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp495.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516DĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét Thôn) đến hộ ông Thuần (Sét Thôn giáp đê sông Mã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Tam ĐồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông ĐảmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé SangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp390.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông ĐảmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông ChâuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé SangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường, ngõ, ngách còn lại của Thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên LộcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ 516 DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ cổng làng đến hộ ông SèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông LiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng NangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng LàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam ĐồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ LọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp325.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ 516 DĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường MaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường từ cổng làng đến hộ ông SèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông LiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng NangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng LàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh ĐiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam ĐồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ LọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh ĐiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam ĐồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương HoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Kênh thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam ĐồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương HoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn làng Kênh thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thôn hổ thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ LọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn Tân LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến TheoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Phương đến bà MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp195.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Tam ĐồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp195.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thôn hổ thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ LọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường trục thôn Tân LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan HoàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến TheoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Phương đến bà MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường xương cá làng Tam ĐồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thôn.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp165.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thôn.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Tân Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thônĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1- A15; A16-A28)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.509.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
LK-01:01 đến LK-01:06Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.249.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
LK-02:01 đến LK-02:08Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
LK-04:11 đến LK-04:20Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.720.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
LK-03:01 đến LK-03:06Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.524.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
LK-04:01 đến LK-04:10Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.389.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Lô biệt thựĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ LọcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Tuyến đường đi thôn Thịnh Thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Định Tân
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Tân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 30,67 km² (hoặc 30,66 km²)

Dân số: 28.406 người

Mật độ dân số: 926 người/km²

Nguồn gốc thành lập và lộ trình sáp nhập (2025 – 2026)

  • Giai đoạn hợp nhất mở rộng cấp xã (Năm 2025):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, kể từ ngày 01/07/2025, xã Định Tân mới chính thức được thành lập và đi vào vận hành.
    • Địa giới hành chính mới của xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ bao gồm: Định Tân (cũ), Định Hải, Định Hưng và Định Tiến. Tên gọi “Định Tân” được giữ lại nhằm bảo tồn các giá trị lịch sử và văn hóa lâu đời của địa phương.
    • Đảng bộ xã Định Tân mới sau sáp nhập đã nhanh chóng kiện toàn tổ chức với quy mô lớn gồm 1.248 đảng viên.
  • Giai đoạn ổn định và vận hành bộ máy cơ sở (Năm 2026):
    • Bước sang năm 2026, xã Định Tân tập trung vận hành mô hình chính quyền địa phương tinh gọn, đồng bộ và tổ chức lại hệ thống quản lý cấp dưới.
    • Toàn xã được phân chia quản lý thống nhất với 18 thôn. Để đảm bảo an ninh trật tự cho quy mô dân số lớn vùng nông thôn đồng bằng sông Mã, địa phương đã kiện toàn và duy trì hoạt động của 18 tổ bảo vệ an ninh trật tự cơ sở (gồm 54 thành viên).
    • Sự tập trung nguồn lực đất đai và dân số sau sáp nhập tạo điều kiện thuận lợi để xã Định Tân quy hoạch các vùng kinh tế nông nghiệp chất lượng cao, đồng thời bảo tồn hệ thống di tích lịch sử phong phú trên địa bàn (như chùa Hưng Phúc, đền thờ Đào Cam Mộc).

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1356 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.