Bảng giá đất xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hiền Kiệt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hiền Kiệt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hiền Kiệt năm 2026
Khu vực: xã Hiền Kiệt.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Khu Trung tâm xã Hiền Chung cũ (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Chiềng Hin | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Khu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Khu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Khu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Chại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Bó | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản San | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Chiềng Hin | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Chiềng Hin | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Chại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Bó | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Chại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Bó | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản San | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường, ngõ bản San | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Khu Trung tâm xã Hiền Chung cũ (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Chiềng Hin | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Các đoạn đường bản Poong 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Khu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hiền Kiệt | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hiền Kiệt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 140,29 km².
Dân số: 7.217 người.
Mật độ dân số: Đạt khoảng 51 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Xã Hiền Kiệt mới chính thức được thành lập từ ngày 01/07/2025 căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Đơn vị hành chính mới này được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 xã cũ là xã Hiền Chung và xã Hiền Kiệt (trước đây thuộc huyện miền núi Quan Hóa).
- Trong giai đoạn 2025-2026, chính quyền xã tập trung vào công tác ổn định tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế và đẩy mạnh thực hiện Chiến dịch chuyển đổi số trong giải quyết thủ tục an sinh xã hội không dùng tiền mặt cho đồng bào dân tộc thiểu số vùng sâu vùng xa.
Trụ sở hành chính: Được đặt tại Bản Bó (khu vực trung tâm hành chính cũ của xã Hiền Chung).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
