Bảng giá đất xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hoa Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoa Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hoa Lộc năm 2026
Khu vực: xã Hoa Lộc.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ đến trạm bơm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm Thôn Hậu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TTX03 (từ Trường Tiểu học đến ngõ ông Bào) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ trạm bơm Thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Quang Hưng (Quốc lộ 10 đến trường THCS Hưng Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 qua Trạm Y tế) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ trạm bơm đến cây xăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba UBND xã cũ đi Cảng cá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền cũ (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LX01 (từ ngã ba rẽ UBND (ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường cũ: Từ cầu lạt cũ đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LXB15 (từ cống ông Tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Bưu điện đến núi chúa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ chợ đi Yên Khê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT06 (từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT08 (từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô đất mới khu Lắc Sáo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Quang Hưng (Quốc lộ 10 đến trường THCS Hưng Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến chợ Quang Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc cũ đến phà Thắm cũ (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LT14 (từ ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT05 (từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT07 (từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vương thôn Thuần Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba Trường trung học cơ sờ đến cầu đất thôn Trước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn Trước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư (cũ) Lác thôn Giữa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư MBQH số 8 và khu Cây Sơn Lò Rèn thôn Thuần Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu đang thực hiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Quang Hưng (Quốc lộ 10 đến trường THCS Hưng Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền (cũ) (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ sau chợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền (cũ) (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn Trước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư (cũ) Lác thôn Giữa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư MBQH số 8 và khu Cây Sơn Lò Rèn thôn Thuần Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu đang thực hiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Hiển Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT03 (từ ngõ ông Thuận đi Quốc lộ 10 Đông Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT01 (từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT02 (từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT04 (từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ gốc đa (đường ven biển) đi ông Khơ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi đê Tây kênh De (Phủ La lả) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư Tam Hòa đến nhà bà Phạm Thị Lượt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa Thôn Bái Trung 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa Thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LXB15 (từ cống ông tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT08 (Từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô đất mới khu Lắc sáo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến chợ Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến chợ Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ chợ đến bưu điện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Bưu điện đến núi chúa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ đến trạm bơm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ trạm bơm đến cây xăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ chợ đến bưu điện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Bưu điện đến núi chúa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ đến trạm bơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ trạm bơm đến cây xăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LT14 (Từu ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT05 (Từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT07 (Từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TTX03 (từ Trường Tiểu học đến ngõ ông Bào) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT03 (Từu ngõ ông Thuận đi Quốc lộ 10 Đông Phú) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT01 (Từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT02 (Từ Tỉnh lộ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư Tam Hòa đến Nhà bà Phạm Thị Lượt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ sau chợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa thôn Bái Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TTX03 (từ Trường Tiểu học đến ngõ ông Bào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LX01 (từ ngã ngã ba rẽ UBND (Ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Hiển Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ chợ đi Yên Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT06 (Từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vưong thôn Thuần Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT03 (Từu ngõ ông Thuận đi Quốc lộ 10 Đông Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT01 (Từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT02 (Từ Tỉnh lộ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư Tam Hòa đến Nhà bà Phạm Thị Lượt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ sau chợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa thôn Bái Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ chợ đi Yên Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường TT06 (Từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vưong thôn Thuần Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba Trường trung học cơ sở đến cầu đất thôn Trước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba Trường trung học cơ sở đến cầu đất thôn Trước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba Trường trung học cơ sở đến cầu đất thôn Trước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 (cũ) đến anh Chuyên Nhuần) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 (cũ) đến anh Chuyên Nhuần) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ ông Tỉnh thôn 2 đến anh Thoại thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ ông Tỉnh thôn 2 đến anh Thoại thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Ngã tư chợ đến trạm bơm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục thôn (từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm Thôn Hậu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Từ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc | Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoa Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 34,69 km².
Dân số: 41.417 người.
Mật độ dân số: Khoảng 1.194 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026):
Xã Hoa Lộc mới được chính thức thành lập và đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025. Sự kiện này căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.
Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 6 xã cũ thuộc huyện Hậu Lộc bao gồm:
- Xã Hoa Lộc (cũ)
- Xã Liên Lộc
- Xã Quang Lộc
- Xã Phú Lộc
- Xã Hòa Lộc
- Xã Xuân Lộc
Trụ sở làm việc chính của chính quyền xã Hoa Lộc mới được đặt tại Thôn Giữa (thuộc xã Hoa Lộc cũ). Sau khi thành lập, đây là xã có diện tích tự nhiên lớn nhất trong số các xã mới sáp nhập của huyện Hậu Lộc. Bước sang năm 2026, địa phương tiếp tục ổn định bộ máy tổ chức, tinh giản số lượng cán bộ không chuyên trách dôi dư và triển khai quy hoạch phát triển kinh tế theo mô hình nông thôn mới nâng cao.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
