• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Hóa Quỳ năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hóa Quỳ
  4. 4. Thông tin xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hóa Quỳ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hóa Quỳ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hóa Quỳ năm 2026

Khu vực: xã Hóa Quỳ.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 3.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 tờ 24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa 699 đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng LộcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng LộcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng NàuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng SaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng SaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 33 đến hết địa phận xã hóa Quy củĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa QuỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 33 đến hết địa phận xã hóa Quy củĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa QuỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp405.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng LộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng LộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng NàuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng NàuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng SaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp đến thôn Làng SaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa QuỳĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng MàiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường từ thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng SaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp đến thôn Làng SaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa QuỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng MàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp đến thôn Làng SaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa QuỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng MàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp59.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hóa Quỳ Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 tờ 24Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa 699 đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hóa Quỳ
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hóa Quỳ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 116,65 km².

Dân số: 11.995 người.

Mật độ dân số: Khoảng 103 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026):

Xã Hóa Quỳ mới được chính thức sáp nhập, thành lập và đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025. Phương án này căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.

Quá trình hợp nhất: Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 xã cũ là:

  • Xã Hóa Quỳ (cũ)
  • Xã Bình Lương

Trụ sở làm việc: Trụ sở làm việc chính của chính quyền xã Hóa Quỳ mới được đặt tại Thôn Đồng Xuân (thuộc địa phận xã Hóa Quỳ cũ).

Tình hình năm 2026: Bước sang năm 2026, địa phương đã hoàn thành công tác kiện toàn bộ máy lãnh đạo, sắp xếp lại nhân sự tại các thôn sau sáp nhập nhằm bảo đảm hệ thống chính trị vận hành tinh gọn, hiệu lực và hiệu quả. Do có diện tích đất tự nhiên lớn và mật độ dân cư thưa (đặc trưng xã miền núi), Hóa Quỳ đang tập trung vào các mô hình phát triển lâm nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và bảo tồn quỹ đất xanh.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1104 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.