• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Hoằng Châu năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Châu
  4. 4. Thông tin xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hoằng Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoằng Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hoằng Châu năm 2026

Khu vực: xã Hoằng Châu.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 11.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 21 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.099.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (ĐH-HH.21)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MB 20 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.310.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.310.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu cũ đến tiếp giáp đường ven biểnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Thái)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây XăngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MB 20 - Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 09 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 10 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 09 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 10 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh 510Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến Trường THCSĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã ba Bưu điện văn hóa xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 76 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.195.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (ĐH-HH.21)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ ĐềnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội QuánĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 33 - Đường trục chính 8mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (đường xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng cũ (giáp xã Hoằng Lưu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (giáp xã Hoằng Phong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo ToanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông YĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng ĐồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội TriềuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 69 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 78 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 200 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP5 - Từ cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống cũ (ông Doanh thôn Ngọc Long)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (ĐH-HH.21)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH 20 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCSĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn ThơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONEĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng KhêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu cũ đến giáp xã Hoằng Lưu cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 09 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 10 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.710.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH 20 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH 20 - Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 21 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 76 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai LịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ NgựaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH-HH.16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng LịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 33 - Đường trục chính 8mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan TớnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng NhuệĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 33 - Đường trục chính 8mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 09 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 10 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 61 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây XăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường trục chính (đường xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng ĐồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch TìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt NguyệtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm VânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam HạcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH 20 - Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây XăngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây XăngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 21 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 76 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Đường ĐH-HH.16 (chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng ĐồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông HườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo ToanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông YĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 69 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 78 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 200 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.027.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.027.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ ĐềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến Trường THCSĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu DừaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp924.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp924.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình SenĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ ĐềnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến Trường THCSĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội QuánĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCSĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONEĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng KhêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo ToanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Tấn Thơm đến tiếp giáp ĐH-HH.16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông YĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 69 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 78 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 200 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sửĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng DừaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp792.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCSĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng đến cổng chào thôn Phượng Ngô 2 (tuyến nhánh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến cổng chào Phượng KhêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp780.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng LịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn ThơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Thái)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh TuyếtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung LýĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc DongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan TớnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng NhuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng RởmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông ViệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng NhuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng RởmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông ViệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ NgựaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng LịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONEĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONEĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai LịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn ThơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ phía nam Nhà văn hóa thôn Hải Phúc đến nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh TuyếtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung LýĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc DongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan TớnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng NhuệĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.25 (nhà ông Đạo) đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) - Đường Cỏ NgựaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp616.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đạo) đến ngã ba chợ Chùa (tiếp giáp ĐH- HH.16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp616.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp554.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp548.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp548.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp548.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp495.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp495.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp495.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai LịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 69 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu MBQH số 200 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu DừaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp428.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu DừaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp428.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp428.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp428.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sửĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội TriềuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp390.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 đến Nhà văn hóa thôn Phương Ngô 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông HườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp367.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sửĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội TriềuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp351.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP5 - Từ Cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống (cũ) (ông Doanh thôn Ngọc Long)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng DừaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông HườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp330.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp313.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp306.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng RởmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông ViệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình SenĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam HạcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp266.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình SenĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng DừaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng DừaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng RởmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông ViệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Châu Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 21 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 61 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.099.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
Đường trục chính (ĐH-HH.21)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thắng cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lưu cũ (tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Châu
MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 33,31 km².

Dân số: 33.857 người.

Mật độ dân số: Khoảng 1.016 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026):

Xã Hoằng Châu mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động kể từ ngày 01/07/2025. Việc thành lập này thực hiện căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa.

Quá trình hợp nhất: Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ bao gồm:

  • Xã Hoằng Châu (cũ)
  • Xã Hoằng Thắng
  • Xã Hoằng Lưu
  • Xã Hoằng Phong

Trụ sở làm việc: Trụ sở làm việc chính của chính quyền xã Hoằng Châu mới được đặt tại Số 10, đường HL1, thôn Nghĩa Lập (thuộc địa phận xã Hoằng Châu cũ).

Tình hình năm 2026: Sau khi sáp nhập 4 xã, bộ máy quản lý dôi dư ở cơ sở rất lớn với tổng cộng 30 thôn cũ. Vì vậy, vào giữa năm 2026, Đảng ủy và UBND xã Hoằng Châu đã khẩn trương xây dựng đề án, thảo luận và triển khai phương án tiếp tục sắp xếp, sáp nhập hệ thống thôn trên toàn địa bàn nhằm tinh gọn bộ máy kinh tế – chính trị theo đúng chủ trương của Nhà nước.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (960 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.