Bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hoằng Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoằng Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hoằng Phú năm 2026
Khu vực: xã Hoằng Phú.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 21.514.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường trục chính 15m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 91 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 07 - Đường trục chính 28,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 07 - Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 91 - Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH 83 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp MBQH 112 đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường dọc mương N5 - Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 91 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường giữa làng Kim Sơn (từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao Thôn 4 cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 07 - Đường trục chính 28,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường trục chính 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 91 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 91 - Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 07 - Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 07 - Đường trục chính 28,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường trục chính 15m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 91 - Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH 83 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn 4 cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 07 - Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn 4 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH 83 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp MBQH 112 đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp MBQH 112 đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng làng Xa Vệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng làng Xa Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến phía nam cổng Chợ Già mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến phía nam cổng Chợ Già mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường trục chính 15m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 91 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MBQH 103 - Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 07 - Đường trục chính 28,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 07 - Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | MB 91 - Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 15,35 km².
Dân số: 23.006 người.
Mật độ dân số: 1.499 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập 2025 – 2026)
- Sáp nhập cấp xã (Chính thức hoạt động từ ngày 01/07/2025):
- Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, xã Hoằng Phú mới được thành lập.
- Xã mới là sự hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ thuộc huyện Hoằng Hóa, bao gồm: Hoằng Quý, Hoằng Kim, Hoằng Trung và Hoằng Phú (cũ).
- Sắp xếp, tinh gọn quy mô cấp thôn (Năm 2026):
- Sau khi ổn định bộ máy hành chính cấp xã mới, địa phương bắt đầu rà soát hạ tầng cơ sở và tổ chức sáp nhập thôn xóm.
- Thực hiện Nghị quyết số 20/NQ-HĐND tỉnh Thanh Hóa ban hành ngày 23/06/2026, kể từ ngày 01/07/2026, xã Hoằng Phú chính thức triển khai phương án tinh gọn, sáp nhập cơ sở, giảm quy mô từ 24 thôn xuống còn 10 thôn mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
