• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Hoằng Sơn năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Sơn
  4. 4. Thông tin xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hoằng Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoằng Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hoằng Sơn năm 2026

Khu vực: xã Hoằng Sơn.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 28.923.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 07 - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp28.923.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 07 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 88 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.888.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát cũ (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.249.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.086.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh cũ (giáp Hoằng Trung cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ - Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.472.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung cũ đến hết địa phận xã Hoằng Sơn cũ (giáp cầu Phủ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MB 60 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính MBQH (đường xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Qùy - Xuyên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.275.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 88 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 07 - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 07 - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.639.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.478.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.098.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 88 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.098.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.098.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường trục chính (Bút Trinh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 07 - Đường trục chính (đường Quỳ - Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 60 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 07 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Tuyến đường ĐH.HH-38Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường trục chính (Bút Trinh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát cũ (đê tả Lạch Trường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 60 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 07 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 60 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến ngã tư cầu phao cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh cũ (giáp xã Hoằng Kim cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính MBQH (đường xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 89 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn MBQH 60 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường trục chính MBQH (đường xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.252.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.184.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý cũ đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Tuyến đường ĐH.HH-38Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát (cũ) (đê tả Lạch Trường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch TrườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Tuyến đường ĐH.HH-38Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp647.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp582.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp516.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu tái định cư Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến ông Trọng Kim)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp514.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ trạm Y tế xã đến Gốc đa (thôn Thượng Đại)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp495.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm ChínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn từ Trường THCS Hoằng Xuyên (cơ sở 2) đi Trạm y tếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp465.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm ChínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Xuyên (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm ChínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Cây Xăng đến nhà ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến tiếp giáp ĐH-HH.05 (trạm điện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp428.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp408.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH-HH.05 qua nhà ông Tuyên (thôn Thần Xuân) đến tiếp giáp Quốc lộ 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp372.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp367.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp367.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch TrườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Trung TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp330.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp329.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp313.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp313.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch TrườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp296.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp55.00050.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp55.00050.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
MBQH 07 - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.923.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
MBQH 07 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.458.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
MBQH số 88 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.888.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.159.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
MBQH số 78 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Đường trục chính (Qùy Xuyên)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến hết địa phận xã Hoằng Cát cũ (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.249.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.086.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh cũ (giáp Hoằng Trung cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
MBQH 89 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Sơn
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 21,9 km².

Dân số: 27.567 người.

Mật độ dân số: 1.259 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

  • Sáp nhập cấp xã (Chính thức vận hành từ ngày 01/07/2025):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, xã Hoằng Sơn mới được thành lập.
    • Xã mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ bao gồm: Hoằng Trinh, Hoằng Xuyên, Hoằng Cát và Hoằng Sơn (cũ).
    • Hạ tầng công sở phân tách nhiệm vụ: Để tối ưu hóa tài sản công sau sáp nhập, xã Hoằng Sơn phân chia vị trí làm việc của các cơ quan như sau:
    • Trụ sở HĐND & UBND xã: Đặt tại công sở xã Hoằng Xuyên cũ.
    • Trụ sở Đảng ủy xã: Đặt tại công sở xã Hoằng Cát cũ.
    • Trụ sở Công an xã: Đặt tại công sở xã Hoằng Trinh cũ.
  • Sắp xếp và đổi tên quy mô cấp thôn (Năm 2026):
    • Vào tháng 06/2026, Ủy ban nhân dân xã Hoằng Sơn đã tổ chức các cuộc họp chuyên đề và ban hành Đề án số 02/ĐA-UBND ngày 10/06/2026.
    • Đề án này tập trung vào việc rà soát, sắp xếp và đổi tên các thôn trên địa bàn. Các thôn nhỏ lẻ từ 4 xã cũ được tinh gọn, sáp nhập lại nhằm tinh giản đội ngũ cán bộ cơ sở và nâng cao hiệu quả quản lý, đồng bộ hóa hạ tầng nông thôn mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1088 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.