Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hoằng Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoằng Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh năm 2026
Khu vực: xã Hoằng Thanh.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 14.476.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MB 33 - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 31 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đường trục chính 42 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MB 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc cũ (giáp xã Hoằng Đông cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông cũ (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ cũ (tiếp giáp ĐH-HH.22) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến cũ qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp Đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 90 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 14 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Vị trí số 34 (thôn Hồng Kỳ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn 3 (đường HN1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến MBQH số 73 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông cũ (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 70 ngày 15/7/2021 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đường nội bộ 8m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến MBQH số 73 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc cũ (giáp đường ven biển) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh cũ (giáp Hoằng Phụ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 31 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 33 - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 90 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 14 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Vị trí số 34 (thôn Hồng Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông cũ đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp MBQH số 70 (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 510B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (Trạm Y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 31 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 70 ngày 15/7/2021 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 70 ngày 15/7/2021 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 33 - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 70 ngày 15/7/2021 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đường trục chính 42 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (Nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đường trục chính 42 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đường nội bộ 8m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 đến Lò vôi thôn 9 (bà Loan) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 đến ông Giáo Đài thôn 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh 510 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản (thôn Quang Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Long (thôn Quang Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã HoằngThanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường công vụ đê (thôn Đông Tây Hải) đến giáp khu sinh thái Đồng Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đường nội bộ 8m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến (cũ) qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh (cũ) (giáp Hoằng Phụ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các tuyến đường còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh (cũ) (giáp Hoằng Phụ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) đến đường tỉnh 510B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐT.510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến MBQH số 73 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 đến Lò vôi thôn 9 (bà Loan) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 đến ông Giáo Đài thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐT.510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến MBQH số 73 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH- HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 đến Lò vôi thôn 9 (bà Loan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 đến ông Giáo Đài thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh 510 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (trạm y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn 3 (đường HN1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường công vụ đê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp MBQH số 70 (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (trạm y tế) đến đê Tây Biên (nhà ông Phương Đựng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ngã ba rẽ vào sân vận động) đến nhà ông Đào Xuân Hinh thôn 3 (đường HN1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp MBQH số 70 (lô C1) đến đường HN1 (ngã tư đền Lê Trung Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các tuyến đường còn lại trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà bà Liên thôn Tân Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc) đến đường tỉnh 510 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các tuyến đường còn lại trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông (cũ) đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Long(thôn Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông (cũ) đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MB 33 - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | MBQH 31 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Đường trục chính 42 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh | Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Thanh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 23,24 km².
Dân số: 38.386 người.
Mật độ dân số: 1.652 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
- Sáp nhập cấp xã (Chính thức vận hành từ ngày 01/07/2025):
- Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, xã Hoằng Thanh mới được thành lập.
- Địa giới xã mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã ven biển cũ bao gồm: Hoằng Đông, Hoằng Ngọc, Hoằng Phụ và Hoằng Thanh (cũ).
- Bố trí hạ tầng công sở công: Để phục vụ mô hình quản lý mới hiệu quả, bộ máy hành chính được phân tách nơi làm việc như sau:
- Trụ sở làm việc của HĐND & UBND xã: Đặt tại công sở xã Hoằng Thanh hiện nay.
- Trụ sở làm việc của Đảng ủy xã: Đặt tại công sở xã Hoằng Đông cũ.
- Trụ sở Công an xã: Đặt tại công sở xã Hoằng Ngọc cũ.
- Sắp xếp và tinh gọn quy mô cấp thôn (Năm 2026):
- Sau khi sáp nhập 4 xã, địa bàn xã Hoằng Thanh trở nên rất rộng lớn và có tới 27 thôn xóm.
- Để tinh gọn bộ máy cơ sở, ngày 22/06/2026, Hội đồng nhân dân xã Hoằng Thanh đã chính thức ban hành Nghị quyết số 17/NQ-HĐND về việc sắp xếp thôn và đổi tên thôn trên địa bàn. Phương án tập trung sáp nhập các thôn có quy mô nhỏ thành các thôn lớn hơn nhằm đồng bộ hạ tầng nông thôn mới và giảm đầu mối quản lý.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
