• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Hoằng Tiến năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Tiến
  4. 4. Thông tin xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hoằng Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoằng Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hoằng Tiến năm 2026

Khu vực: xã Hoằng Tiến.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 23.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch FlamingoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Trục đường 34mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.028.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MB 142 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm LăngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 99 - Đường trục chính 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Trục đường 22mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MB 142 - Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ ThanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 40mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa BụtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh TrườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.999.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.514.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch FlamingoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Trục đường 34mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 168 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 78 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 35 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 35 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.563.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường PhụĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 28mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường ĐH-HH.13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường từ 510B đến KhếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 142 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 99 - Đường trục chính 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Trục đường 22mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến Kênh N21Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch FlamingoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Trục đường 34mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 142 - Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính (phía nam các MBQH)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 142 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 99 - Đường trục chính 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Trục đường 22mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐT.510B đến KhếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 142 - Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng HảiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 168 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 78 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 24 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 35 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô trong khu du lịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 78 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 24 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 35 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô trong khu du lịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.062.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường PhụĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MB 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính (phía bắc các MBQH)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh TrườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.994.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 168 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 78 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 35 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa BụtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng TrườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.595.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.532.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn BéĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc cũ đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 28mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.478.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa BụtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.375.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh TrườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung ĐoàiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 168 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 78 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 35 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường PhụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến Kênh N21Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐT.510B đến KhếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính (phía nam các MBQH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 28mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường PhụĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến Kênh N21Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường ĐH-HH.13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường từ 510B đến KhếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐT.510B đến KhếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.385.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 35 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 168 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 78 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 24 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô trong khu du lịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 01 thôn Thanh Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 02 thôn Thanh Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 03 thôn Thanh Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 04 thôn Thanh Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.031.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến cũ (giáp xã Hoằng Thanh cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An LạcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (nhà ông Đồng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô trong khu du lịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính (phía nam các MBQH)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.875.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.828.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng TrườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 40mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính (phía bắc các MBQH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.687.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 168 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 78 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH 24 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm LăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng TrườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.620.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 40mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.614.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng HảiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.494.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.345.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường PhụĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường trục chính (phía bắc các MBQH)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.239.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong LanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.239.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn BéĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (Thôn Chuế 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (xóm 8 Hoằng Yến)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số 01 thôn Đông Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số 03 thôn Trung Thượng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số 06 thôn Trung Thượng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.115.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong LanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.115.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn BéĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang ĐoàiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 04 thôn Thanh Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.012.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả ĐaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 04 thôn Thanh Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp945.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 02 thôn Thanh Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 03 thôn Thanh Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung ĐoàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 01 thôn Thanh Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung ĐoàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 01 thôn Thanh Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung ĐoàiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 đến thôn Khang ĐoàiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung ĐoàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 01 thôn Thanh Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung ĐoàiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp760.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp747.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp743.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 02 thôn Thanh Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 03 thôn Thanh Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp673.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp647.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp647.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp598.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp582.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp582.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp548.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp538.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm 8 Hoằng Yến)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số 01 thôn Đông Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số 03 thôn Trung Thượng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp514.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp514.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang ĐoàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp478.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số 06 thôn Trung Thượng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp478.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số 01 thôn Đông Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số 03 thôn Trung Thượng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp462.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp448.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An LạcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp448.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp437.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang ĐoàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp430.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số 06 thôn Trung Thượng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp430.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp408.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp404.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An LạcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp404.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp394.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm 8 Hoằng Yến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả ĐaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp367.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả ĐaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung ĐoàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung ĐoàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp274.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung ĐoàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 đến thôn Khang ĐoàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung ĐoàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 đến thôn Khang ĐoàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch FlamingoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Trục đường 34mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.028.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
MB 142 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm LăngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
MBQH 99 - Đường trục chính 10,5mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Trục đường 22mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
MB 142 - Đường nội bộĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ ThanhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Đường 40mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Tiến
Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoằng Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 23,79 km² (một số dữ liệu ghi nhận khoảng 24,04 km²).

Dân số: 29.687 người (quy mô cập nhật năm 2026 đạt 29.742 người).

Mật độ dân số: 1.248 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

  • Sáp nhập cấp xã (Chính thức vận hành từ ngày 01/07/2025):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, xã Hoằng Tiến mới được thành lập.
    • Xã mới được hình thành dựa trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 4 xã vùng biển cũ, bao gồm: Hoằng Yến, Hoằng Hải, Hoằng Trường và Hoằng Tiến (cũ).
    • Trụ sở làm việc chính: Được đặt tại số 62, đường ĐH-HH thôn Trung Thượng (thuộc xã Hoằng Tiến cũ). Địa phương cũng đang vận hành thí điểm mô hình “Chính quyền địa phương 2 cấp” kết hợp thúc đẩy mạnh mẽ chuyển đổi số công.
  • Tinh gọn quy mô cấp thôn (Năm 2026):
    • Sau khi sáp nhập các xã, Hoằng Tiến mới sở hữu địa bàn rộng lớn với tổng cộng 27 thôn xóm.
    • Vào cuối tháng 06/2026, Đảng ủy và UBND xã Hoằng Tiến đã chính thức công bố Nghị quyết sắp xếp thôn và kiện toàn tổ chức cơ sở. Theo đó, địa phương đã tiến hành sáp nhập tổ chức quần cư, tinh giản mạnh mẽ từ 27 thôn xuống còn 12 thôn mới (ví dụ: sáp nhập thôn Linh Trường và Liên Minh thành thôn Giang Sơn; thôn Hải Sơn và Thành Xuân thành thôn Thành Sơn…) nhằm mục đích đồng bộ hạ tầng cơ sở và tinh gọn bộ máy quản lý.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (940 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.