• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Hợp Tiến năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hợp Tiến
  4. 4. Thông tin xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hợp Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hợp Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Hợp Tiến năm 2026

Khu vực: xã Hợp Tiến.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 11.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông TàiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông VinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông BíchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông ThámĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông ChíĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông NhợĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông QuảngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà NgoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Nam đến ông BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông TáĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Khu vực ngã tư Hợp Lý cũ từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Hợp Thành cũ đến cầu Đồng San, xóm 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông TrácĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành đến hộ ông KỳĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nội bộ rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông NghĩĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông ThốngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông VịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường gom Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường gomĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triềuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông MạnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông TàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông DiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông TớiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4,Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông TàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường rộng 15,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân LươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Nam đến ông BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông TáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông VinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông BíchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 5,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Nam đến ông BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông TáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông VinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông BíchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông ThámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông ChíĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông NhợĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông QuảngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà NgoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông ThìnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 15mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường rộng 15,0mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nội bộ rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.908.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông ThámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông ChíĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông NhợĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông QuảngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà NgoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.834.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.825.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 5,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.614.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.614.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà KénĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông LộcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông HảoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường gom Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ bà Chinh đến ông VịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ bà Chinh đến ông VịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nội bộ rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.386.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông NghĩĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ bà Chinh đến ông VịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông TrácĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường gom Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông TrácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.081.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường vào Chợ Sim sángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông ThịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường đi hồ Nội SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường đi Cán KhêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông TrìĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà LoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thốngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố XưaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp954.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường vào Chợ Sim sángĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp954.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố XưaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành đến hộ ông KỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành đến hộ ông KỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành đến hộ ông KỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ xã Hợp Thành đến hộ ông KỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông VịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thốngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông VịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4,Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp365.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4,Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp365.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông ThốngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông ThịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông ThốngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp285.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông DiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông TớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triềuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông MạnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường đi hồ Nội SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp257.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông DiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông TớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triềuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông MạnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường đi hồ Nội SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà KénĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp198.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp198.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông HảoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp198.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà KénĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp198.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông LộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp198.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông HảoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp198.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường đi Cán KhêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân LươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông ThìnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông QuýĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà GấmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông QuýĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà GấmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thốngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân LươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông ThìnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông TrìĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp113.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông TrìĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp113.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà LoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà LoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Hợp Tiến Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông TàiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông VinhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông BíchĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông ThámĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông ChíĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp TiếnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông NhợĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông QuảngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà NgoanĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Nam đến ông BắcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông TáĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địaĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hợp Tiến
Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sôngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.600.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hợp Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Hợp Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 43,11 km².

Dân số: 33.086 người.

Mật độ dân số: 767 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026):

  • Cơ sở pháp lý: Xã Hợp Tiến mới được hình thành và chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 01/7/2025 theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
  • Nguồn gốc sáp nhập: Địa bàn xã được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 5 xã cũ bao gồm: Hợp Lý, Hợp Thắng, Hợp Thành, Triệu Thành và Hợp Tiến (cũ). Sau khi sáp nhập, đây trở thành một trong những xã có quy mô diện tích và dân số lớn nhất của huyện Triệu Sơn.
  • Trọng tâm công tác năm 2026:
    • Sắp xếp hệ thống thôn: Sau khi ổn định bộ máy hành chính cấp xã, vào giữa năm 2026, xã Hợp Tiến đã triển khai đề án tinh gọn cơ sở, thực hiện sắp xếp, sáp nhập từ 35 thôn cũ xuống còn 14 thôn mới (trong đó có 13 thôn mới thành lập và 1 thôn giữ nguyên do đạt chuẩn quy mô).
    • Phát triển và Chuyển đổi số: Trong năm 2026, địa phương tập trung cao độ vào việc xây dựng Nông thôn mới bền vững giai đoạn 2026 – 2030, triển khai chiến dịch số hóa quản lý dữ liệu dân cư, và thí điểm mô hình “Dịch vụ công lưu động” để hỗ trợ người dân thay đổi giấy tờ sau sáp nhập.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (913 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.