• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Lam Sơn năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lam Sơn
  4. 4. Thông tin xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Lam Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lam Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Lam Sơn năm 2026

Khu vực: xã Lam Sơn.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 9.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn cũ đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương cũ đến Giáp xã Xuân Bái cũ (thửa 3124, tờ bản đồ 36)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK1:49 đến LK1:59Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến đường số 34 (rộng 25m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.273.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân BáiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D02 (rộng 20,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường số 38 (rộng 25m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái ThượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ kênh Bắc đến cầu Lam KinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK- A:03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ TDC:01 đến TDC: 06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân LamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK- A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK- C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến N03Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KVĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Mũ CaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.607.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK1:49 đến LK1:59Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu TrắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK1:49 đến LK1:59Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (tờ 14, thửa 253)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam KinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK- B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK-E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ giáp khu dân cư trung tâm Lam Sơn đến đường tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư mới Đồng nhàĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến đường Hồ chí MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Nhân TôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đương Lê Trang TôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Đinh LễĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân BáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến N02 (rộng 31m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến đường số 34 (rộng 25m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân BáiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân LamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.580.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (tờ 13, thửa 29).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ kênh Bắc đến cầu Lam KinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D02 (rộng 20,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường số 38 (rộng 25m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ kênh Bắc đến cầu Lam KinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến N02 (rộng 31m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân LamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến đường số 34 (rộng 25m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 212)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ 9 Đến ông Thiện thửa 7, tờ 11 (Minh Thành 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà TámĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu tập thể Nhà máy Giấy Mục Sơn, thị trấn Lam SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ bản đồ 26 đến thửa 140 tờ bản đồ 26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Mũ CaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ TDC:01 đến TDC: 06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.803.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D02 (rộng 20,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường số 38 (rộng 25m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Mũ CaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu TrắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa 229 tờ bản đồ 30 đến thửa 192 tờ bản đồ 31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ bản đồ 29 đến thửa 63 tờ bản đồ 29; từ thửa 226 tờ bản đồ 29 đến thửa 208 tờ bản đồ 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ bản đồ 29 đến thửa 279 tờ bản đồ 29; từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ bản đồ 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ bản đồ 29 đến thửa 207 tờ bản đồ 29; từ thửa 350 tờ bản đồ 29 đến thửa 337 tờ bản đồ 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KVĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.623.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến N03Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu TrắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (tờ 14, thửa 249).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam KinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến đường Hồ chí MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Nhân TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đương Lê Trang TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Đinh LễĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KVĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ TDC:01 đến TDC: 06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam KinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến đường Hồ chí MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Nhân TôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đương Lê Trang TôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Đinh LễĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.336.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.336.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Sang thửa 141, tờ 11 đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ 11 ffến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ 9 đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa 519 tờ 11 đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại thuộc MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư mới Đồng nhàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến N03Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Tuyến D05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa 229 tờ bản đồ 30 đến thửa 192 tờ bản đồ 31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.020.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.002.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.002.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 đến đường bà Trà (Thôn 4); từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa 530 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa 231 tờ 11 (Quyết Thắng 1) đến bà Lâm thửa 119 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa 59 tờ 11 đến bà Mạc thửa 109, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư mới Gốc BùiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp960.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại thuộc MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà TámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư mới Đồng nhàĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái TổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa 229 tờ bản đồ 30 đến thửa 192 tờ bản đồ 31Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ 26 đến thửa 140 tờ 26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ 29 đến thửa 63 tờ 29; Từ thửa 226 tờ 29 đến thửa 208 tờ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ 29 đến thửa 279 tờ 29; Từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ 29 đến thửa 207 tờ 29; Từ thửa 350 tờ 29 đến thửa 337 tờ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ 26 đến thửa 140 tờ 26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ 9 Đến ông Thiện thửa 7, tờ 11 (Minh Thành 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ 29 đến thửa 63 tờ 29; Từ thửa 226 tờ 29 đến thửa 208 tờ 29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp510.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ 29 đến thửa 279 tờ 29; Từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ 29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp510.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ 29 đến thửa 207 tờ 29; Từ thửa 350 tờ 29 đến thửa 337 tờ 29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp510.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ BặnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ 9 Đến ông Thiện thửa 7, tờ 11 (Minh Thành 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư mới Gốc BùiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Tòng (tờ 14, thửa 231) đến đất nhà ông Khoá (tờ 14, thửa 131); từ đất nhà ông Tám (tờ 14, thửa 157) đến đất nhà ông Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ 14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, thửa 38) đến đất nhà bà Thết (tờ 14, thửa 14); từ đất nhà ông Hùng (tờ 14, thửa 21) đến đất nhà ông Ngà (tờ 14, thửa 430)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thế thửa 326, tờ 11 đến bà Cúc thửa 322, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ bà Ninh thửa 105 tờ 14 đến ông Long thửa 133 tờ 14 (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa 485 tờ 11 đến ông Vui thửa 482 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ 11 đến ông Việt thửa 287, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ 14 đến ông Mạnh thửa 22, tờ 19 (Quyết Thắng 1); từ ông Thắng (Tráng) thửa 16 tờ 12 đến ông Hùng (thửa 126, tờ 12 (thôn 3); từ ông Kểnh thửa 27, tờ 9 đến ông Tấn thửa 20, tờ 9 (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ 8 đến ông Du thửa 152, tờ 8 (thôn 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (thôn 4); từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 (thôn 4); từ ông Thành (ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình thửa 72, tờ 8 (thôn 5); từ ông Cường (Qúy) thửa 153, tờ 6 đến ông Sơn thửa 151, tờ 6 (thôn 5); từ ông Vui thửa 19, tờ 8 đến ông Toản thửa 107, tờ 7 (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ 5 đến ông Tiệp thửa 88, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tường thửa 8, tờ 6 đến ông Ngàu thửa 31, tờ 6 (thôn 7); từ ông Vinh thửa 80, tờ 4 đến bà Hạnh thửa 86, tờ 4 (thôn 8); từ ông Tuyên thửa 25, tờ 4 đến ông Tuần thửa 71, tờ 4 (thôn 8); từ ông Trung (Đức) thửa 17, tờ 4 đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ 5 (thôn 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư mới Gốc BùiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 đến đường bà Trà (Thôn 4); từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa 530 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa 231 tờ 11 (Quyết Thắng 1) đến bà Lâm thửa 119 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa 59 tờ 11 đến bà Mạc thửa 109, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ 11 ffến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ 9 đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa 519 tờ 11 đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu LễĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại hết thôn 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 đến đường bà Trà (Thôn 4); từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa 530 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa 231 tờ 11 (Quyết Thắng 1) đến bà Lâm thửa 119 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa 59 tờ 11 đến bà Mạc thửa 109, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ 11 ffến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ 9 đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa 519 tờ 11 đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Khu dân cư mới Gốc BùiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ BặnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Tòng (tờ 14, thửa 231) đến đất nhà ông Khoá (tờ 14, thửa 131); từ đất nhà ông Tám (tờ 14, thửa 157) đến đất nhà ông Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, thửa 38) đến đất nhà bà Thết (tờ 14, thửa 14); từ đất nhà ông Hùng (tờ 14, thửa 21) đến đất nhà ông Ngà (tờ 14, thửa 430)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ BặnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ BặnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp210.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp210.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp210.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Tòng (tờ 14, thửa 231) đến đất nhà ông Khoá (tờ 14, thửa 131); từ đất nhà ông Tám (tờ 14, thửa 157) đến đất nhà ông Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, thửa 38) đến đất nhà bà Thết (tờ 14, thửa 14); từ đất nhà ông Hùng (tờ 14, thửa 21) đến đất nhà ông Ngà (tờ 14, thửa 430)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thế thửa 326, tờ 11 đến bà Cúc thửa 322, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ bà Ninh thửa 105 tờ 14 đến ông Long thửa 133 tờ 14 (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa 485 tờ 11 đến ông Vui thửa 482 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ 11 đến ông Việt thửa 287, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ 14 đến ông Mạnh thửa 22, tờ 19 (Quyết Thắng 1); từ ông Thắng (Tráng) thửa 16 tờ 12 đến ông Hùng (thửa 126, tờ 12 (thôn 3); từ ông Kểnh thửa 27, tờ 9 đến ông Tấn thửa 20, tờ 9 (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ 8 đến ông Du thửa 152, tờ 8 (thôn 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (thôn 4); từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 (thôn 4); từ ông Thành (ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình thửa 72, tờ 8 (thôn 5); từ ông Cường (Qúy) thửa 153, tờ 6 đến ông Sơn thửa 151, tờ 6 (thôn 5); từ ông Vui thửa 19, tờ 8 đến ông Toản thửa 107, tờ 7 (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ 5 đến ông Tiệp thửa 88, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tường thửa 8, tờ 6 đến ông Ngàu thửa 31, tờ 6 (thôn 7); từ ông Vinh thửa 80, tờ 4 đến bà Hạnh thửa 86, tờ 4 (thôn 8); từ ông Tuyên thửa 25, tờ 4 đến ông Tuần thửa 71, tờ 4 (thôn 8); từ ông Trung (Đức) thửa 17, tờ 4 đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ 5 (thôn 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu LễĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu LễĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại hết thôn 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Các vị trí còn lại hết thôn 8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp90.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê LaiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn cũ đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương cũ đến Giáp xã Xuân Bái cũ (thửa 3124, tờ bản đồ 36)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Từ LK1:49 đến LK1:59Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh BắcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Tuyến đường số 34 (rộng 25m)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.273.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lam Sơn
Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lam Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 24,9 km².

Dân số: 33.117 người.

Mật độ dân số: 1.330 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập)

  • Thành lập đơn vị hành chính cấp xã mới (Từ ngày 01/7/2025): Xã Lam Sơn mới tại tỉnh Thanh Hóa được chính thức hình thành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 theo Nghị quyết số 203/2025/QH15 của Quốc hội.
  • Nguồn gốc sáp nhập: Địa bàn xã được hợp nhất từ toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị hành chính cũ trước đây thuộc huyện Thọ Xuân bao gồm: Thị trấn Lam Sơn + Xã Xuân Bái + Xã Thọ Xương.
  • Tiếp tục tinh gọn, sắp xếp các thôn (Năm 2026): Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, bước sang năm 2026, Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn tập trung triển khai Đề án sắp xếp, sáp nhập các đơn vị dưới cấp xã:
    • Quy mô cắt giảm: Xã tiến hành sáp nhập từ 27 thôn xuống còn 14 thôn (giảm 13 thôn, tỷ lệ giảm đạt 48,1%).
    • Nguyên tắc thực hiện: Việc sáp nhập các thôn dựa trên cơ sở bảo đảm các yếu tố về lịch sử, văn hóa truyền thống, vị trí địa lý liền kề và sự gắn kết sẵn có của cộng đồng dân cư tại địa phương. Ví dụ: Sáp nhập thôn Hào Lương và Giao Xá thành thôn Xuân Lam; sáp nhập thôn Phúc Lâm và thôn Lam Sơn cũ thành thôn Lam Sơn mới; sáp nhập các thôn 1 và 3 thành thôn Mục Sơn 1,…

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1105 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.