• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Mường Lát năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Lát
  4. 4. Thông tin xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Mường Lát, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Lát, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Mường Lát năm 2026

Khu vực: xã Mường Lát.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào làng học sinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.187.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.187.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.069.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.069.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp LàoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường xuống Thủy điện cũ từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường LátĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường dân sinh khu 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp647.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp582.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp572.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào làng học sinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp551.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp548.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp LàoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp548.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp534.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp534.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào làng học sinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp496.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp493.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp493.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn BuốnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp377.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường LátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp351.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường dân sinh khu 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp351.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 104+150 đến Km 106+500Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng CồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường dân sinh khu 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào các thôn Piềng Mòn.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp268.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp257.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn KếtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp242.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp242.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp231.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp210.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn BuốnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 104+150 đến Km 106+500Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén TằnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng CồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn BuốnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 104+150 đến Km 106+500Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp164.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp164.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng CồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào các thôn Piềng Mòn.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp137.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn KếtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào các thôn Piềng Mòn.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp124.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn KếtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp111.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén TằnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp90.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén TằnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên PụcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên PụcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên PụcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp5.0003.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Đường ra Trung tâm y tế dự phòngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Đường vào làng học sinhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.187.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.187.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.069.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.069.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lát
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp LàoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Lát

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 129,66 km²

Dân số: 7.089 người (Dữ liệu thống kê hành chính)

Mật độ dân số: Khoảng 54 – 55 người/km²

Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (2025 – 2026)

Xã Mường Lát hiện nay có nguồn gốc thành lập và thay đổi địa giới hành chính gắn liền với công tác sắp xếp, tinh gọn bộ máy của tỉnh Thanh Hóa:

  • Giai đoạn chuyển đổi mô hình (Năm 2025): Theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023-2025 (có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025), xã Mường Lát mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập và sắp xếp lại toàn bộ diện tích tự nhiên cũng như quy mô dân số của thị trấn Mường Lát cũ. Tên gọi “xã Mường Lát” được kế thừa từ địa danh này. Sau khi sắp xếp, địa phương chuyển sang vận hành theo mô hình chính quyền 2 cấp.
  • Giai đoạn tinh gọn, sáp nhập thôn (Năm 2026): Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, vào giữa năm 2026, Ủy ban Nhân dân xã Mường Lát tiếp tục triển khai Đề án sắp xếp, sáp nhập các thôn bản trên địa bàn để tối ưu hóa quản lý khu dân cư. Phương án sắp xếp dự kiến bao gồm:
    • Sáp nhập toàn bộ diện tích và hộ dân của Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4 để thành lập một thôn mới mang tên Thôn Mường Lát.
    • Sáp nhập Thôn Buốn và Thôn Na Khà thành Thôn Na Khà.
    • Sáp nhập Thôn Chiềng Cồng, Thôn Tén Tằn và Thôn Piềng Mòn thành Thôn Tén Tằn.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (998 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.