Bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Mường Lát, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Lát, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Mường Lát năm 2026
Khu vực: xã Mường Lát.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường ra Trung tâm y tế dự phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào làng học sinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường xuống Thủy điện cũ từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường dân sinh khu 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường ra Trung tâm y tế dự phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường ra Trung tâm y tế dự phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào làng học sinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào làng học sinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường dân sinh khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 104+150 đến Km 106+500 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường dân sinh khu 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào các thôn Piềng Mòn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 104+150 đến Km 106+500 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 104+150 đến Km 106+500 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào các thôn Piềng Mòn. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào các thôn Piềng Mòn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường ra Trung tâm y tế dự phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đường vào làng học sinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lát | Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Lát
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 129,66 km²
Dân số: 7.089 người (Dữ liệu thống kê hành chính)
Mật độ dân số: Khoảng 54 – 55 người/km²
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (2025 – 2026)
Xã Mường Lát hiện nay có nguồn gốc thành lập và thay đổi địa giới hành chính gắn liền với công tác sắp xếp, tinh gọn bộ máy của tỉnh Thanh Hóa:
- Giai đoạn chuyển đổi mô hình (Năm 2025): Theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023-2025 (có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025), xã Mường Lát mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập và sắp xếp lại toàn bộ diện tích tự nhiên cũng như quy mô dân số của thị trấn Mường Lát cũ. Tên gọi “xã Mường Lát” được kế thừa từ địa danh này. Sau khi sắp xếp, địa phương chuyển sang vận hành theo mô hình chính quyền 2 cấp.
- Giai đoạn tinh gọn, sáp nhập thôn (Năm 2026): Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, vào giữa năm 2026, Ủy ban Nhân dân xã Mường Lát tiếp tục triển khai Đề án sắp xếp, sáp nhập các thôn bản trên địa bàn để tối ưu hóa quản lý khu dân cư. Phương án sắp xếp dự kiến bao gồm:
- Sáp nhập toàn bộ diện tích và hộ dân của Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4 để thành lập một thôn mới mang tên Thôn Mường Lát.
- Sáp nhập Thôn Buốn và Thôn Na Khà thành Thôn Na Khà.
- Sáp nhập Thôn Chiềng Cồng, Thôn Tén Tằn và Thôn Piềng Mòn thành Thôn Tén Tằn.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
