• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Mường Lý năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Lý
  4. 4. Thông tin xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Mường Lý, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Lý, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Mường Lý năm 2026

Khu vực: xã Mường Lý.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp230.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa LungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp230.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản MauĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài ChánhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản KítĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường Suối Lóng đi Sài KhaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu Tái định cư ÚnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Nàng 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp110.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Muống 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp110.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp94.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp94.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp92.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa LungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp92.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp92.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa LungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp92.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Xì LồĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp90.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp90.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Muống 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp90.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Các ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài ChánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài ChánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài ChánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản MauĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản MauĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản KítĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng NưaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường Suối Lóng đi Sài KhaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu Tái định cư ÚnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản KítĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng NưaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Nàng 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Muống 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Nàng 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường vào bản Muống 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường Suối Lóng đi Sài KhaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Khu Tái định cư ÚnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Xì LồĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Muống 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Xì LồĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đất trong bản Muống 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Các ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Các ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp5.0003.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa LungĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản MauĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài ChánhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản KítĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Mường Lý
Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Lý

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 83,99 km²

Dân số: 5.878 người (Thống kê hành chính)

Mật độ dân số: Khoảng 70 người/km²

Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (2025 – 2026)

Xã Mường Lý có lịch sử hình thành lâu đời từ vùng cao biên giới và có những điểm đặc biệt trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính của tỉnh Thanh Hóa:

  • Lịch sử hình thành nền tảng: Xã Mường Lý được thành lập chính thức vào năm 1999 trên cơ sở điều chỉnh địa giới từ các xã vùng cao lân cận thuộc huyện Mường Lát cũ. Địa bàn là nơi cư trú lâu đời của các đồng bào dân tộc thiểu số, trong đó người Mông chiếm đa số (hơn 60%), tiếp đến là người Thái và người Mường.
  • Giai đoạn sắp xếp hành chính (Năm 2025):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Mường Lý thuộc nhóm không thực hiện sáp nhập địa giới hành chính.
    • Địa phương được giữ nguyên vẹn toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số ổn định để tập trung phát triển kinh tế vùng biên.
  • Giai đoạn ổn định và định hướng (Năm 2026): Sau khi tỉnh hoàn thiện mô hình chính quyền mới, xã Mường Lý tập trung tối ưu hóa bộ máy quản lý tại các bản, làng. Do đặc thù địa hình đồi núi dốc, chia cắt mạnh bởi sông Mã, các chính sách trong năm 2026 của địa phương chủ yếu hướng vào việc nâng cao đời sống an sinh, quy hoạch vùng sản xuất lâm nghiệp bền vững và hoàn thiện hạ tầng giao thông kết nối nông thôn.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1078 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.