Bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Mường Lý, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Lý, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Mường Lý năm 2026
Khu vực: xã Mường Lý.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường Suối Lóng đi Sài Khao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu Tái định cư Ún | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Nàng 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Muống 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Xì Lồ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Muống 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Các ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường Suối Lóng đi Sài Khao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu Tái định cư Ún | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Nàng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Muống 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Nàng 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Muống 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường Suối Lóng đi Sài Khao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu Tái định cư Ún | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Xì Lồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Muống 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Xì Lồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đất trong bản Muống 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Các ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Các ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Lý | Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Lý
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Mường Lý, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 83,99 km²
Dân số: 5.878 người (Thống kê hành chính)
Mật độ dân số: Khoảng 70 người/km²
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (2025 – 2026)
Xã Mường Lý có lịch sử hình thành lâu đời từ vùng cao biên giới và có những điểm đặc biệt trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính của tỉnh Thanh Hóa:
- Lịch sử hình thành nền tảng: Xã Mường Lý được thành lập chính thức vào năm 1999 trên cơ sở điều chỉnh địa giới từ các xã vùng cao lân cận thuộc huyện Mường Lát cũ. Địa bàn là nơi cư trú lâu đời của các đồng bào dân tộc thiểu số, trong đó người Mông chiếm đa số (hơn 60%), tiếp đến là người Thái và người Mường.
- Giai đoạn sắp xếp hành chính (Năm 2025):
- Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Mường Lý thuộc nhóm không thực hiện sáp nhập địa giới hành chính.
- Địa phương được giữ nguyên vẹn toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số ổn định để tập trung phát triển kinh tế vùng biên.
- Giai đoạn ổn định và định hướng (Năm 2026): Sau khi tỉnh hoàn thiện mô hình chính quyền mới, xã Mường Lý tập trung tối ưu hóa bộ máy quản lý tại các bản, làng. Do đặc thù địa hình đồi núi dốc, chia cắt mạnh bởi sông Mã, các chính sách trong năm 2026 của địa phương chủ yếu hướng vào việc nâng cao đời sống an sinh, quy hoạch vùng sản xuất lâm nghiệp bền vững và hoàn thiện hạ tầng giao thông kết nối nông thôn.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
