• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Na Mèo năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Na Mèo
  4. 4. Thông tin xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Na Mèo, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Na Mèo, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Na Mèo năm 2026

Khu vực: xã Na Mèo.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 3.150.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na MèoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na MèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp HuốiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp780.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp HuốiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp780.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na MèoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na MèoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn ÁoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na MèoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na MèoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na PọngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na PọngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp HuốiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp HuốiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp HuốiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp HuốiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông LuồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa NáĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản SonĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đất trong khu tái định cư Sa NáĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha KhótĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp210.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn ÁoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp192.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn ÁoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp192.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na MèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na MèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na MèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp110.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối XumĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp110.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp110.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế QuangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na PọngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na PọngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na PọngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na PọngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đất trong khu tái định cư Sa NáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đất trong khu tái định cư Sa NáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông LuồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa NáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản SonĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha KhótĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông LuồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa NáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản SonĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha KhótĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp74.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối XumĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối XumĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Đoạn ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Na Mèo Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp5.0003.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na MèoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na MèoĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
783.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
783.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
783.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na MèoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
783.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp HuốiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp HuốiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na MèoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
522.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Na Mèo
Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòngĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
522.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Na Mèo

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 127,44 km²

Dân số: 4.174 người

Mật độ dân số: 33 người/km²

Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (2025 – 2026)

Xã Na Mèo là xã vùng cao biên giới, là nơi đặt Cửa khẩu quốc tế Na Mèo (thông thương sang nước bạn Lào). Quy trình sắp xếp hành chính tại đây mang những đặc thù rất rõ ràng:

  • Lịch sử hình thành nền tảng: Xã Na Mèo được thành lập và ổn định địa giới từ lâu. Đây là địa bàn sinh sống lâu đời của đồng bào các dân tộc thiểu số, chủ yếu là người Thái và người Mường. Nơi đây có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng về quốc phòng, an ninh và giao thương kinh tế cửa khẩu của tỉnh Thanh Hóa.
  • Giai đoạn sắp xếp cấp xã (Năm 2025):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Na Mèo nằm trong danh mục các xã không thực hiện sắp xếp, sáp nhập địa giới cấp xã.
    • Địa phương được giữ nguyên vẹn toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số cũ để bảo đảm sự ổn định vững chắc cho vùng biên giới quốc gia.
  • Giai đoạn tinh gọn, sắp xếp cấp bản (Năm 2026):
    • Thực hiện chủ trương tinh gọn bộ máy tinh vi tại cơ sở, vào giữa năm 2026, Ủy ban nhân dân xã Na Mèo đã tích cực triển khai xây dựng và lấy ý kiến cử tri về Đề án sắp xếp, sáp nhập các bản trên địa bàn.
    • Quá trình tổ chức lấy ý kiến tại địa phương đạt tỷ lệ đồng thuận rất cao từ các hộ nhân dân. Việc tinh giản và sáp nhập các bản có quy mô nhỏ nhằm mục đích tối ưu hóa năng lực quản lý của đội ngũ cán bộ cơ sở, tập trung nguồn lực xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ và tạo đà bứt phá cho kinh tế – xã hội biên giới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1448 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.