Bảng giá đất xã Nam Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Nam Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Nam Xuân, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Xuân, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Xuân, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Nam Xuân năm 2026
Khu vực: xã Nam Xuân.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 1.080.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Lương Văn Luận bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Tư bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Ngà: | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Ken: | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Lếp: | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (đường đi hồ Pha Đay) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Ngà: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Ken: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Lếp: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Ngà: | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Ken: | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường Bản Lếp: | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Lương Văn Luận bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Tư bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân | Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Nam Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 131,40 km²
Dân số: 5.852 người
Mật độ dân số: 45 người/km²
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (2025 – 2026)
Xã Nam Xuân hiện nay là một đơn vị hành chính mới quy mô lớn, ghi nhận sự thay đổi mang tính lịch sử trong giai đoạn cải cách địa giới của tỉnh Thanh Hóa:
- Giai đoạn thành lập xã mới (Năm 2025):
- Căn cứ theo quyết định sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa (chính thức vận hành từ ngày 01/07/2025), xã Nam Xuân mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã trước đây là xã Nam Tiến và xã Nam Xuân cũ.
- Sau khi hợp nhất, trung tâm hành chính công của xã được bố trí làm việc tại trụ sở UBND xã Nam Tiến cũ (thuộc bản Phố Mới) để thuận tiện cho việc giao dịch và giải quyết giấy tờ của nhân dân.
- Giai đoạn phát huy nguồn lực và ổn định (Năm 2026):
- Bước sang năm 2026, nhờ việc sáp nhập đồng bộ hai địa phương có nét tương đồng cao về bản sắc, xã Nam Xuân tập trung phát huy khối đại đoàn kết các dân tộc, đặc biệt là nguồn lực văn hóa truyền thống của đồng bào người Mường (chiếm 60,98%) và người Thái (chiếm 33,69%).
- Với lợi thế quỹ đất dồi dào và mật độ cư dân thưa thoáng, địa phương đang triển khai các quy hoạch phát triển kinh tế bền vững gắn liền giữa sản xuất nông – lâm nghiệp với định hướng du lịch sinh thái cộng đồng (như vùng hồ Pha Đay, bản Bút).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
