Bảng giá đất xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Nga Thắng, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nga Thắng, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Nga Thắng năm 2026
Khu vực: xã Nga Thắng.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Nga Lĩnh cũ đến Nga Văn (Nga Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trục trong chính khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Điểm dân cư giáp Nga Thắng (đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường nhánh trong khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư sau ông Huề | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư Xa Liễn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư tập trung đồng Giáp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư Đồng Giáp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Cổng làng Vân Hoàn đến ngã Tư đường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Cổng làng Vân Hoàn đến ngã Tư đường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trục trong chính khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư tây nhà máy WinerVina | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa Thôn 4 Hậu Trạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư sau ông Huề | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư Xa Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường nhánh trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư Đồng Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trục trong chính khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường Xã Liễn đi cống Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường đê sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư sau ông Huề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư Xa Liễn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường nhánh trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường trong khu dân cư Đồng Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 822.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư tây nhà máy WinerVina | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư tây nhà máy WinerVina | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường đê sông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa thôn 4 Hậu Trạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường đê sông Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa thôn 4 Hậu Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư tập trung đồng Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường Xã Liễn đi cống Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Khu dân cư tập trung đồng Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường Xã Liễn đi cống Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Nga Lĩnh cũ đến Nga Văn (Nga Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Thắng | Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nga Thắng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 27,52 km²
Dân số: 26.542 người (Một trong những xã có quy mô dân số lớn của tỉnh sau sắp xếp)
Mật độ dân số: Khoảng 964 người/km²
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (2025 – 2026)
Xã Nga Thắng hiện nay là một đơn vị hành chính mới có quy mô rộng lớn và đồng bộ, được hình thành từ đề án tinh gọn bộ máy của địa phương:
- Giai đoạn hợp nhất và thành lập xã mới (Năm 2025):
- Thực hiện theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa (chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025), xã Nga Thắng mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ bao gồm: Nga Văn, Nga Phượng, Nga Thạch và Nga Thắng cũ.
- Trụ sở làm việc chính của chính quyền xã mới được bố trí tại Trụ sở UBND xã Nga Thắng cũ. Sự ra đời của xã mới nằm trong tiến trình đổi mới cải cách sang mô hình vận hành chính quyền 2 cấp linh hoạt.
- Giai đoạn đồng bộ hóa và phát triển bền vững (Năm 2026):
- Bước sang năm 2026, sau khi bộ máy hành chính mới đi vào hoạt động nhịp nhàng, xã Nga Thắng chủ động tập trung nguồn lực vào việc số hóa cơ sở dữ liệu dân cư, nâng cao dịch vụ công trực tuyến và tiến hành rà soát an sinh xã hội diện rộng (như công tác rà soát thông tin người cao tuổi tại cơ sở).
- Với lợi thế sở hữu quỹ đất dự trữ dồi dào và mạng lưới giao thông kết nối tốt sau sáp nhập, địa phương đang được định hướng quy hoạch phát triển bền vững kết hợp giữa sản xuất nông nghiệp công nghệ cao và xây dựng các không gian đô thị sinh thái xanh.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
