Bảng giá đất xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Ngọc Liên, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ngọc Liên, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Ngọc Liên năm 2026
Khu vực: xã Ngọc Liên.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ trạm điện thôn 3 (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ 11 (ông Quách Văn Thực) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ 19 cổng chào thôn 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ cổng chào thôn 7 (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất 609, tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn 3 (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ Cổng chào thôn 1 (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 5 (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn 4 (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Vấn (thửa 503, tờ bản đồ số 17), thôn Kim Thủy qua ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ 22 thôn Hoành Sơn). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số 3 đến thửa đất 88, tờ bản đồ số 3 (đi xã Quang Trung cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ Cổng chào thôn 7 đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số 13 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Trịnh Đình Nhân thửa đất số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn 1 đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 (ngã ba làng Chẩu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 đến thửa đất số 170, tờ bản đồ 11 (giáp đập tràn Rưỡn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn 6 đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba 61 giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Võ Thành Đô (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 15), ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 6 (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn 61 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ Cổng chào thôn 1 (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 5 (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ Cổng chào thôn 1 (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 5 (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 18 (nhà ông Vũ Văn An) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ trạm điện thôn 3 (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ 11 (ông Quách Văn Thực) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ trạm điện thôn 3 (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ 11 (ông Quách Văn Thực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ 17 đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Chính (thửa đất số 294, tờ bản đồ 21), làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đất số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố 4 Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số 3 đến thửa đất 88, tờ bản đồ số 3 (đi xã Quang Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ Cổng chào thôn 7 đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số 3 đến thửa đất 88, tờ bản đồ số 3 (đi xã Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ Cổng chào thôn 7 đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 đến thửa đất số 170, tờ bản đồ 11 (giáp đập tràn Rưỡn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn 6 đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 đến thửa đất số 170, tờ bản đồ 11 (giáp đập tràn Rưỡn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn 6 đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng Hép, xã Lộc Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số 9 giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn 4 (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 6 (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn 4 (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 6 (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ 19 cổng chào thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn 3 (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn 61 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn 3 (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn 61 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ cổng chào thôn 7 (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ cổng chào thôn 7 (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 18 (nhà ông Vũ Văn An) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống 61 giáp xã Cao Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Vấn (thửa 503, tờ bản đồ số 17), thôn Kim Thủy qua ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Võ Thành Đô (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 15), ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống 61 giáp xã Cao Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Võ Thành Đô (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 15), ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba 61 giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Chính (thửa đất số 294, tờ bản đồ 21), làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố 4 Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Vấn (thửa 503, tờ bản đồ số 17), thôn Kim Thủy qua ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 18 (nhà ông Vũ Văn An) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Trịnh Đình Nhân thửa đất số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ 22 thôn Hoành Sơn). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn 1 đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 (ngã ba làng Chẩu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Trịnh Đình Nhân thửa đất số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ 22 thôn Hoành Sơn). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn 1 đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 (ngã ba làng Chẩu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn 1 đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 (ngã ba làng Chẩu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số 13 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng Hép, xã Lộc Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số 9 giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số 13 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba 61 giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Chính (thửa đất số 294, tờ bản đồ 21), làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố 4 Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ 17 đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ 17 đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng Hép, xã Lộc Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số 9 giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ 17 đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ 17 đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng Hép, xã Lộc Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số 9 giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ trạm điện thôn 3 (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ 11 (ông Quách Văn Thực) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ 19 cổng chào thôn 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ cổng chào thôn 7 (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất 609, tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Liên | Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ngọc Liên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 79,99 km² (khoảng 8.000 ha)
Dân số: 27.782 người
Mật độ dân số: Khoảng 347 người/km²
Nguồn gốc thành lập (Cập nhật sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Xã Ngọc Liên hiện tại là một xã có quy mô lớn, được hợp nhất toàn diện dựa trên kế hoạch tinh gọn bộ máy hành chính của tỉnh:
- Cơ sở pháp lý: Thành lập chính thức theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Phương án sáp nhập: Hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 05 xã cũ bao gồm: Ngọc Liên (cũ), Ngọc Sơn, Ngọc Trung, Cao Thịnh và Lộc Thịnh.
- Thời gian hoạt động: Xã mới chính thức ra mắt và vận hành bộ máy từ ngày 01/07/2025. Trong năm 2026, xã tiếp tục triển khai các Đề án sáp nhập thôn để tinh gọn hơn nữa các tổ chức dưới cấp cơ sở.
- Trụ sở Ủy ban nhân dân: Đặt tại Số 118, thôn Thọ Phú, xã Ngọc Liên.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
