Bảng giá đất xã Nhi Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Nhi Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Nhi Sơn, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhi Sơn, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Nhi Sơn năm 2026
Khu vực: xã Nhi Sơn.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Khu Tái định cư bản Pá Hộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Khu Tái định cư bản Pá Hộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Khu Tái định cư bản Pá Hộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Khu Tái định cư bản Pá Hộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Nhi Sơn | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhi Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Nhi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 38,67 km²
Dân số: 3.514 người
Mật độ dân số: Khoảng 91 người/km²
Nguồn gốc thành lập (Cập nhật sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Không giống như các địa phương khác phải thực hiện hợp nhất hoặc sáp nhập quy mô lớn, xã Nhi Sơn có phương án xử lý đặc thù:
- Cơ sở pháp lý: Được quy định cụ thể tại Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.
- Phương án sắp xếp: Xã Nhi Sơn nằm trong danh sách 21 xã đặc thù không thực hiện sắp xếp, sáp nhập cơ học trong giai đoạn 2025 – 2026 và được giữ nguyên trạng diện tích tự nhiên cũng như quy mô dân số. Nguyên nhân do đây là xã biên giới vùng cao có vị trí trọng yếu về quốc phòng, an ninh và đặc thù về địa hình chia cắt.
- Tập trung năm 2025 – 2026: Từ ngày 01/07/2025, xã tập trung vào công tác tinh gọn bộ máy, sắp xếp sáp nhập hệ thống các bản nội bộ. Đến năm 2026, địa phương hoàn thành rà soát nâng cao năng lực quản lý của hệ thống cán bộ cơ sở và tối ưu hóa hạ tầng y tế, giáo dục phục vụ đồng bào dân tộc miền núi.
- Trụ sở Ủy ban nhân dân: Tiếp tục duy trì ổn định tại Bản Chim, xã Nhi Sơn, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
