• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Pù Luông năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pù Luông
  4. 4. Thông tin xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Pù Luông, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pù Luông, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Pù Luông năm 2026

Khu vực: xã Pù Luông.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp625.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (Thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng NiêmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đường trục từ ngã ba đường lên thôn Đôn, thửa đất số 500, tờ bản đồ số 50 đến hết thôn BồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ Cổng chào thôn Đòn đến nhà ông Cỏ thôn Đòn (thửa 388, tờ bản đồ 63 đến thửa 496, tờ bản đồ 58)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Dáp thôn Pà Ban (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Ngấy thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 128)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Bụt thôn Pà Ban (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Bốt thôn Pà Ban (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 128)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Điên thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hanh thôn Eo Kén (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Huấn thôn Eo Kén (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 116) đến nhà ông Thơn thôn Eo Kén (thửa đất số 348, tờ bản đồ số 106)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Bỏ thôn Eo Kén (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 105) đến hửa đất ông Bí thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 96)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Thưa thôn Eo Kén (thửa đất số 464, tờ bản đồ số 97) đến nhà ông Đạt thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 97)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Sin thôn Eo Kén (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 107) đến hửa đất ông Cảnh thôn Eo Kén (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 107)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông UBND xã đi đến ngã ba làng Đôn từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 307 đến thửa đất số 128; 653, tờ bản đồ số 294Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 413, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Văn Thuộc (thửa số 460, tờ bản đồ 190) thôn Kho MườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp375.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Tiên (thửa số 445, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 189) thôn Kho MườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp375.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ Cổng chào thôn Đủ đến nhà ông Ứa thôn Đủ (thửa 60, tờ bản đồ 68 đến thửa 421, tờ bản đồ 62)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ ngã ba khu Bả đến nhà ông Anh khu Ươi (thửa 392, tờ bản đồ 50 đến thửa 131, tờ bản đồ 49)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn Quốc lộ 521C (thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm (cũ) từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 321 đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 307Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Các đường, ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung Thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho MườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 198) đến nhà ông Lò Văn Lục (thửa số 2, tờ bản đồ 189) thôn Kho MườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đường. ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Các đường, ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng NiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng NiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đường trục từ ngã ba đường lên thôn Đôn, thửa đất số 500, tờ bản đồ số 50 đến hết thôn BồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ Cổng chào thôn Đòn đến nhà ông Cỏ thôn Đòn (thửa 388, tờ bản đồ 63 đến thửa 496, tờ bản đồ 58)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lấm thôn Nông Công (thửa đất số 754, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Biệt thôn Nông Công(thửa đất số 916, tờ bản đồ số 252)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà bà Tình, thôn Nông Công (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Dượn thôn Nông Công (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 252)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Biển thôn Nông Công (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 260)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lập thôn Nông Công (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 251) đến nhà ông Chánh thôn Nông Công (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 251)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hình thôn Báng (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 242) đến nhà ông Nguyên thôn Báng (thửa đất số 374, tờ bản đồ số 241)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hoà thôn Báng (thửa đất số 330, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Tưới thôn Báng (thửa đất số 375, tờ bản đồ số 241)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hưng thôn Báng (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Chung thôn Báng (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 241)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Ích thôn Báng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Nhương thôn Báng (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 230)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lay thôn Báng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 230)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Chăm thôn Báng (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 230)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Uẩn thôn Báng (thửa đất số 595, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Dũng thôn Báng (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Tư thôn Báng (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Tiệp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Bểnh thôn Báng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Dựng thôn Báng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 229)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Tân thôn Báng (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Thu thôn Báng (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 229)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Ót thôn Báng (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Du thôn Báng (thửa đất số 440, tờ bản đồ số 215)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Do thôn Báng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tiêp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Tiệp, thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tý thôn Báng (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 217)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Thường bản Pù Luông (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Thô bản Pù Luông (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 214)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đại thôn Kho Mường (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 217) đến nhà ông Biên thôn Báng (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 218)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Uổn bản Pù Luông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 201)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đạm bản Pù Luông (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 200) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Nguyên bản Pù Luông (thửa đất số 523, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nghiêm bản Pù Luông (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 185)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Sáng bản Pù Luông (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nhi bản Pù Luông (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 185)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đoạn bản Pù Luông (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Hớp bản Pù Luông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 187)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Sỏi thôn Pà Ban (thửa đất số 136, tờ bản đồ số130) đến nhà ông Thao thôn Pà Ban (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 117)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Sa thôn Pà Ban (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 154) đến nhà ông Bản thôn Pà Ban (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 154)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ Nhà văn hoá thôn Pà Ban (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Trai thôn Pà Ban (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 129)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Mua thôn Pà Ban (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Nhần thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 129)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Dáp thôn Pà Ban (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Ngấy thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 128)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Bụt thôn Pà Ban (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Bốt thôn Pà Ban (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 128)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Điên thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hanh thôn Eo Kén (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Huấn thôn Eo Kén (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 116) đến nhà ông Thơn thôn Eo Kén (thửa đất số 348, tờ bản đồ số 106)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Bỏ thôn Eo Kén (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 105) đến hửa đất ông Bí thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 96)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Thưa thôn Eo Kén (thửa đất số 464, tờ bản đồ số 97) đến nhà ông Đạt thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 97)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Sin thôn Eo Kén (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 107) đến hửa đất ông Cảnh thôn Eo Kén (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 107)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông UBND xã đi đến ngã ba làng Đôn từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 307 đến thửa đất số 128; 653, tờ bản đồ số 294Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn đường trục từ ngã ba đường lên thôn Đôn, thửa đất số 500, tờ bản đồ số 50 đến hết thôn BồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lấm thôn Nông Công (thửa đất số 754, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Biệt thôn Nông Công(thửa đất số 916, tờ bản đồ số 252)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà bà Tình, thôn Nông Công (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Dượn thôn Nông Công (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 252)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Biển thôn Nông Công (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 260)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lập thôn Nông Công (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 251) đến nhà ông Chánh thôn Nông Công (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 251)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hình thôn Báng (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 242) đến nhà ông Nguyên thôn Báng (thửa đất số 374, tờ bản đồ số 241)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hoà thôn Báng (thửa đất số 330, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Tưới thôn Báng (thửa đất số 375, tờ bản đồ số 241)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hưng thôn Báng (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Chung thôn Báng (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 241)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Ích thôn Báng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Nhương thôn Báng (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 230)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lay thôn Báng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 230)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Chăm thôn Báng (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 230)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Uẩn thôn Báng (thửa đất số 595, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Dũng thôn Báng (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Tư thôn Báng (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Tiệp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Bểnh thôn Báng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Dựng thôn Báng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 229)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Tân thôn Báng (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Thu thôn Báng (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 229)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Ót thôn Báng (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Du thôn Báng (thửa đất số 440, tờ bản đồ số 215)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Do thôn Báng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tiêp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Tiệp, thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tý thôn Báng (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 217)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Thường bản Pù Luông (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Thô bản Pù Luông (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 214)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đại thôn Kho Mường (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 217) đến nhà ông Biên thôn Báng (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 218)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Uổn bản Pù Luông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 201)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đạm bản Pù Luông (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 200) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Nguyên bản Pù Luông (thửa đất số 523, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nghiêm bản Pù Luông (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 185)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Sáng bản Pù Luông (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nhi bản Pù Luông (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 185)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Đoạn bản Pù Luông (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Hớp bản Pù Luông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 187)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Bụt thôn Pà Ban (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Bốt thôn Pà Ban (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 128)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Điên thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Hanh thôn Eo Kén (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Huấn thôn Eo Kén (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 116) đến nhà ông Thơn thôn Eo Kén (thửa đất số 348, tờ bản đồ số 106)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Bỏ thôn Eo Kén (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 105) đến hửa đất ông Bí thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 96)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ nhà ông Thưa thôn Eo Kén (thửa đất số 464, tờ bản đồ số 97) đến nhà ông Đạt thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 97)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ thửa đất ông Sin thôn Eo Kén (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 107) đến hửa đất ông Cảnh thôn Eo Kén (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 107)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông UBND xã đi đến ngã ba làng Đôn từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 307 đến thửa đất số 128; 653, tờ bản đồ số 294Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 413, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Văn Thuộc (thửa số 460, tờ bản đồ 190) thôn Kho MườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Tiên (thửa số 445, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 189) thôn Kho MườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng NiêmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 413, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Văn Thuộc (thửa số 460, tờ bản đồ 190) thôn Kho MườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp113.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Tiên (thửa số 445, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 189) thôn Kho MườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp113.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Các đường, ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Các đường, ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho MườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 198) đến nhà ông Lò Văn Lục (thửa số 2, tờ bản đồ 189) thôn Kho MườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đường. ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Các đường, ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đường. ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ cổng chào thôn Đủ đến nhà ông Ứa thôn Đủ (thửa 60, tờ bản đồ 68 đến thửa 421, tờ bản đồ 62)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Từ ngã ba khu Bả đến nhà ông Anh khu Ươi (thửa 392, tờ bản đồ 50 đến thửa 131, tờ bản đồ 49)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Các đường, ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho MườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp75.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Đoạn từ nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 198) đến nhà ông Lò Văn Lục (thửa số 2, tờ bản đồ 189) thôn Kho MườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp75.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Luông Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
625.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Luông
Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pù Luông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 81,71 km².

Dân số: 9.573 người.

Mật độ dân số: 117 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Theo dữ liệu công bố tại Trang thông tin Tỉnh Thành Việt Nam và hồ sơ lưu trữ trên Bách khoa toàn thư Wikipedia, xã Pù Luông mới chính thức được thành lập và đi vào vận hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.

Quy trình thành lập cụ thể dựa trên các dấu mốc pháp lý trọng điểm:

  • Cơ sở pháp lý: Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã thông qua Đề án số 352/ĐA-CP của Chính phủ và ban hành Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 06 năm 2025 về việc tổ chức, sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa.
  • Hợp nhất địa giới: Xã Pù Luông được hình thành bằng cách sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên cùng quy mô dân số của 3 xã thuộc địa bàn huyện Bá Thước cũ bao gồm: xã Thành Sơn, xã Lũng Niêm và xã Thành Lâm.
  • Trụ sở hành chính: Sau khi bộ máy quản lý mới kiện toàn, trụ sở làm việc chính của UBND xã Pù Luông hiện được đặt tại Thôn Đồng (thuộc khu vực xã Lũng Niêm cũ) nhằm đảm bảo không gian giải quyết thủ tục thông suốt cho bà con.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (924 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.