• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Pù Nhi năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pù Nhi
  4. 4. Thông tin xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Pù Nhi, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pù Nhi, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Pù Nhi năm 2026

Khu vực: xã Pù Nhi.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na TaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường LátĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp230.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na TaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na TaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường LátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp92.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp92.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù NgùaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Đường mới từ Na Tao đi Quang ChiểuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù NgùaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Đường mới từ Na Tao đi Quang ChiểuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp5.0003.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Pù Nhi Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp5.0003.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na TaoĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường LátĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na TaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường LátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na TaoĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường LátĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Toàn bộĐất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
61.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Pù Nhi
Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù NgùaĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pù Nhi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Pù Nhi, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 65,72 km² (khoảng hơn 6.500 ha).

Dân số: 5.922 người.

Mật độ dân số: 90 người/km².

Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp, sáp nhập (Giai đoạn 2025 – 2026)

Khác với nhiều đơn vị hành chính khác tại Thanh Hóa phải tiến hành hợp nhất trong làn sóng tinh gọn bộ máy, xã Pù Nhi có phương án xử lý đặc thù trong giai đoạn này:

  • Không thực hiện sáp nhập trong năm 2025: Khi Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 vào ngày 16 tháng 06 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, xã Pù Nhi được liệt kê vào danh sách 21 xã giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp. Nguyên nhân do đây là một xã vùng cao biên giới, giữ vị trí chiến lược trọng yếu về quốc phòng – an ninh (có 15 km đường biên giới giáp nước bạn Lào). Trụ sở UBND xã vẫn tiếp tục duy trì ổn định tại Bản Na Tao.
  • Bối cảnh giai đoạn 2026: Dựa theo dữ liệu tổng hợp về quy chuẩn đô thị và bản tin kinh tế trên Báo Dân Việt, xét theo tiêu chuẩn diện tích mới cho xã miền núi (phải đạt tối thiểu 100 km²), xã Pù Nhi hiện tại (65,72 km²) vẫn đang thuộc nhóm chưa đạt chuẩn về quy mô diện tích. Tỉnh Thanh Hóa đã và đang đưa địa phương này vào danh sách theo dõi để tiếp tục nghiên cứu, xây dựng phương án quy hoạch hành chính tổng thể dài hạn hơn cho giai đoạn tiếp theo.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1068 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.