• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Quảng Bình năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Bình
  4. 4. Thông tin xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Quảng Bình, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Bình, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Quảng Bình năm 2026

Khu vực: xã Quảng Bình.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 15.550.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:35; LK4:35Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.420.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biểnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biểnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.670.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.670.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.670.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; từ lô LKB:15 đến LKB:28; từ lô BT:01 đến BT:15.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; từ lô BT:01 đến BT:14.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; từ lô LK4:01 đến lô LK3:20.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám mặt đường Lưu Bình TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám mặt đường Lưu Bình TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường QHMB (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.425.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMBĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Khu vực từ đông đường 4C ra Biển ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường quy hoạch của MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường quy hoạch của MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ đường 4A đến đường 4CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô vị trí 1 của MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.665.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:35; LK4:35Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.168.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều CôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.930.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.930.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám mặt đường Lưu Bình TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám mặt đường Lưu Bình TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.468.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.468.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên TrangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám mặt đường Lưu Bình TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám mặt đường Lưu Bình TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Lô LK3:35; LK4:35Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.126.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Khu vực từ đông đường 4C ra Biển ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều CôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Mậu XươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên TrangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Thái BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.632.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.601.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.601.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMBĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lịch GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.460.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường quy hoạch của MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Thái BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.980.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.974.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMBĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô bám đường quy hoạch của MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.759.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.712.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ đường 4A đến đường 4CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô vị trí 1 của MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Các lô vị trí 1 của MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 34 thôn Hiền TâyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 33 thôn Hiền TâyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang TâyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 25 thôn Giang ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền Thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Trần CầuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ đường 4A đến đường 4CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga LinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.234.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều CôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Mậu XươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi cũ (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều CôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lịch GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang TâyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều CôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Mậu XươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 14 thôn Hiền ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 19 thôn Hiền ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 19 thôn Hiền TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp777.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Lịch GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Trần CầuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp743.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp743.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga LinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 14 thôn Hiền ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 19 thôn Hiền ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 19 thôn Hiền TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 15 thôn Hiền ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 16 thôn Hiền ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 17 thôn Hiền ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 18 thôn Hiền ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường 193 thôn Hiền ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Nổ oải thôn Hiền TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 36 thôn Hiền TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 35 thôn Hiền TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 34 thôn Hiền TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 33 thôn Hiền TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 25 thôn Giang ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 15 thôn Hiền ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 16 thôn Hiền ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 17 thôn Hiền ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 18 thôn Hiền ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường 193 thôn Hiền ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường Nổ oải thôn Hiền TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 36 thôn Hiền TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 35 thôn Hiền TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 34 thôn Hiền TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 33 thôn Hiền TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Đường số 25 thôn Giang ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Lô LK3:32Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng BìnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Lô LK3:35; LK4:35Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.420.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biểnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biểnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.670.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.670.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.670.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Quảng Bình
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 23,51 km².

Dân số: 38.013 người.

Mật độ dân số: 1.617 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Xã Quảng Bình mới thuộc tỉnh Thanh Hóa được thành lập dựa trên Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

  • Hợp nhất cấp xã (Năm 2025): Xã được hình thành bằng cách sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã thuộc khu vực Quảng Xương cũ, bao gồm: xã Quảng Lưu, xã Quảng Lộc, xã Quảng Thái và xã Quảng Bình. Trụ sở hành chính mới của xã đặt tại thôn Hiền Tây (thuộc xã Quảng Bình cũ).
  • Sắp xếp bộ máy bên dưới (Năm 2026): Sau khi sáp nhập các xã lớn vào năm 2025, số lượng thôn tăng lên rất nhiều (lên tới 24 thôn), trong đó có hơn 58% số thôn có quy mô nhỏ dưới 350 hộ. Để tinh gọn bộ máy cơ sở theo đúng chủ trương, vào giữa năm 2026, xã Quảng Bình tiếp tục chủ động triển khai đề án sáp nhập nội bộ các thôn trên địa bàn nhằm giảm đầu mối, nâng cao hiệu lực quản lý hành chính.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1249 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.