Bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Quảng Bình, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Bình, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Quảng Bình năm 2026
Khu vực: xã Quảng Bình.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 15.550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:32 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:35; LK4:35 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; từ lô LKB:15 đến LKB:28; từ lô BT:01 đến BT:15. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; từ lô BT:01 đến BT:14. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường QHMB (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô vị trí 1 của MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:35; LK4:35 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:35; LK4:35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Mậu Xương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lịch Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Thái Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.759.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô vị trí 1 của MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô vị trí 1 của MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 34 thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 33 thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 25 thôn Giang Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền Thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Trần Cầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Mậu Xương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi cũ (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lịch Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Mậu Xương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 14 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 19 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 19 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lịch Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Trần Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 14 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 19 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 19 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 15 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 16 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 17 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 18 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường 193 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 36 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 35 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 34 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 33 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 25 thôn Giang Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 15 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 16 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 17 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 18 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường 193 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 36 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 35 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 34 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 33 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường số 25 thôn Giang Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:32 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Lô LK3:35; LK4:35 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 23,51 km².
Dân số: 38.013 người.
Mật độ dân số: 1.617 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Xã Quảng Bình mới thuộc tỉnh Thanh Hóa được thành lập dựa trên Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Hợp nhất cấp xã (Năm 2025): Xã được hình thành bằng cách sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã thuộc khu vực Quảng Xương cũ, bao gồm: xã Quảng Lưu, xã Quảng Lộc, xã Quảng Thái và xã Quảng Bình. Trụ sở hành chính mới của xã đặt tại thôn Hiền Tây (thuộc xã Quảng Bình cũ).
- Sắp xếp bộ máy bên dưới (Năm 2026): Sau khi sáp nhập các xã lớn vào năm 2025, số lượng thôn tăng lên rất nhiều (lên tới 24 thôn), trong đó có hơn 58% số thôn có quy mô nhỏ dưới 350 hộ. Để tinh gọn bộ máy cơ sở theo đúng chủ trương, vào giữa năm 2026, xã Quảng Bình tiếp tục chủ động triển khai đề án sáp nhập nội bộ các thôn trên địa bàn nhằm giảm đầu mối, nâng cao hiệu lực quản lý hành chính.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
