• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Sao Vàng năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sao Vàng
  4. 4. Thông tin xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Sao Vàng, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sao Vàng, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Sao Vàng năm 2026

Khu vực: xã Sao Vàng.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà HạnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) 50 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần TôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68-1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần TôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ anh Kiên Mến đến nhà ông TựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số 3 đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần TôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK-10:08;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường đôi vào Cảng hàng không - đoạn qua xã Xuân SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích PhươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông Thông.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (ông Cường thửa 205 tờ 7) đến giáp xã Lam SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số 1 đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên HoaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông KiệmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô có tuyến đường rộng 20,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp Triệu Sơn đến ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa 166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long Thắm Khu 5 đi ra Quốc lộ 47 thửa 242, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc PhụcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê TânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 92 tờ 28 đến thửa CDK đến ông Hùng xóm 2 (thửa 120 tờ 28)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (thửa 7 tờ 27)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô các vị trí còn lại (các lô từ lô 20 đến lô 31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (thửa 779, tờ 93) đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số 4 mới.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô biệt thựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (ông Quyền, thửa 35 tờ 53) đến đường vào Trạm y tếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cốngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 tờ 27)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích PhươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô có tuyến đường rộng 17,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) 50 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà HạnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.668.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.668.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi TrẩuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Khe ngang thôn 12 đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, tờ 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê TranhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Vị trí : Từ 127-3 đến thửa 127-10 và thửa đất 164-1 đến thửa đất số 164-17, tờ bản đồ số 26 (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) 50 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà HạnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.375.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK- 10:08;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58- 70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09- 21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.210.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Chi Giang 6 qua Trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng ChiềngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 tờ 3) đến ông Thông xóm 4 (thửa 412 tờ 32)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn 12 (thửa 44, tờ 93)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 tờ 3) đến ông Thông xóm 4 (thửa 412 tờ 32)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn 12 (thửa 44, tờ 93)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn 5 (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ lô TDC-3:07 đến lô TDC-3:12; rừ lô TDC-2:12 đến lô TDC-2:22; Từ lô TDC-1:15 đến lô TDC-1:20; rừ lô LK-20:10 đến lô LK-20:18; rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK-18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-09:18; rừ lô LK-08:09 đến lô LK-08:15; rừ lô TDC-5:12 đến lô TDC-5:23; rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô giáp tuyến đường 40mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK- 10:08;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, tờ 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn 5 (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ lô TDC-3:07 đến lô TDC-3:12; rừ lô TDC-2:12 đến lô TDC-2:22; Từ lô TDC-1:15 đến lô TDC-1:20; rừ lô LK-20:10 đến lô LK-20:18; rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK-18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-09:18; rừ lô LK-08:09 đến lô LK-08:15; rừ lô TDC-5:12 đến lô TDC-5:23; rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô giáp tuyến đường 40mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần TôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34:Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, tờ 22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 tờ 32) đến ông Minh xóm 5 (thửa 593 tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 tờ 37) đến (thửa 314 tờ 37); từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 tờ 32) đến (thửa 181 tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm 6 (thửa 12 tờ 44) đến (thửa 334 tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm 7 (thửa 45 tờ 47) đến nhà văn hoá xóm 8 (thửa 404 tờ 47); từ nhà ông Thạo xóm 6 (thửa 25 tờ 47) đến (thửa 64 tờ 43); từ nhà ông Lưu xóm 6 (thửa 53 tờ 44) đến ngã ba xóm 12 (thửa 7 tờ 46)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Cam thửa 3 tờ 43 đến ông Trường xóm 6 thửa 323, tờ bản đồ số 37Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số 4 thôn Bàn Lai 41 lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô có tuyến đường rộng 20,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích PhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô có tuyến đường rộng 20,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô biệt thựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần TôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ anh Kiên Mến đến nhà ông TựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số 3 đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số 1 đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần HoànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô biệt thựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông KiệmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên HoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông KiệmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô có tuyến đường rộng 17,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ anh Kiên Mến đến nhà ông TựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số 3 đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần TôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số 1 đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34:Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long Thắm Khu 5 đi ra Quốc lộ 47 thửa 242, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc PhụcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên HoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô có tuyến đường rộng 17,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn LuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long Thắm Khu 5 đi ra Quốc lộ 47 thửa 242, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc PhụcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.712.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.712.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp Triệu Sơn đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (thửa 779, tờ 93) đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số 4 mới.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (thửa 779, tờ 93) đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số 4 mới.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thanh đến nhà bà TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thanh đến nhà bà TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 92 tờ 28 đến thửa CDK đến ông Hùng xóm 2 (thửa 120- Tờ 28);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (thửa 7 Tờ số 27);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp Triệu Sơn đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô các vị trí còn lại (Các lô từ lô 20 đến lô 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cốngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích PhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 92 tờ 28 đến thửa CDK đến ông Hùng xóm 2 (thửa 120- Tờ 28);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (thửa 7 Tờ số 27);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.284.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Chi Giang 6 qua trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng ChiềngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cốngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Vị trí : Từ 127-3 đến thửa 127-10 và thửa đất 164-1 đến thửa đất số 164-17, tờ bản đồ số 26 (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan Trọng Yến thôn 13 đến ông Nguyễn Văn Sáu thôn 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Năm (thửa 579, tờ 94) đến hộ ông Thanh (thửa 604, tờ 93)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (thửa 546, tờ 94) đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (thửa 419, tờ 94)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Chi Giang 6 qua trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng ChiềngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 Tờ số 27);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 - Tờ 3) đến ông thông xóm 4 (thửa 412 Tờ số 32)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 tờ 32) đến ông Minh xóm 5 (thửa 593 tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 tờ 37) đến (thửa 314 tờ 37); từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 tờ 32) đến (thửa 181 tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm 6 (thửa 12 tờ 44) đến (thửa 334 tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm 7 (thửa 45 tờ 47) đến nhà văn hoá xóm 8 (thửa 404 tờ 47); từ nhà ông Thạo xóm 6 (thửa 25 tờ 47) đến (thửa 64 tờ 43); từ nhà ông Lưu xóm 6 (thửa 53 tờ 44) đến ngã ba xóm 12 (thửa 7 tờ 46)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô các vị trí còn lại (Các lô từ lô 20 đến lô 31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.020.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.014.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Khe ngang thôn 12 đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, Tờ 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn 12 (thửa 44, tờ 93)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Khe ngang thôn 12 đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, Tờ 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn 12 (thửa 44, tờ 93)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thọ thôn 1 thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lâm thôn 1 thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Vân thôn 1 thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thục thôn 1 thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hưng thôn 1 thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn 1 thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Trình thôn 2 thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông A thôn 2 thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Khoa thôn 2 thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Dân thôn 2 thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hải thôn 2 thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Dung thôn 2 thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Bình thôn 2 thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Tâm thôn 2 thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Tuyên thôn 2 thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Long thôn 2 thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Liên thôn 2 thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hàm thôn 3 thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Phương thôn 3 thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Trung thôn 3 thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thực thôn 3 thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Quang thôn 3 thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Đượm thôn 3 thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Bính thôn 3 thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Tấn thôn 3 thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Chung thôn 3 thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Cường thôn 3 thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Quyên thôn 3 thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lâm thôn 3 thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thịnh thôn 4 thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hanh thôn 4 thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Huấn thôn 4 thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thuận thôn 4 thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lắt thôn 4 thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Phong thôn 5 thửa 247, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thảo thôn 5 thửa 143, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 675 tờ bản đố số 6 ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số 61 đến thửa 195, tờ bản đồ số 60 hộ ông Đào Văn HợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thuý thôn 1 thửa 308, tờ bản đồ 56 đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số 55 hộ ông Trịnh Vinh PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Điệp thôn 5 thửa 570, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số 59 hộ ông Phạm Đăng TuyênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn ThôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông ViệtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông ThiệuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số 77 hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bộ đến nhà ông LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bộ đến nhà ông LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng PhânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thực đến nhà ông ChiềuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Phú đến chị LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê TranhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 Tờ số 27);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 - Tờ 3) đến ông thông xóm 4 (thửa 412 Tờ số 32)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 tờ 32) đến ông Minh xóm 5 (thửa 593 tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 tờ 37) đến (thửa 314 tờ 37); từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 tờ 32) đến (thửa 181 tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm 6 (thửa 12 tờ 44) đến (thửa 334 tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm 7 (thửa 45 tờ 47) đến nhà văn hoá xóm 8 (thửa 404 tờ 47); từ nhà ông Thạo xóm 6 (thửa 25 tờ 47) đến (thửa 64 tờ 43); từ nhà ông Lưu xóm 6 (thửa 53 tờ 44) đến ngã ba xóm 12 (thửa 7 tờ 46)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp963.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp930.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê TranhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê TranhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi TrẩuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (Ô Quyền, thửa 35; Tờ 53) đến đường vào Trạm y tếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi TrẩuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (Ô Quyền, thửa 35; Tờ 53) đến đường vào Trạm y tếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Cam thửa 3 tờ 43 đến ông Trường xóm 6 thửa 323, tờ bản đồ số 37Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Cam thửa 3 tờ 43 đến ông Trường xóm 6 thửa 323, tờ bản đồ số 37Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc 81 cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Đức đến nhà ông ĐườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu TámĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thanh đến nhà bà TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Việt đến nhà ông HậuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số 4 thôn Bàn Lai 41 lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn LuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Huynh xóm 9 thửa 222 tờ 42 đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 42Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số 51 đến thửa 139 tờ 62 bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số 13 thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ 62 nhà văn hoá thôn thôn Tân PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 195, tờ bản đồ số 60 ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số 60 hộ ông PhườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Thọ thửa 118 tờ 155 đến nhà bà Hữu thửa 41 tờ 160Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Hữu thửa 41 tờ 160 đến nhà anh Lễ thửa 271 tờ 160Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông KiệmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà anh Đô đến nhà ông HữuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo ƠnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà CúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Năm (thửa 579, tờ 94) đến hộ ông Thanh (thửa 604, tờ 93)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (thửa 546, tờ 94) đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (thửa 419, tờ 94)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Huynh xóm 9 thửa 222 tờ 42 đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 42Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn LuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bộ đến nhà ông LậpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bộ đến nhà ông LậpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng PhânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thực đến nhà ông ChiềuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Phú đến chị LợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bộ đến nhà ông LậpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Bộ đến nhà ông LậpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng PhânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thực đến nhà ông ChiềuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Phú đến chị LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Huynh xóm 9 thửa 222 tờ 42 đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 42Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc 81 cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Đức đến nhà ông ĐườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc 81 cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Đức đến nhà ông ĐườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu TámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan Trọng Yến thôn 13 đến ông Nguyễn Văn Sáu thôn 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan Trọng Yến thôn 13 đến ông Nguyễn Văn Sáu thôn 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Quy thửa 38 tờ 156 đến nhà ông Ái thửa 218 tờ 156Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Ái thửa 218 tờ 156 đến nhà bà Lý thửa 377 tờ 155Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Lý thửa 377 tờ 155 đến nhà ông Đường thửa 171 tờ 161Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Tâm thửa 55 tờ 156 đến Đồng Đa Dư thửa 117 tờ 155Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Lễ thửa 271 tờ 160 đến nhà anh Thả thửa 131 tờ 156Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Trung thửa 11 tờ 156 đến nhà anh Vui thửa 107 tờ 151Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp210.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Quy thửa 38 tờ 156 đến nhà ông Ái thửa 218 tờ 156Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Ái thửa 218 tờ 156 đến nhà bà Lý thửa 377 tờ 155Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Lý thửa 377 tờ 155 đến nhà ông Đường thửa 171 tờ 161Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Tâm thửa 55 tờ 156 đến Đồng Đa Dư thửa 117 tờ 155Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Lễ thửa 271 tờ 160 đến nhà anh Thả thửa 131 tờ 156Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Trung thửa 11 tờ 156 đến nhà anh Vui thửa 107 tờ 151Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ anh Thọ thửa 118 tờ 155 đến nhà bà Hữu thửa 41 tờ 160Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ bà Hữu thửa 41 tờ 160 đến nhà anh Lễ thửa 271 tờ 160Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 675 tờ bản đố số 6 ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số 61 đến thửa 195, tờ bản đồ số 60 hộ ông Đào Văn HợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thuý thôn 1 thửa 308, tờ bản đồ 56 đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số 55 hộ ông Trịnh Vinh PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Điệp thôn 5 thửa 570, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số 59 hộ ông Phạm Đăng TuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn ThôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông ViệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông ThiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số 77 hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số 51 đến thửa 139 tờ 62 bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số 13 thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ 62 nhà văn hoá thôn thôn Tân PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 195, tờ bản đồ số 60 ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số 60 hộ ông PhườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số 51 đến thửa 139 tờ 62 bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số 13 thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ 62 nhà văn hoá thôn thôn Tân PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 195, tờ bản đồ số 60 ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số 60 hộ ông PhườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ thửa 675 tờ bản đố số 6 ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số 61 đến thửa 195, tờ bản đồ số 60 hộ ông Đào Văn HợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thuý thôn 1 thửa 308, tờ bản đồ 56 đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số 55 hộ ông Trịnh Vinh PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Điệp thôn 5 thửa 570, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số 59 hộ ông Phạm Đăng TuyênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn ThôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông ViệtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông ThiệuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số 77 hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thọ thôn 1 thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lâm thôn 1 thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Vân thôn 1 thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thục thôn 1 thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hưng thôn 1 thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn 1 thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Trình thôn 2 thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông A thôn 2 thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Khoa thôn 2 thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Dân thôn 2 thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hải thôn 2 thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Dung thôn 2 thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Bình thôn 2 thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Tâm thôn 2 thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Tuyên thôn 2 thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Long thôn 2 thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Liên thôn 2 thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hàm thôn 3 thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Phương thôn 3 thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Trung thôn 3 thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thực thôn 3 thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thọ thôn 1 thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lâm thôn 1 thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Vân thôn 1 thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thục thôn 1 thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hưng thôn 1 thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Sơn thôn 1 thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Trình thôn 2 thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông A thôn 2 thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Khoa thôn 2 thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Dân thôn 2 thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hải thôn 2 thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Dung thôn 2 thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Bình thôn 2 thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Tâm thôn 2 thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Tuyên thôn 2 thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Long thôn 2 thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Liên thôn 2 thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hàm thôn 3 thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Phương thôn 3 thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Trung thôn 3 thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thực thôn 3 thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Quang thôn 3 thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Đượm thôn 3 thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Bính thôn 3 thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Tấn thôn 3 thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Chung thôn 3 thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Cường thôn 3 thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp bà Quyên thôn 3 thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lâm thôn 3 thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thịnh thôn 4 thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Hanh thôn 4 thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Huấn thôn 4 thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thuận thôn 4 thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Lắt thôn 4 thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Phong thôn 5 thửa 247, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Giáp ông Thảo thôn 5 thửa 143, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà HạnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao VàngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao VàngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) 50 mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần TôngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Sao Vàng
Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68-1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần TôngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sao Vàng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 89,27 km² (gần 90 km²).

Dân số: 44.643 người (số liệu sơ kết dao động khoảng gần 44.500 người).

Mật độ dân số: Khoảng 500 người/km² (mức thấp đến trung bình, không gian thoáng đãng và quỹ đất dồi dào).

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập 2025 – 2026):

  • Cơ sở pháp lý: Xã Sao Vàng mới được thành lập chính thức từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1686 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
  • Nguồn gốc sáp nhập: Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ gồm: Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, và Xã Xuân Sinh.
  • Tình hình vận hành hiện tại (2026): Tính đến giữa năm 2026, xã Sao Vàng đã hoàn thành sơ kết 1 năm thực hiện mô hình chính quyền địa phương 2 cấp. Địa phương ghi nhận sự ổn định lớn về hệ thống chính trị sau khi tinh gọn bộ máy và hiện đang triển khai các đề án tiếp theo như sắp xếp lại mạng lưới trường học công lập trên địa bàn. Trụ sở hành chính của UBND xã hiện được đặt tại Thôn Xuân Tâm, xã Sao Vàng.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (944 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.