• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Tân Tiến năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Tiến
  4. 4. Thông tin xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Tân Tiến, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Tiến, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Tân Tiến năm 2026

Khu vực: xã Tân Tiến.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biểnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga TânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân MỹĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò CànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường IIĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường điểm dân cư sau trường THCSĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự HàmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A Thôn 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Tường THPT đến Trạm bơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.710.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.710.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga TháiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga LiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.019.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga LiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường điểm dân cư sau trường THCSĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp917.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân MỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp883.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự HàmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân MỹĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp795.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp777.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường điểm dân cư sau trường THCSĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Các đường ngõ rộng >3mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm IIĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Các đường ngõ rộng >3mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp699.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự HàmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp538.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp484.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga LiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò CànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp330.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp329.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Tường THPT đến Trạm bơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò CànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường IIĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp311.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp311.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga LiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga LiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga LiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp296.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga TháiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp277.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp277.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga LiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp266.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp266.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp266.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp249.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp249.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Các đường ngõ rộng >3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm IIĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Các đường ngõ rộng >3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Các đường ngõ rộng >3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp209.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Các đường ngõ rộng >3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp188.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp149.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Đường ngõ không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biểnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga TânĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân MỹĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Tiến
Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 28,54 km² (Số liệu theo quy định hành chính thực tế mới nhất, dù một số cổng thông tin quy hoạch cũ có lúc ghi nhận gộp tạm thời là 207,2 km²).

Dân số: 33.994 người (Tính tại thời điểm sáp nhập).

Mật độ dân số: Khoảng 1.191 người/km² (Lấy dân số chia cho diện tích thực tế 28,54 km²).

Nguồn gốc thành lập & Sắp xếp hành chính (2025 – 2026)

  • Năm 2025 (Thành lập mới): Thực hiện theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, từ ngày 01/7/2025, xã Tân Tiến chính thức được hình thành. Xã được sáp nhập từ toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ thuộc huyện Nga Sơn, bao gồm: xã Nga Tiến, xã Nga Tân và xã Nga Thái.
  • Năm 2026 (Bối cảnh rà soát tiêu chuẩn): Mặc dù đã sáp nhập 3 xã lại với nhau, nhưng theo các tiêu chuẩn mới nghiêm ngặt hơn tại Nghị quyết số 112/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về diện tích đơn vị hành chính, xã Tân Tiến (với thực tế diện tích 28,54 km²) vẫn nằm trong danh sách chưa đạt đủ tiêu chuẩn tối thiểu là 30 km² đối với xã vùng đồng bằng. Do đó, theo kế hoạch và định hướng của tỉnh Thanh Hóa vào nửa cuối năm 2026, xã Tân Tiến có thể sẽ nằm trong diện tiếp tục phải rà soát để xây dựng phương án điều chỉnh ranh giới hoặc sáp nhập bổ sung trong giai đoạn tiếp theo.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1372 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.