Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Tân Tiến, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Tiến, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Tân Tiến năm 2026
Khu vực: xã Tân Tiến.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường điểm dân cư sau trường THCS | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A Thôn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Tường THPT đến Trạm bơm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường điểm dân cư sau trường THCS | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường điểm dân cư sau trường THCS | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Lô 2 Từ anh Việt đến Anh Vinh (khu A thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường đê I (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 (từ đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Tường THPT đến Trạm bơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Tuyến đường bộ Ven biển (từ thôn 1; giáp xã Nga Tiến - đến thôn 8; giáp xã Nga Thủy) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường đê II (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Khu dân cư Bắc và Nam đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển xã Nga Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 1 đến lô 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn đường từ lô 15 đến lô 21 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc cầu kênh Tân Mỹ đến Bắc thổ ông Ánh thôn 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ ông Ánh thôn 4, đến Bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ bắc thổ cư ông Diệm thôn 6 đến hết thôn 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ giáp xã Nga Thanh đến cầu sông 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Tiến
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 28,54 km² (Số liệu theo quy định hành chính thực tế mới nhất, dù một số cổng thông tin quy hoạch cũ có lúc ghi nhận gộp tạm thời là 207,2 km²).
Dân số: 33.994 người (Tính tại thời điểm sáp nhập).
Mật độ dân số: Khoảng 1.191 người/km² (Lấy dân số chia cho diện tích thực tế 28,54 km²).
Nguồn gốc thành lập & Sắp xếp hành chính (2025 – 2026)
- Năm 2025 (Thành lập mới): Thực hiện theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, từ ngày 01/7/2025, xã Tân Tiến chính thức được hình thành. Xã được sáp nhập từ toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ thuộc huyện Nga Sơn, bao gồm: xã Nga Tiến, xã Nga Tân và xã Nga Thái.
- Năm 2026 (Bối cảnh rà soát tiêu chuẩn): Mặc dù đã sáp nhập 3 xã lại với nhau, nhưng theo các tiêu chuẩn mới nghiêm ngặt hơn tại Nghị quyết số 112/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về diện tích đơn vị hành chính, xã Tân Tiến (với thực tế diện tích 28,54 km²) vẫn nằm trong danh sách chưa đạt đủ tiêu chuẩn tối thiểu là 30 km² đối với xã vùng đồng bằng. Do đó, theo kế hoạch và định hướng của tỉnh Thanh Hóa vào nửa cuối năm 2026, xã Tân Tiến có thể sẽ nằm trong diện tiếp tục phải rà soát để xây dựng phương án điều chỉnh ranh giới hoặc sáp nhập bổ sung trong giai đoạn tiếp theo.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
