Bảng giá đất xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thạch Quảng, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạch Quảng, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thạch Quảng năm 2026
Khu vực: xã Thạch Quảng.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 5.317.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Tuyến đường từ nhà ông Thao Thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường Mầm non Tượng Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường từ ngã ba Cành Gió đến đất ông Hải thôn Tượng Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường gom dân sinh từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Dọc theo tuyến đường từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Thạch Tượng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Trường Tiểu học Thạch Tượng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Thạch Tượng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Trường Tiểu học Thạch Tượng 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn đường bê tông từ đất ông Chắc đến đất hộ bà Bắm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất doc theo tuyến đường từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất từ Trường Mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường khu tái định cư: các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | thửa đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường từ ngã ba Cành Gió đến đất ông Hải thôn Tượng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Thửa đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Thửa đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Tuyến đường từ nhà ông Thao thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất bám mặt đường đoạn từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn đường bê tông từ đất ông Chắc đến đất hộ bà Bắm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Tuyến đường từ nhà ông Thao thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất bám mặt đường đoạn từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn đường bê tông từ đất ông Chắc đến đất hộ bà Bắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường Mầm non Tượng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất doc theo tuyến đường từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất từ Trường Mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường Mầm non Tượng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất doc theo tuyến đường từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất từ Trường Mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thạch Quảng | Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạch Quảng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 123,54 km².
Dân số: 15.766 người.
Mật độ dân số: Khoảng 128 người/km².
Nguồn gốc thành lập (tập trung giai đoạn 2025 – 2026):
- Cấp xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Thạch Quảng mới chính thức được thành lập từ ngày 1/7/2025 dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ gồm: Thạch Lâm, Thạch Tượng và Thạch Quảng cũ. Trụ sở làm việc chính của Ủy ban nhân dân xã mới được đặt tại Thôn Phố.
- Cấp thôn (2026): Sau khi ổn định bộ máy hành chính cấp xã, bước sang năm 2026, Đảng ủy và UBND xã Thạch Quảng tiếp tục triển khai quyết liệt công tác sắp xếp, sáp nhập quy mô các thôn bản trên địa bàn nhằm tinh gọn các đầu mối dân cư theo đúng lộ trình của tỉnh.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
