Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Thạnh Mỹ Sắp xếp từ: Thị trấn Thạnh Mỹ.

Bảng giá đất Nam Giang năm 2026

Khu vực: Nam Giang.

Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 5.167.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.167.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.616.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu A, 44 lô (A1-A45)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu B, 26 lô (B1-B226)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu C, 31 lô (C1-C31)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu E (đất tái định cư)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.090.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.583.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu D, 27 lô (D1-D27)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu A, 44 lô (A1-A45)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu B, 26 lô (B1-B226)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu C, 31 lô (C1-C31)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu E (đất tái định cư)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.318.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.163.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Rọm → đến giáp cầu khe Dung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường HCM → đến nghĩa trang Thạnh Mỹ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.040.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu đất của ông Cao Tám
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.040.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.872.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.862.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu D, 27 lô (D1-D27)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.785.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu A, 44 lô (A1-A45)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu B, 26 lô (B1-B226)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu C, 31 lô (C1-C31)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu E (đất tái định cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.755.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.622.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu A
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.601.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.596.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.545.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ nhà A Lăng ông Mười → đến Cầu Bến Giằng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.303.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu D, 27 lô (D1-D27)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực → đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ).
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.159.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Dung → đến hết nhà ông Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Loong → đến hết nhà ông A Lăng Mười
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
đoạn từ Đường HCM (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang → đến giáp khu D (khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ Đường HCM → đến hết khu khai thác quỹ đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.071.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu C
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.040.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường HCM → đến nghĩa trang Thạnh Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu đất của ông Cao Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ nhà A Lăng ông Mười → đến Cầu Bến Giằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà ông Thắng → đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ- Cà Dy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 936.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường HCM → đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 931.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 927.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 917.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ ngã 3 (giáp đường HCM phía Bắc) → đến cầu khe Điêng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu B
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 863.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 855.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ).
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 780.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 780.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 780.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 780.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Loong → đến hết nhà ông A Lăng Mười
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 754.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 752.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang (Mặt đường=7,5m); (N10-N6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14B - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ ranh giới Nam Giang - Đại Lộc → đến cầu Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 728.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Khe Rọm
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 684.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Đất xung quanh Chợ Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 641.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 604.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ mốc lộ giới đường HCM 25m → đến hết nhà Ông Sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ khu khai thác quỹ đất → đến chùa Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Làng Mực → đến hết Sân Vận động)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ Cổng chợ → đến đường bao Sân vận động (Đường Bê tông cũ).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 598.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 588.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ đường HCM 25m → đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 567.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 547.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà Bà Nhung → đến cầu Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 527.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 526.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Khe Rọm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 504.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 504.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 504.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ nhà ông Tĩnh → đến giáp cầu Dốc Vắt
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 463.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 458.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 452.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 449.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
Khu B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 431.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 427.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 405.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 396.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm → đến hết nhà Ông Tĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 389.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 389.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 382.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 377.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 376.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Khe Rọm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 342.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn từ nhà ông Tĩnh → đến giáp cầu Dốc Vắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Sông Bung (Giáp Đông Giang) → đến giáp nhà Bà Nhung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Km73 → đến Giáp Biên giới Việt Lào
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn ngã tư Chà Vàl tiếp giáp QL14D → đến giáp Suối Tring
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 316.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 314.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 302.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 302.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 297.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 294.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 283.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 283.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 273.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 272.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 272.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 254.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 226.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 224.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 216.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 216.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 212.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 209.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
Đoạn giáp QL 14D → đến cầu suối La Dê
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 209.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 vào khu trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) → đến ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 208.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 207.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 202.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 194.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 194.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông A Bát giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih → đến hết nhà Ông A Rất Biêng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
Lô CN 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông Hoàng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 179.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà Ul
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 179.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 177.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 173.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 173.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
Đoạn từ Cầu thôn 56A-56B → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp )
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 173.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing
đoạn từ nhà Gươl → đến giáp Quốc lộ 14D
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 173.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường từ giáp ranh giới xã Chà Vàl → đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà ông Chơ Rum Vóm)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 173.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 173.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn ngã tư Chà Vàl tiếp giáp QL14D → đến giáp Suối Tring
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 165.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Km73 → đến Giáp Biên giới Việt Lào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 165.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl
Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl
Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl
Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 148.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 146.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
Đoạn giáp QL 14D → đến cầu suối La Dê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 146.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 vào khu trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) → đến ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp đồn Biên phòng Đắc Pring → đến giáp nhà ông Giúp
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Cách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi
Đường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp xã Đắc Tôi → đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông A Bát giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih → đến hết nhà Ông A Rất Biêng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 131.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông Hoàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà Ul
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Zuôih
Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã La Êê
đường lên thôn Đắc Ngol
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun
Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn giáp ranh xã Chà Vàl-Zuôih → đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn từ đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) → Đến đập sông bung 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 → đến Cầu Sông Bung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông từ Cầu khe Tring → đến hết nhà ông Bnướch Bíh (đường vào Khu xử lý rác thải Chà Val)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl
Từ giáp QL 14D → đến hết nhà Ông Pơ Loong Trớt)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro).
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
Đoạn từ Cầu suối La Dê → đến cuối thôn Đắc Pênh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê
Từ Quốc lộ 14D → đến khe Zum
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã Chơ Chun
Đoạn từ ranh giới xã La Ê → đến giáp Sông Bung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Đường vào khu dân cư Công Dồn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường từ giáp ranh giới xã Chà Vàl → đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà ông Chơ Rum Vóm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing
đoạn từ nhà Gươl → đến giáp Quốc lộ 14D
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
Đoạn từ Cầu thôn 56A-56B → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp )
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Cà Dăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 115.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ Cầu Sông Bung → đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Vực → đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi).
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắk Pre
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Êê
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
Đoạn giáp QL 14D → đến cầu suối La Dê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl
Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 vào khu trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) → đến ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl
Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl
Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà Dy
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà Vàl
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ Chun
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Êê
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắk Pre
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp đồn Biên phòng Đắc Pring → đến giáp nhà ông Giúp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi
Đường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Cách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp xã Đắc Tôi → đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông A Bát giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih → đến hết nhà Ông A Rất Biêng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 94.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Zuôih
Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã La Êê
đường lên thôn Đắc Ngol
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
Đoạn từ Cầu thôn 56A-56B → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun
Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông từ Cầu khe Tring → đến hết nhà ông Bnướch Bíh (đường vào Khu xử lý rác thải Chà Val)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing
đoạn từ nhà Gươl → đến giáp Quốc lộ 14D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn giáp ranh xã Chà Vàl-Zuôih → đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn từ đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) → Đến đập sông bung 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 → đến Cầu Sông Bung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
Đoạn từ Cầu suối La Dê → đến cuối thôn Đắc Pênh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl
Từ giáp QL 14D → đến hết nhà Ông Pơ Loong Trớt)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro).
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê
Từ Quốc lộ 14D → đến khe Zum
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường từ giáp ranh giới xã Chà Vàl → đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà ông Chơ Rum Vóm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã Chơ Chun
Đoạn từ ranh giới xã La Ê → đến giáp Sông Bung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Đường vào khu dân cư Công Dồn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Vực → đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi).
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ Cầu Sông Bung → đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắk Pre
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Êê
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl
Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl
Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl
Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà Dy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà Vàl
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ Chun
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Êê
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắk Pre
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp đồn Biên phòng Đắc Pring → đến giáp nhà ông Giúp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp xã Đắc Tôi → đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi
Đường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Cách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Đường vào khu dân cư Công Dồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 → đến Cầu Sông Bung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê
Từ Quốc lộ 14D → đến khe Zum
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
Đoạn từ Cầu suối La Dê → đến cuối thôn Đắc Pênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl
Từ giáp QL 14D → đến hết nhà Ông Pơ Loong Trớt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông từ Cầu khe Tring → đến hết nhà ông Bnướch Bíh (đường vào Khu xử lý rác thải Chà Val)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn giáp ranh xã Chà Vàl-Zuôih → đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn từ đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) → Đến đập sông bung 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã Chơ Chun
Đoạn từ ranh giới xã La Ê → đến giáp Sông Bung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã La Êê
đường lên thôn Đắc Ngol
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên xã - Xã Zuôih
Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun
Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Vực → đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
Đoạn từ Cầu Sông Bung → đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê
Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắk Pre
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Êê
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà Vàl
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ Chun
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà Dy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Êê
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắk Pre
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 13.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 11.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 5.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.167.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ Đường Nội thị → đến giáp chợ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.616.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu khe Điêng → đến ngã 3 (giáp đường HCM phía Nam)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu Trung tâm hành chính huyện
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) → đến cầu Khe Điêng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Thạnh Mỹ → đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu A, 44 lô (A1-A45)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu B, 26 lô (B1-B226)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu C, 31 lô (C1-C31)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Khu E (đất tái định cư)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Đông Chợ Thạnh Mỹ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Tây Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.090.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (N9- N7-N6, Từ đường nội thị (Nhà Ông Đê) → đến hết Cổng Chợ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Nam Giang

4.8/5 - (948 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?