• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thanh Phong năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Phong
  4. 4. Thông tin xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thanh Phong, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Phong, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thanh Phong năm 2026

Khu vực: xã Thanh Phong.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số 130)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn NgoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo XắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn NgoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn NgoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo XắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo XắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Phong Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số 130)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thônĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh LâmĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh XuânĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn NgoanĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Phong
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Phong

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 150,21 km².

Dân số: 9.619 người.

Mật độ dân số: Khoảng 64 người/km².

Nguồn gốc thành lập (tập trung giai đoạn 2025 – 2026):

  • Cấp xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (dựa trên Đề án số 352/ĐA-CP ngày 9/5/2025 của Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa). Xã Thanh Phong mới chính thức đi vào hoạt động ổn định từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ gồm: Thanh Hòa, Thanh Lâm và Thanh Phong cũ. Trụ sở làm việc chính của Ủy ban nhân dân xã mới đặt tại Thôn Tân Hiệp.
  • Cấp thôn (2026): Sau khi ổn định bộ máy hành chính cấp xã, bước sang năm 2026, địa phương tiếp tục triển khai quyết liệt công tác tinh gọn các đầu mối dân cư. Cụ thể, theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 22/6/2026 của Hội đồng nhân dân xã, toàn xã đã hoàn thành việc sắp xếp 16 thôn cũ để hình thành hệ thống mới chỉ còn 6 thôn chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1/7/2026 (gồm thôn Thanh Sơn giữ nguyên và 5 thôn mới sáp nhập là Tân Hùng, Tân Thành, Làng Lự, Làng Kha, Tân Phong).

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1248 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.