• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thanh Quân năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Quân
  4. 4. Thông tin xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thanh Quân, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Quân, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thanh Quân năm 2026

Khu vực: xã Thanh Quân.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông ChàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gianĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe BòĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân HoàĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ 150Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh ThụĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông ChàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh ThụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông ChàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh ThụĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp140.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp140.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe BòĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gianĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe BòĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gianĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe BòĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gianĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe BòĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gianĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp35.00030.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00025.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông ChàngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gianĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe BòĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân HoàĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thanh Quân
Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Quân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 109,22 km².

Dân số: 12.107 người.

Mật độ dân số: Khoảng 111 người/km².

Nguồn gốc thành lập (tập trung giai đoạn 2025 – 2026):

  • Cấp xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa. Xã Thanh Quân mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã gồm: Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Thanh Xuân và Thanh Quân cũ. Đơn vị hành chính mới chính thức vận hành từ ngày 1/7/2025, với trụ sở đặt tại thôn Đồng Chạng.
  • Cấp thôn (2026): Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, bước sang năm 2026, Ủy ban nhân dân xã đã xây dựng và tổ chức lấy ý kiến nhân dân về Đề án sắp xếp, sáp nhập hệ thống thôn bản nhằm tinh gọn bộ máy và tối ưu hóa hiệu quả quản lý dân cư ở cơ sở.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1236 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.