Bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thanh Quân, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Quân, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thanh Quân năm 2026
Khu vực: xã Thanh Quân.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ 150 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thanh Quân | Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Quân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 109,22 km².
Dân số: 12.107 người.
Mật độ dân số: Khoảng 111 người/km².
Nguồn gốc thành lập (tập trung giai đoạn 2025 – 2026):
- Cấp xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa. Xã Thanh Quân mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã gồm: Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Thanh Xuân và Thanh Quân cũ. Đơn vị hành chính mới chính thức vận hành từ ngày 1/7/2025, với trụ sở đặt tại thôn Đồng Chạng.
- Cấp thôn (2026): Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, bước sang năm 2026, Ủy ban nhân dân xã đã xây dựng và tổ chức lấy ý kiến nhân dân về Đề án sắp xếp, sáp nhập hệ thống thôn bản nhằm tinh gọn bộ máy và tối ưu hóa hiệu quả quản lý dân cư ở cơ sở.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
