Bảng giá đất xã Thành Vinh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thành Vinh, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thành Vinh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thành Vinh, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thành Vinh, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thành Vinh, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thành Vinh, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thành Vinh năm 2026
Khu vực: xã Thành Vinh.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 3.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thành Vinh | Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thành Vinh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Thành Vinh, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 115,47 km².
Dân số: 27.008 người.
Mật độ dân số: Khoảng 234 người/km².
Nguồn gốc thành lập (tập trung giai đoạn 2025 – 2026):
- Cấp xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã Thành Vinh mới chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ gồm: Thành Minh, Thành Mỹ, Thành Yên và Thành Vinh cũ. Trụ sở làm việc chính của Ủy ban nhân dân xã mới được đặt tại thôn Tân Long.
- Cấp thôn (2026): Ngay sau khi ổn định bộ máy cấp xã, địa phương tiếp tục triển khai tinh gọn các đầu mối dân cư. Theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 20/6/2026 của Hội đồng nhân dân xã, kể từ ngày 1/7/2026, toàn xã đã hoàn thành việc sắp xếp, sáp nhập từ 32 thôn cũ để thu gọn lại còn 12 thôn (giữ nguyên 2 thôn đặc thù là Đồng Luật, Thành Tân và sáp nhập 30 thôn còn lại để thành lập 10 thôn mới).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
