• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thiệu Hóa năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiệu Hóa
  4. 4. Thông tin xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thiệu Hóa, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thiệu Hóa, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thiệu Hóa năm 2026

Khu vực: xã Thiệu Hóa.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 24.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn HưuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến trục có mặt đường rộng 15mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh ĐứcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Hòa TK 4 đến đỉnh đêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh TânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Quốc lộ 45 Cải DịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 15mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định HòaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trục đường rộng 10mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trục đường rộng 8,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Quốc lộ 45 đến giáp xã Thiệu Duy cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn HàĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh ĐiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường gom Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Thị trấn Thiệu Hoá cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến còn lại 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 45 địa phận xã Thiệu HóaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Thiệu Long cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn HưuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Công cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu NhángĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí CẩnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh MạnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Phong TK 2 đến Nhà văn hóa T.K 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu HóaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến trục có mặt đường rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.525.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc ĐêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Tính TK 2 đến Đài Truyền ThanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Thành TK 2 đến Nhà ông Giáp TK 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK 3 Trạm Y TếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Thông TK3 đến Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường Huyện ĐT.TH 02Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến trục có mặt đường rộng 15mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.075.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.075.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Long cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ BầuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh HoàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Quý TK 5 đến Nhà ông Bặt TK5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn HưuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Nguyên cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ ông Bào TK 1 đến Dốc đêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông NguyệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Đỉnh TânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Mẫu Giáo 3 đến nhà bà Huệ TK6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Tra ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trục đường rộng 10mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 15mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trục đường rộng 8,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tù nhà anh Nam đến Đê sông ChuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả ThápĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường 506B vào khu phố Đỉnh TânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 m lô 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến số 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trong MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trục đường rộng 10mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Quốc lộ 45 Cải DịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trục đường rộng 8,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.275.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến còn lại 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.239.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường vào trường cấp 3 đến nhà bà Nguyệt TK 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh HanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương HoàĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường trung tâm hành chính đoạn từ kênh Nam đến đường tỉnh 516CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.825.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến còn lại 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.825.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.825.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.825.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Trục đường chính các thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn HàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh ĐiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường gom Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Thị trấn Thiệu Hoá cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.532.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.532.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ VạnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường từ bà Nhung đến chị LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Ven trục đường chính của các khu phốĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến nhà anh KhươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến nhà anh KimĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh ThượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.420.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Quốc lộ 45 Cải DịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Hòa TK 4 đến đỉnh đêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 45 địa phận xã Thiệu HóaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Thiệu Long cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến thôn Minh ĐứcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Đỉnh TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông LiêmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Kim đến nhà anh TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh ChungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Tiến đến nhà anh KhánhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giốngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông ChuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.772.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.772.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Hòa TK 4 đến đỉnh đêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường trong cụm công nghiệp Vạn HàĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư Dọc Bún mới quy hoạch khu phố Vĩnh ĐiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường gom Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Thị trấn Thiệu Hoá cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường 506B vào khu phố Đỉnh TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường nhánh từ Trục đường chính các thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Quốc lộ 45 vào đường trường THPH Thiệu HoáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Quốc lộ 45 vào đường trường THPH Thiệu HoáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường Huyện ĐT.TH 02Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Đỉnh TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh ĐứcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Quốc lộ 45 đến giáp xã Thiệu Duy cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí CẩnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các khu phốĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục đường chính của các thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đoạn liên thôn còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường D2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Khu xen cư nông thôn Đồng Giáng, thôn Vỹ thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.473.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường nối Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 45 địa phận xã Thiệu HóaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Thiệu Long cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.310.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu HóaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh MạnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 m lô 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trong MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường 506B vào khu phố Đỉnh TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK 3 Trạm Y TếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.204.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Quốc lộ 45 vào đường trường THPH Thiệu HoáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Quốc lộ 45 đến giáp xã Thiệu Duy cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí CẩnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu NhángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.035.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 m lô 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến trong MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Thành TK 2 đến Nhà ông Giáp TK 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.009.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Phong TK 2 đến Nhà văn hóa T.K 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu HóaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường Huyện ĐT.TH 02Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Trường Tiểu học V.Hà đến Đường Trí HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Thành Ngọc đến Đường Đi THPT Thiệu HóaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ THCS Vạn Hà đến Kho Thanh MạnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Bưu Điện đến nhà anh Viên TK5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK 3 Trạm Y TếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.837.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Tính TK 2 đến Đài Truyền ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Công cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả ThápĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến số 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Kênh Nam đến Nhà bà Nga TK 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu NhángĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.696.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Thành TK 2 đến Nhà ông Giáp TK 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.674.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Nguyên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.663.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Phong TK 2 đến Nhà văn hóa T.K 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu HóaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc ĐêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Công cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.620.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh HanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương HoàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Điểm dân cư Mương Điện số 2, thôn Minh ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Tính TK 2 đến Đài Truyền ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TWĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 3m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Ven trục đường chính của các khu phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.461.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Trục đường chính các thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc ĐêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả ThápĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Việt đến nhà văn hóa Liên MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến số 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 10,5m (đường thị trấn Thiệu Hóa đi Thiệu Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ ông Bào TK 1 đến Dốc đêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Quý TK 5 đến Nhà ông Bặt TK5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông NguyệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5m (trục đi UBND xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Trục đường chính các thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đường 506B đến hết UBND xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.233.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Ven trục đường chính của các khu phốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho: Từ nhà anh Lê Văn Tiến đến nhà anh HanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ Hạt đề điều đến nhà đình Làng Dương HoàĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đình làng Dương Hòa đến ông Phùng Văn Thuận Tk6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (trục đi UBND xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông LiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông LiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đường Trí Cẩn đến đường Trí HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Điểm dân cư Ao Sào, thôn Hoạch PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ ông Bào TK 1 đến Dốc đêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Quý TK 5 đến Nhà ông Bặt TK5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông NguyệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh ChungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến đường rộng 5,5m (vỉa hè 5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.020.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Chiến út đến nhà anh Chính TK8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2: Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà ông Vĩnh TK3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường từ bà Nhung đến chị LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà văn hóa Liên Minh đến nhà anh ChungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp968.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Phố TK5 đến đường Nguyễn Quang MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp924.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đoạn từ đầu tuyến đê giáp đường vào chợ Vạn đến nhà ông LiêmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến Trạm bơm Phú LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp867.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đoạn liên thôn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Kiện TK3 đến đường Kiến Hưng 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến Nhà Thu Huân TK4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường từ bà Nhung đến chị LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ VạnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Mẫu Giáo 3 đến nhà bà Huệ TK6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tù nhà anh Nam đến Đê sông ChuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đoạn liên thôn còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Nghênh TK4 đến Quốc Lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp723.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Tra thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Dốc đê TW đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng và Từ Cổng làng Nguyên Tiến đến hết địa phận thôn Nguyên ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Long cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường vào trường cấp 3 đến nhà bà Nguyệt TK 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Loan TK4 đến Đường Vào Chợ VạnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Huấn TK1 đến Đường Trí HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà bà Cam TK1 đến đường Trí HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Vinh Hoa TK4 đến đường Kiến Hưng 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Mẫu Giáo 3 đến nhà bà Huệ TK6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Khanh đến nhà ông Đắc TK6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Tù nhà anh Nam đến Đê sông ChuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Đ.Nguyễn Quán Nho đến nhà bà Thảo TK5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1: Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà anh Tỉnh TK5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2:Từ nhà anh Bình TK6 đến nhà bà Bằng TK6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3: Từ Đê Sông Chu đến hết khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Long cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Ta TK1 đến Đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hân TK1 đến Đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà ông Khánh TK1 đến đường Trí HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Vượng TK5 đến nhà bà Nghị TK4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường vào trường cấp 3 đến nhà bà Nguyệt TK 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Hoàng đến nhà anh TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TWĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường nhánh từ Trục đường chính các thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp598.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến khu phố Tra thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp598.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Long cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh HoàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường nhánh từ Trục đường chính các thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp538.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Tiến đến nhà anh KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp514.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến thôn Minh ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ BầuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục đường chính của các thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp478.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Tiến đến nhà anh KhánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp462.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Hông ông Nguyễn Chí Huynh đến Nguyễn Thị Lam giáp đê TWĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ giáp Quốc lộ 45 đến thôn Minh ĐứcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục đường chính của các thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp430.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Kim đến nhà anh TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp416.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giốngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp416.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp408.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các khu phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Nhà Kim đến nhà anh TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp374.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ nhà anh Khánh đến giáp trại giốngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp374.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp367.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến nhà anh KhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông ChuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến nhà anh KhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến đường Thiệu Long (cũ) - Thiệu Tiến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông ChuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các khu phốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Cầu ông Mẫn đến dốc đê và Các trục đường ngang giáp ranh các thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Từ Chợ Vước đến nhà anh KimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp274.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp274.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đê TW: Ao anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên và Đường lề đê trung ươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp204.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh NamĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn HưuĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Tuyến trục có mặt đường rộng 15mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Trung tâm hành chính mới: Từ giáp Quốc lộ 45 đến nút giao đường Quốc lộ 45 cải dịchĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh ĐứcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Từ Nhà ông Hòa TK 4 đến đỉnh đêĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh TânĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú LaiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Hóa
Quốc lộ 45 Cải DịchĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiệu Hóa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 36,16 km².

Dân số: 48.870 người (tính tại thời điểm sáp nhập năm 2025).

Mật độ dân số: Đạt 1.351 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Tập trung sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Xã Thiệu Hóa được hình thành từ cuộc cải cách hành chính mang tính lịch sử tại địa phương nhằm tinh gọn bộ máy và tối ưu hóa nguồn lực phát triển kinh tế.

  • Cơ sở pháp lý: Xã được thành lập căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.
  • Quá trình hợp nhất: Thành lập xã Thiệu Hóa trên cơ sở nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của 3 xã cũ gồm: Thiệu Phúc, Thiệu Công, Thiệu Nguyên và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Thiệu Hóa cùng xã Thiệu Long.
  • Nơi đặt trụ sở chính: Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Thiệu Hóa được đặt tại Khu phố 2, xã Thiệu Hóa.
  • Hoạt động sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026:
    • Mô hình quản lý mới: Ngay sau khi đi vào vận hành từ tháng 7/2025, xã Thiệu Hóa đã áp dụng thành công mô hình chính quyền địa phương hai cấp. Việc sáp nhập giúp tích hợp đồng bộ dữ liệu dân cư của gần 49.000 nhân khẩu lên nền tảng số quốc gia, tối ưu hóa các thủ tục hành chính công trực tuyến.
    • Kiện toàn trong năm 2026: Tính đến giữa năm 2026, sau một năm đi vào vận hành ổn định, chính quyền địa phương tiếp tục rà soát, tổ chức lại bộ máy nhân sự tinh giản và thực hiện các phương án điều chỉnh, đặt lại tên thôn, khu phố cũ sang cấu trúc quản lý thôn mới đồng bộ nhằm giảm thiểu các đầu mối trung gian. Địa phương cũng tập trung tái quy hoạch hệ thống trường học, trạm y tế trên địa bàn rộng lớn mới sáp nhập để phục vụ người dân tốt hơn.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1136 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.