Bảng giá đất xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thiệu Quang, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thiệu Quang, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thiệu Quang năm 2026
Khu vực: xã Thiệu Quang.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bắc sông Chu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường nội bộ Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường 516C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dừa thôn Chí Cường 1+2+3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường trục số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ Kênh Nam Xử Nhân đến đường 516C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Phùng Nhuệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dừa thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tuất thôn Khánh Hội | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Hùng Sậy đến Đình làng Châu Trướng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ Nhà ông Chức Chí Cường 2 đến Kênh N36 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường trục số 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ Nhà văn hóa Thôn Đông Hoà đến nhà ông Chức | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường đê sông Mậu Khê, sông Cầu Chày | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Kênh N11 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bỗng thôn Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ đường 516C đến nhà ông Đài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ dốc đê TW gốc Bàng đến nhà bà Vớn thôn Chấn Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ dốc bà Phấn đê Nam Bằng 1 đến nhà ông Hân Dung Nam Bằng 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các ngõ chính thôn Chấn Long, Thắng Long và Quản Xá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường trục chính trong thôn của xã Thiệu Giang cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường trước làng Vân Điền - Đa Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các trục đường chính thôn Đông Hoà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các trục đường chính thôn Khánh Hội, thôn Đông Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Tỉnh thôn Châu Trướng đến ông Tuấn Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ bà Gióng đến đê cầu chày thôn Chí Cường1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Bôi Nhân Cao 1 đến ông Lới Nhân Cao 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Khanh đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường 516C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Nghè thôn Đương Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bưu Điện thôn Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các trục đường chính thôn Cự Khánh, Phú Điền, Xử Nhân 1, Xử Nhân 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường 516C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các đường ngõ trong thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dừa thôn Chí Cường 1+2+3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bắc sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ đường 516C đến nhà ông Đài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bắc sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bắc sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ đường 516C đến nhà ông Đài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Phùng Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bỗng thôn Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Phùng Nhuệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bỗng thôn Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường trục số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ Kênh Nam Xử Nhân đến đường 516C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường trục số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Hùng Sậy đến Đình làng Châu Trướng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ Nhà ông Chức Chí Cường 2 đến Kênh N36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường trục số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Nghè thôn Đương Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ Kênh Nam Xử Nhân đến đường 516C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dừa thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Hùng Sậy đến Đình làng Châu Trướng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ Nhà ông Chức Chí Cường 2 đến Kênh N36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường trục số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Nghè thôn Đương Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ Nhà văn hóa thôn Đông Hoà đến nhà ông Chức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dừa thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Tỉnh thôn Châu Trướng đến ông Tuấn Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ Nhà văn hóa thôn Đông Hoà đến nhà ông Chức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tuất thôn Khánh Hội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Tỉnh thôn Châu Trướng đến ông Tuấn Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bưu Điện thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ dốc đê TW gốc Bàng đến nhà bà Vớn thôn Chấn Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ dốc bà Phấn đê Nam Bằng 1 đến nhà ông Hân Dung Nam Bằng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các ngõ chính thôn Chấn Long, Thắng Long và Quản Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tuất thôn Khánh Hội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bưu Điện thôn Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ dốc đê TW gốc Bàng đến nhà bà Vớn thôn Chấn Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các trục đường chính thôn Khánh Hội, thôn Đông Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các trục đường chính thôn Cự Khánh, Phú Điền, Xử Nhân 1, Xử Nhân 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ bà Gióng đến đê cầu chày thôn Chí Cường1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Bôi Nhân Cao 1 đến ông Lới Nhân Cao 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Từ ông Khanh đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường đê sông Mậu Khê, sông Cầu Chày | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các đường ngõ trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường đê sông Mậu Khê, sông Cầu Chày | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các đường ngõ trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Bắc sông Chu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường nội bộ Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường 516C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dừa thôn Chí Cường 1+2+3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Tuyến đường trục số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường từ Kênh Nam Xử Nhân đến đường 516C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Phùng Nhuệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Quang | Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiệu Quang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 35,45 km² (tương đương 3.568,81 ha).
Dân số: 33.689 người.
Mật độ dân số: Đạt 950 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Tập trung sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Xã Thiệu Quang được thành lập trong đợt cải cách và sắp xếp lại địa giới hành chính quy mô lớn của tỉnh Thanh Hóa nhằm tối ưu hóa bộ máy quản lý và tập trung nguồn lực phát triển kinh tế vùng.
- Cơ sở pháp lý: Xã được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16 tháng 6 năm 2025.
- Quá trình hợp nhất: Thành lập xã Thiệu Quang trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 5 xã cũ bao gồm: Thiệu Duy, Thiệu Hợp, Thiệu Thịnh, Thiệu Giang, Thiệu Quang và điều chỉnh thêm 0,32 km² diện tích tự nhiên của thị trấn Thiệu Hóa cũ (thuộc khu vực Đồng Ngòn) chuyển sang.
- Nơi đặt trụ sở chính: Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Thiệu Quang được đặt tại địa bàn xã Thiệu Giang cũ.
- Hoạt động sắp xếp, kiện toàn giai đoạn 2025 – 2026:
- Ổn định bộ máy (2025): Ngay sau khi thành lập vào tháng 7 năm 2025, xã đã tiến hành kiện toàn nhân sự, thành lập Đảng bộ xã Thiệu Quang mới với 49 tổ chức đảng trực thuộc. Hệ thống hành chính tập trung giải quyết việc chuyển đổi đồng bộ thông tin giấy tờ, căn cước và tích hợp dữ liệu dân cư cho hơn 33.000 người dân. Sau khi sáp nhập, toàn bộ địa giới của xã được quản lý tạm thời với 29 thôn hành chính kế thừa từ các xã cũ.
- Đẩy mạnh chuyển đổi số (2026): Trong năm 2026, chính quyền xã Thiệu Quang tập trung triển khai mạnh mẽ mô hình Công dân số. Địa phương đã tổ chức các chiến dịch lớn để hỗ trợ người dân cài đặt App ThanhHoa, cấp chữ ký số công cộng nhằm phục vụ các dịch vụ công trực tuyến như đăng ký cư trú, lý lịch tư pháp, nộp thuế và lệ phí hoàn toàn qua mạng.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
