• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thiệu Trung năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiệu Trung
  4. 4. Thông tin xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thiệu Trung, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thiệu Trung, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thiệu Trung năm 2026

Khu vực: xã Thiệu Trung.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba ChèĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường tránh Ba ChèĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng HiềnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường tránh ba chè (đường D3)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT MayĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh việnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường N7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông HoàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Đông Tây 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Đông Tây 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Vận cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Viên cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường 3 (Bắc - Nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Phía Nam đường Tỉnh lộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Lý cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ ĐôĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ ĐôĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường Kênh BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy HoạchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu VậnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường tránh Ba ChèĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường tránh ba chè (đường D3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường trong khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông ThanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến DiệcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông ChuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đường 515 đến giáp Thiệu TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường tránh ba chè (đường D3)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.275.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường N7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Đông Tây 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.108.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà ThượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu ViênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu họcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn ÁcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Dương Đình NghệĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trục đường chính liên thôn, nội thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường N7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường tránh Ba ChèĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.532.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.525.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn 2 đến ông Hồng thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục chính của các thôn 3,4,5,6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục chính đường làng Hồng ĐôĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông BườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UBĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh TrỗiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu Thôn 2 đến hết thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ ĐàoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường ĐảngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Trường Đảng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Mã NhiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cổng UB xã đến VP Công anĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ VP Công An đến đê Sông ChuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Đông Tây 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba ChèĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu vực X300 thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.173.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn Chợ chè vào CT may 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn đường tỉnh 502Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Phía Nam đường Tỉnh lộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ XẩmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Thôn 2 đến thôn 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.970.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.820.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba ChèĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đường 515 đến giáp Thiệu TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường 3 (Bắc - Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT MayĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh việnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT MayĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh việnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 5,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.525.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà ThượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường ngõ còn lại Làng Hồng ĐôĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba ChèĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Thôn 1, thôn 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ trục chính các thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy HoạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Vận cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Viên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Đông Tây 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 5,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.273.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn Chợ chè vào CT may 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn đường tỉnh 502Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Phía Nam đường Tỉnh lộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy HoạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường trong khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông ChuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đường 515 đến giáp Thiệu TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT MayĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh việnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.115.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường trong khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông ChuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 5,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.020.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường Kênh BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường 3 (Bắc - Nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.980.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu VậnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.980.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng HiềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Đông Tây 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ ĐôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ ĐôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Vận cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Viên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Vận cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Viên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ Trục đường chính liên thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường nhánh từ thôn 1 đến T4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc ĐôĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn ÁcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Lý cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.598.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.590.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.590.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.578.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 5,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.515.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường Kênh BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục đường chính của 6 thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu VậnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.485.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục chính đường làng Hồng ĐôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.461.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Địa phận xã Thiệu Lý cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.438.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Mã NhiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Mã NhiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ ĐôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ ĐôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến còn lại trong khu dân cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.230.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục chính đường làng Hồng ĐôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn ÁcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc ĐôĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu vực X300 thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.187.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường ĐảngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu vực X300 thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Mã NhiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường ĐảngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến DiệcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông HoàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp954.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục chính của các thôn 3,4,5,6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UBĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp924.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu họcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp924.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp897.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến DiệcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến DiệcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba ChèĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp835.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UBĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp831.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu họcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp831.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Trường Đảng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp807.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục chính của các thôn 3,4,5,6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp777.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Khu dân cư mới Trường Đảng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp699.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba ChèĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp696.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn 2 đến ông Hồng thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông BườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp616.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Dương Đình NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp598.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu ViênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu thôn 2 đến hết thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường Dương Đình NghệĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp538.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu ViênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp514.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu thôn 2 đến hết thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cổng UB xã đến VP Công anĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ VP Công An đến đê Sông ChuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ ĐàoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc ĐôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh TrỗiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp462.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trục đường chính liên thôn, nội thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp459.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục đường chính của 6 thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường nhánh từ thôn 1 đến T4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp432.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ ĐàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp432.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh TrỗiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp416.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Trục đường chính liên thôn, nội thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường ngõ còn lại Làng Hồng ĐôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ thôn 2 đến thôn 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc ĐôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các trục đường chính của 6 thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường nhánh từ thôn 1 đến T4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc ĐôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ thôn 2 đến thôn 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc ĐôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các đường ngõ còn lại Làng Hồng ĐôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ trục chính các thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ trục chính các thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ Trục đường chính liên thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp285.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ XẩmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp266.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường nhánh từ Trục đường chính liên thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp257.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ XẩmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Từ thôn 1, thôn 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp55.00050.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp55.00050.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba ChèĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Đường tránh Ba ChèĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng HiềnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu TrungĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Tuyến đường tránh ba chè (đường D3)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Địa phận xã Thiệu TrungĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- TâmĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT MayĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh việnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thiệu Trung
Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiệu Trung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 21,82 km².

Dân số: 32.152 người.

Mật độ dân số: Khoảng 1.474 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Cơ sở pháp lý: Xã Thiệu Trung mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bộ máy chính quyền của xã mới chính thức đi vào vận hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • Quá trình hợp nhất: Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 04 xã cũ và một phần thị trấn bao gồm:
    • Xã Thiệu Trung (cũ)
    • Xã Thiệu Viên
    • Xã Thiệu Lý
    • Xã Thiệu Vận
    • Một phần diện tích tự nhiên và quy mô dân số của Thị trấn Thiệu Hóa (sau khi đã điều chỉnh địa giới để thành lập các xã khác cùng đợt).
  • Trụ sở làm việc: Trụ sở chính của Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung mới được đặt tại Thôn 2 (Nguyệt Lãng), xã Thiệu Trung.
  • Sắp xếp quy mô dưới cấp xã (2025 – 2026): Ngay sau khi sáp nhập cấp xã vào nửa cuối năm 2025 và xuyên suốt năm 2026, xã Thiệu Trung tập trung triển khai phương án đổi tên, sáp nhập các thôn, khu phố cũ để hình thành các thôn mới có quy mô lớn hơn, tinh gọn hệ thống nhân sự ở cơ sở.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1127 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.