Bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thiệu Trung, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thiệu Trung, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thiệu Trung năm 2026
Khu vực: xã Thiệu Trung.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường tránh Ba Chè | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường N7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Đông Tây 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Đông Tây 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Vận cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Viên cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường 3 (Bắc - Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Lý cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường Kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường tránh Ba Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường trong khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đường 515 đến giáp Thiệu Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường N7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận, | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Đông Tây 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu Viên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Dương Đình Nghệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trục đường chính liên thôn, nội thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường N7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường tránh Ba Chè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn 2 đến ông Hồng thôn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục chính đường làng Hồng Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu Thôn 2 đến hết thôn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Trường Đảng cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Mã Nhiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cổng UB xã đến VP Công an | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ VP Công An đến đê Sông Chu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Đông Tây 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu vực X300 thôn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn Chợ chè vào CT may 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn đường tỉnh 502 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Thôn 2 đến thôn 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đường 515 đến giáp Thiệu Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường 3 (Bắc - Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Thôn 1, thôn 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ trục chính các thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Viên cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Đông Tây 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn Chợ chè vào CT may 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn đường tỉnh 502 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đường 515 đến giáp Thiệu Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường Kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường 3 (Bắc - Nam) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Đông Tây 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Viên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Viên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận, | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường nhánh từ thôn 1 đến T4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Lý cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường Kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục đường chính của 6 thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục chính đường làng Hồng Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Lý cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Mã Nhiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Mã Nhiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục chính đường làng Hồng Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu vực X300 thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu vực X300 thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Mã Nhiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Trường Đảng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Khu dân cư mới Trường Đảng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn 2 đến ông Hồng thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu Viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu thôn 2 đến hết thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu thôn 2 đến hết thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cổng UB xã đến VP Công an | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ VP Công An đến đê Sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trục đường chính liên thôn, nội thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục đường chính của 6 thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường nhánh từ thôn 1 đến T4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Trục đường chính liên thôn, nội thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ thôn 2 đến thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các trục đường chính của 6 thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường nhánh từ thôn 1 đến T4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ thôn 2 đến thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ trục chính các thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ trục chính các thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ thôn 1, thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường tránh Ba Chè | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Địa phận xã Thiệu Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung | Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiệu Trung
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 21,82 km².
Dân số: 32.152 người.
Mật độ dân số: Khoảng 1.474 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)
- Cơ sở pháp lý: Xã Thiệu Trung mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bộ máy chính quyền của xã mới chính thức đi vào vận hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Quá trình hợp nhất: Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 04 xã cũ và một phần thị trấn bao gồm:
- Xã Thiệu Trung (cũ)
- Xã Thiệu Viên
- Xã Thiệu Lý
- Xã Thiệu Vận
- Một phần diện tích tự nhiên và quy mô dân số của Thị trấn Thiệu Hóa (sau khi đã điều chỉnh địa giới để thành lập các xã khác cùng đợt).
- Trụ sở làm việc: Trụ sở chính của Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung mới được đặt tại Thôn 2 (Nguyệt Lãng), xã Thiệu Trung.
- Sắp xếp quy mô dưới cấp xã (2025 – 2026): Ngay sau khi sáp nhập cấp xã vào nửa cuối năm 2025 và xuyên suốt năm 2026, xã Thiệu Trung tập trung triển khai phương án đổi tên, sáp nhập các thôn, khu phố cũ để hình thành các thôn mới có quy mô lớn hơn, tinh gọn hệ thống nhân sự ở cơ sở.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
