Bảng giá đất xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thọ Bình, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thọ Bình, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thọ Bình năm 2026
Khu vực: xã Thọ Bình.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 7.580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn hộ ông Thông đến hộ ông Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông Thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | MBQH Thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Bám đường liên xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Bám đường liên xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường gom | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | MBQH thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | MBQH thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Bám đường liên xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn hộ ông thông đến hộ ông Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn hộ ông thông đến hộ ông Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Bám đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang Thôn 13) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ bà Thanh đến bà Phán | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường gom | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Tỉnh lộ 519 B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Bám đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (chân dốc Bồn Dồn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường gom | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ bà Thanh đến bà Phán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ bà Thanh đến bà Phán | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (Chân dốc Bồn Dồn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ cầu Thoi đến Ba Sông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (Chân dốc Bồn Dồn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Tỉnh lộ 519 B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Tỉnh lộ 519 B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ cầu Thoi đến Ba Sông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ cầu Thoi đến Ba Sông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn hộ ông Thông đến hộ ông Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông Thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | MBQH Thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | - Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Bình | Bám đường liên xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 47,12 km².
Dân số: 18.556 người.
Mật độ dân số: Khoảng 394 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)
- Cơ sở pháp lý: Xã Thọ Bình mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa. Xã chính thức đi vào vận hành mô hình bộ máy mới từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Quá trình hợp nhất: Xã được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã miền núi cũ thuộc huyện Triệu Sơn trước đây, bao gồm:
- Xã Thọ Bình (cũ)
- Xã Thọ Sơn
- Xã Bình Sơn
- Bố trí trụ sở làm việc: Trụ sở hành chính mới của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Thọ Bình được thống nhất đặt tại công sở xã Thọ Sơn cũ để phục vụ các giao dịch và thủ tục hành chính cho người dân.
- Sắp xếp quy mô dưới cấp xã (2025 – 2026): Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, trong giai đoạn cuối năm 2025 và xuyên suốt năm 2026, địa phương tập trung rà soát và thực hiện đề án sắp xếp, sáp nhập các thôn nhỏ có quy mô dân số chưa đạt chuẩn. Việc này giúp tinh gọn đội ngũ cán bộ không chuyên trách ở cơ sở, kiện toàn lại các ban phát triển thôn theo quy hoạch không gian xanh và đồng bộ dữ liệu dân cư trên ứng dụng số.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
