• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thọ Ngọc năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Ngọc
  4. 4. Thông tin xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thọ Ngọc, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thọ Ngọc, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thọ Ngọc năm 2026

Khu vực: xã Thọ Ngọc.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 12.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.705.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK- F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.434.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các lô bám đường rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.140.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối 3 Quốc lộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường gomĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà HuệĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ- UBND ngày 8/8/2019)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông LươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa ThờĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ CườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông TyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông ChungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông ThôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn MBQH dân cư thôn 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn MBQH dân cư thôn 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông SựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ CườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính thôn 1 (đoạn MB Bãi lạc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối 3 Quốc lộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 5,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường gomĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà HuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các lô bám đường rộng 5,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà HuệĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối 3 Quốc lộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 5,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa Thôn 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ CườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông SángĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc MỹĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông ĐổngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà ThanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà BônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông KhánhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường gomĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.101.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Các lô bám đường rộng 5,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ CườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông LoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp990.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ CườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Địa phận xã Thọ NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ CườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông SángĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông LươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông LươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn MBQH dân cư thôn 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp325.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông ChungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa ThờĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông TyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn MBQH dân cư thôn 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn MBQH dân cư thôn 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp311.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp292.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông ChungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp286.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông SựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông ĐổngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà BônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc MỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông SựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông ĐổngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà BônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông KhánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ CườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc MỹĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ CườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ CườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ CườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ CườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông LoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp177.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ CườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông LoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Ngọc Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Địa phận xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ BìnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.840.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.705.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK- F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đường nội bộ còn lạiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.434.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đường nội bộ rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Các lô bám đường rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.140.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Địa phận xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Ngọc
ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ TiếnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Ngọc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 27,22 km².

Dân số: 24.322 người.

Mật độ dân số: Khoảng 894 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Cơ sở pháp lý: Xã Thọ Ngọc mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bộ máy chính quyền của xã chính thức đi vào vận hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • Quá trình hợp nhất: Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 04 xã cũ thuộc huyện Triệu Sơn trước đây, bao gồm:
    • Xã Thọ Ngọc (cũ)
    • Xã Thọ Cường
    • Xã Xuân Thọ
    • Xã Thọ Tiến
  • Trụ sở làm việc: Trụ sở chính của Ủy ban nhân dân xã Thọ Ngọc mới được đặt tại Thôn 5, xã Thọ Ngọc.
  • Sắp xếp quy mô dưới cấp xã (2025 – 2026):
    • Ngay sau khi sáp nhập xã (tháng 8/2025), Đảng bộ xã Thọ Ngọc đã tiến hành kiện toàn nhân sự và tổ chức Đại hội đại biểu lần thứ nhất (nhiệm kỳ 2025 – 2030) với 54 chi bộ trực thuộc.
    • Cuối năm 2025 và xuyên suốt năm 2026, xã tiếp tục triển khai Đề án sắp xếp, sáp nhập thôn và thông qua nghị quyết về việc đổi tên thôn trên địa bàn. Mục tiêu là tinh gọn các đầu mối thôn nhỏ lẻ, mở rộng quy mô thôn lớn để nâng cao hiệu quả quản trị và tập trung nguồn lực xây dựng xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1431 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.