• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thọ Xuân năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Xuân
  4. 4. Thông tin xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thọ Xuân, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thọ Xuân, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thọ Xuân năm 2026

Khu vực: xã Thọ Xuân.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (Thôn Nam Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-08: Từ 01 đến 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Giáp đất thị trấn Thọ Xuân cũ đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-1 (từ lô 01 đến lô 15); LK-02 (từ lô 01 đến lô 37)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị trấn Thọ Xuân cũ đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 05 đến 19.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-08: Từ 11 đến 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường cũ đến thửa 300, tờ số 66)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-02: Từ 08 đến 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông ChuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-3 (từ lô 01 đến lô 30)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-08: Từ 01 đến 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (Thôn Xuân Khang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-08: Từ 01 đến 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh cũ đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị trấn Thọ Xuân (cũ) đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân TrườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.849.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-1 (Từ lô 01 đến lô 15); LK-02 (Từ lô 01 đến lô 37)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị trấn Thọ Xuân (cũ) đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.209.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-08: Từ 11 đến 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số 66)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân TrườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-08: Từ 11 đến 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số 66)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây HồĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-3 (Từ lô 01 đến lô 30)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-3 (Từ lô 01 đến lô 30)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; tờ 58)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Khu dân cư Đồng DạcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.825.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng Trạm Rada đến Thôn Cao Thành (thửa 42, tờ 58)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông ChuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 05 đến 19.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông ChuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-02: Từ 08 đến 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân HồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân HồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.460.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây HồĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK-02: Từ 08 đến 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.028.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, tờ 61)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.980.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân TrườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây HồĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.696.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.644.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.625.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân TrườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.370.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kho anh Thành (thửa 584; tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; tờ 57)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Bích (thửa 561; tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; tờ 57); từ ông Châu (thửa 649; tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; tờ 52) đến (thửa 542; tờ 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba LăngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân QuangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông ChuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân HồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Khu dân cư Đồng DạcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; tờ 57); từ ông Trình (thửa 535; tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; tờ 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn Đồng Thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756, 757, 758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp960.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông ChuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân QuangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Ký (thửa 63; tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Ký (thửa 63; tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Hứa (thửa 187; tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; tờ 53) Thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; tờ 52) đến anh Chiến Thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; tờ 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mạnh (thửa 320; tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; tờ 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bảo (thửa 506; tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; tờ 57) thôn Xuân Phả 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Huyên T1 (thửa 12; tờ 56) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43; tờ 56)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Hiệu (thửa 104 ; tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Nam Huệ (thửa 373; tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; tờ 57) Thôn Xuân Phả 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hòe (thửa 635; tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; tờ 57)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Tâm (thửa 101; tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; tờ 57) Thôn Cao ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thành Bao (thửa 1143; tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; tờ 57) Thôn Cáo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Vinh (thửa 1177; tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; tờ 57) Thôn Cáo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ngoạn (thửa 26; tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; tờ 58) Thôn Cao ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Cẩn (thửa 28; tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; tờ 57) thôn Cáo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà từ (thửa 1047; tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049; tờ 57) Thôn Cáo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ao xu (thửa 892; tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; tờ 57) Thôn Cáo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn (thửa 998; tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; tờ 57)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Minh K (thửa 43; tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; tờ 57) Thôn Liên ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Canh (thửa 398; tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; tờ 53) Thôn Xuân Phả 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Khu dân cư Đồng DạcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; tờ 52) đến bà Hương (thửa27; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Truật (thửa 486; tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; tờ 57) Thôn Xuân Phả 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Giáp (thửa 548; tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tráng (thửa 786; tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; tờ 57) thôn Cao Thành 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Quân (thửa 839; tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; tờ 57) thôn Cáo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ba (thửa 837; tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; tờ 57) thôn Cáo ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hinh (thửa 886; tờ 57) đến ông Long (thửa 884; tờ 57)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hợi (thửa 988; tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835; tờ 57) thôn Cao ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mơi (thửa 558; tờ 57) đến ông Hai (thửa 562; tờ 57)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mùi (thửa 501; tờ 57) đến ông Tương (thửa 437 ; tờ 57) Thôn Liên Thành;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kho A. Thành (thửa 583; tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 tờ 53) thôn Liên ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ chị Tuất (thửa 389, tờ 53) đến (thửa 443,tờ 53); từ (thửa 387, tờ 53) đến (thửa 445, tờ 53); từ (thửa 386, tờ 53) đến (thửa 446, tờ 53) thôn Liên ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 tờ 57) thôn Liên ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bốn Liên (thửa 549 tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, tờ 53) Thôn Liên ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,tờ 53) thôn Liên ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái Trạch thửa 72 tờ 66Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thônLệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Chuộng (thửa 53, tờ 52) đến ông Huệ T1 (tờ 55, tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Mùi (thửa 41, tờ 52) đến anh Thôn (thửa 62, tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Hà Tân (thửa 181, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Bẩm (thửa 197, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hảo Cự (thửa 415, tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, tờ 53) thôn Xuân Phả 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, tờ 57) thôn Xuân Phả 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Xuân K (thửa 450, tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tần (thửa 617, tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Minh Hiển (thửa 734, tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thống (thửa 141, tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, tờ 61) thôn Xuân Phả 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp598.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thịnh (thửa 132, tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, tờ 61) thôn Cao ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Chỉnh (thửa 115, tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, tờ 61) thôn Cao ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Lưu (thửa 85, tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Niêm (thửa 133, tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, tờ 53) thôn Xuân Phả 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Cơ (thửa 652, tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (thửa 754, tờ 57) thôn Xuân Phả 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bảo (thửa 704, tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp538.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp495.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba LăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp425.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba LăngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp383.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số 85 đến thửa 1538 tờ số 85)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số 85 đến thửa 1538 tờ số 85)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp325.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp325.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp325.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756,757,758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; Tờ 53);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Hiệu (thửa 104 ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; Tờ 53);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Hiệu (thửa 104 ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa 27; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th 884 ;Tờ 57);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hợi (thửa 988 ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835 ;Tờ 57) thôn Cao Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mơi (thửa 558 ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa 562 ;Tờ 57);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa 437; Tờ 57) thôn Liên Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 Tờ 57) thôn Liên Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp215.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp207.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa 27; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th 884 ;Tờ 57);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hợi (thửa 988 ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835 ;Tờ 57) thôn Cao Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mơi (thửa 558 ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa 562 ;Tờ 57);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa 437; Tờ 57) thôn Liên Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 Tờ 57) thôn Liên Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thôn Lệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp186.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa 72 tờ 66Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp175.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Công (thửa 36 tờ 13) - ông Thành (thửa 524 tờ 13); ông Long (thửa 48 tờ 13) - ông Tiếp (thửa 526 tờ 13); ông Tâm (thửa 61 tờ 13) - ông Kỳ (thửa 528 tờ 13); ông Đàn (thửa 104 tờ 13) - ông Giao (thửa 599 tờ 13); ông Hiện (thửa 156 tờ 13) - bà Hà (thửa 627 tờ 13); ông Hiền (thửa 285 tờ 13) - ông Thái (thửa 717 tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thôn Lệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn Đồng thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thửa 732, tờ số 108)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa 72 tờ 66Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Công (thửa 36 tờ 13) - ông Thành (thửa 524 tờ 13); ông Long (thửa 48 tờ 13) - ông Tiếp (thửa 526 tờ 13); ông Tâm (thửa 61 tờ 13) - ông Kỳ (thửa 528 tờ 13); ông Đàn (thửa 104 tờ 13) - ông Giao (thửa 599 tờ 13); ông Hiện (thửa 156 tờ 13) - bà Hà (thửa 627 tờ 13); ông Hiền (thửa 285 tờ 13) - ông Thái (thửa 717 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp157.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thửa 732, tờ số 108)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp137.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường thôn Đồng thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp117.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp88.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp88.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mạiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệpĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (Thôn Nam Xuân)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ XuânĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
LK-08: Từ 01 đến 10Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thọ Xuân
Giáp đất thị trấn Thọ Xuân cũ đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 27,41 km²

Dân số: 34.346 người

Mật độ dân số: Khoảng 1.254 người/km²

Nguồn gốc thành lập & Lộ trình sáp nhập (2025 – 2026)

  • Giai đoạn sáp nhập cấp xã (Năm 2025):
    • Xã Thọ Xuân mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
    • Đơn vị này chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ không gian, diện tích và dân số của 4 đơn vị hành chính cũ bao gồm: Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Giang, xã Xuân Trường, và xã Xuân Hồng.
    • Trụ sở UBND xã Thọ Xuân hiện được đặt tại khu vực thôn Thọ Khang 1 (trụ sở cũ của huyện Thọ Xuân).
  • Giai đoạn tinh gọn cấp thôn (Năm 2026):
    • Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, bước sang năm 2026, xã Thọ Xuân tiếp tục triển khai mạnh mẽ Đề án sắp xếp, sáp nhập thôn.
    • Từ quy mô ban đầu lên tới 36 thôn sau sáp nhập xã, địa phương đã tiến hành lấy ý kiến nhân dân và tổ chức sáp nhập các thôn có quy mô nhỏ để tinh gọn xuống còn 16 thôn mới (ví dụ: sáp nhập thôn Nam Hòa và Hòa Bình thành thôn Thọ Khang 1; sáp nhập thôn Hợp Thành và Bắc Tiến thành thôn Thọ Khang 2…). Phương án này giúp giảm bớt đầu mối quản lý, nâng cao năng lực điều hành của chính quyền cơ sở.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1008 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.