Bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thọ Xuân, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thọ Xuân, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Thọ Xuân năm 2026
Khu vực: xã Thọ Xuân.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (Thôn Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-08: Từ 01 đến 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Giáp đất thị trấn Thọ Xuân cũ đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-1 (từ lô 01 đến lô 15); LK-02 (từ lô 01 đến lô 37) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị trấn Thọ Xuân cũ đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 05 đến 19. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-08: Từ 11 đến 16 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường cũ đến thửa 300, tờ số 66) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-02: Từ 08 đến 11 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-3 (từ lô 01 đến lô 30) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-08: Từ 01 đến 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (Thôn Xuân Khang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-08: Từ 01 đến 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh cũ đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị trấn Thọ Xuân (cũ) đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-1 (Từ lô 01 đến lô 15); LK-02 (Từ lô 01 đến lô 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị trấn Thọ Xuân (cũ) đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-08: Từ 11 đến 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số 66) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-08: Từ 11 đến 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số 66) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-3 (Từ lô 01 đến lô 30) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-3 (Từ lô 01 đến lô 30) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; tờ 58) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng Trạm Rada đến Thôn Cao Thành (thửa 42, tờ 58) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 05 đến 19. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-02: Từ 08 đến 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-02: Từ 08 đến 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, tờ 61) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kho anh Thành (thửa 584; tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; tờ 57) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Bích (thửa 561; tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; tờ 57); từ ông Châu (thửa 649; tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; tờ 52) đến (thửa 542; tờ 53) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; tờ 57); từ ông Trình (thửa 535; tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; tờ 53) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn Đồng Thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756, 757, 758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Ký (thửa 63; tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Ký (thửa 63; tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Hứa (thửa 187; tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; tờ 53) Thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; tờ 52) đến anh Chiến Thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; tờ 53) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mạnh (thửa 320; tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; tờ 53) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bảo (thửa 506; tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; tờ 57) thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Huyên T1 (thửa 12; tờ 56) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43; tờ 56) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Hiệu (thửa 104 ; tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Nam Huệ (thửa 373; tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; tờ 57) Thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hòe (thửa 635; tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; tờ 57) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Tâm (thửa 101; tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; tờ 57) Thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thành Bao (thửa 1143; tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Vinh (thửa 1177; tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ngoạn (thửa 26; tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; tờ 58) Thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Cẩn (thửa 28; tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà từ (thửa 1047; tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ao xu (thửa 892; tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn (thửa 998; tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; tờ 57) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Minh K (thửa 43; tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; tờ 57) Thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Canh (thửa 398; tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; tờ 53) Thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; tờ 52) đến bà Hương (thửa27; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Truật (thửa 486; tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; tờ 57) Thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Giáp (thửa 548; tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tráng (thửa 786; tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; tờ 57) thôn Cao Thành 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Quân (thửa 839; tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ba (thửa 837; tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hinh (thửa 886; tờ 57) đến ông Long (thửa 884; tờ 57) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hợi (thửa 988; tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835; tờ 57) thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mơi (thửa 558; tờ 57) đến ông Hai (thửa 562; tờ 57) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mùi (thửa 501; tờ 57) đến ông Tương (thửa 437 ; tờ 57) Thôn Liên Thành; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kho A. Thành (thửa 583; tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 tờ 53) thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ chị Tuất (thửa 389, tờ 53) đến (thửa 443,tờ 53); từ (thửa 387, tờ 53) đến (thửa 445, tờ 53); từ (thửa 386, tờ 53) đến (thửa 446, tờ 53) thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 tờ 57) thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bốn Liên (thửa 549 tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, tờ 53) Thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,tờ 53) thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91; | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái Trạch thửa 72 tờ 66 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thônLệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Chuộng (thửa 53, tờ 52) đến ông Huệ T1 (tờ 55, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Mùi (thửa 41, tờ 52) đến anh Thôn (thửa 62, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Hà Tân (thửa 181, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Bẩm (thửa 197, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hảo Cự (thửa 415, tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, tờ 53) thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, tờ 57) thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Xuân K (thửa 450, tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tần (thửa 617, tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Minh Hiển (thửa 734, tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thống (thửa 141, tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, tờ 61) thôn Xuân Phả 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thịnh (thửa 132, tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, tờ 61) thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Chỉnh (thửa 115, tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, tờ 61) thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Lưu (thửa 85, tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Niêm (thửa 133, tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, tờ 53) thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Cơ (thửa 652, tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (thửa 754, tờ 57) thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bảo (thửa 704, tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số 85 đến thửa 1538 tờ số 85) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số 85 đến thửa 1538 tờ số 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756,757,758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; Tờ 53); | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Hiệu (thửa 104 ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57); | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; Tờ 53); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Hiệu (thửa 104 ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa 27; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th 884 ;Tờ 57); | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hợi (thửa 988 ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835 ;Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mơi (thửa 558 ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa 562 ;Tờ 57); | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa 437; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa 27; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th 884 ;Tờ 57); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hợi (thửa 988 ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835 ;Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mơi (thửa 558 ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa 562 ;Tờ 57); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa 437; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56); | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thôn Lệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa 72 tờ 66 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Công (thửa 36 tờ 13) - ông Thành (thửa 524 tờ 13); ông Long (thửa 48 tờ 13) - ông Tiếp (thửa 526 tờ 13); ông Tâm (thửa 61 tờ 13) - ông Kỳ (thửa 528 tờ 13); ông Đàn (thửa 104 tờ 13) - ông Giao (thửa 599 tờ 13); ông Hiện (thửa 156 tờ 13) - bà Hà (thửa 627 tờ 13); ông Hiền (thửa 285 tờ 13) - ông Thái (thửa 717 tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thôn Lệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn Đồng thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thửa 732, tờ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa 72 tờ 66 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Công (thửa 36 tờ 13) - ông Thành (thửa 524 tờ 13); ông Long (thửa 48 tờ 13) - ông Tiếp (thửa 526 tờ 13); ông Tâm (thửa 61 tờ 13) - ông Kỳ (thửa 528 tờ 13); ông Đàn (thửa 104 tờ 13) - ông Giao (thửa 599 tờ 13); ông Hiện (thửa 156 tờ 13) - bà Hà (thửa 627 tờ 13); ông Hiền (thửa 285 tờ 13) - ông Thái (thửa 717 tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thửa 732, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường thôn Đồng thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (Thôn Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | LK-08: Từ 01 đến 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân | Giáp đất thị trấn Thọ Xuân cũ đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 27,41 km²
Dân số: 34.346 người
Mật độ dân số: Khoảng 1.254 người/km²
Nguồn gốc thành lập & Lộ trình sáp nhập (2025 – 2026)
- Giai đoạn sáp nhập cấp xã (Năm 2025):
- Xã Thọ Xuân mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Đơn vị này chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025, được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ không gian, diện tích và dân số của 4 đơn vị hành chính cũ bao gồm: Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Giang, xã Xuân Trường, và xã Xuân Hồng.
- Trụ sở UBND xã Thọ Xuân hiện được đặt tại khu vực thôn Thọ Khang 1 (trụ sở cũ của huyện Thọ Xuân).
- Giai đoạn tinh gọn cấp thôn (Năm 2026):
- Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, bước sang năm 2026, xã Thọ Xuân tiếp tục triển khai mạnh mẽ Đề án sắp xếp, sáp nhập thôn.
- Từ quy mô ban đầu lên tới 36 thôn sau sáp nhập xã, địa phương đã tiến hành lấy ý kiến nhân dân và tổ chức sáp nhập các thôn có quy mô nhỏ để tinh gọn xuống còn 16 thôn mới (ví dụ: sáp nhập thôn Nam Hòa và Hòa Bình thành thôn Thọ Khang 1; sáp nhập thôn Hợp Thành và Bắc Tiến thành thôn Thọ Khang 2…). Phương án này giúp giảm bớt đầu mối quản lý, nâng cao năng lực điều hành của chính quyền cơ sở.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
