• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thường Xuân năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thường Xuân
  4. 4. Thông tin xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thường Xuân, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thường Xuân, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thường Xuân năm 2026

Khu vực: xã Thường Xuân.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 763.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống NhấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống NhấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL1.11 đến lô CL 1.21Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ 09Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn 2 (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn 3 (thửa 146, tờ bản đồ 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số 9 đến thửa 117, tờ bản đồ số 04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C01 đến lô C46Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô D17 đến lô D31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C04 đến lô C15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C34 đến lô C45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA06 đến lô BTA11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA01 đến lô BTA05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê LiễuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB01 đến lô BTB05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.521.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.521.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ 18 (hết thị trấn cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô A17 đến lô A26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB06 đến BTB10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu VánĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) đến Trạm thủy vănĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp giáp đường Cầm Bá Thước đến thửa đất hộ ông Lương Văn NhànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 12 Ngõ 13 đường Bùi Quốc HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ bản đồ 09 đến thửa 222, tờ bản đồ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 đến giáp kênh Thường XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn 1 (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn 1 (thửa 146, tờ bản đồ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà HồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Trịnh Đình Khoa (thửa 253, tờ bản đồ số 14) đến thửa 100, tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.502.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô A01 đến lô A16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Luận Thành (gần Cầu Tổ Rồng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 47Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Pán thôn 2 (thửa 443, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Dũng Thuỷ (thửa 174, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Sơn Thiêm (thửa 256, tờ bản đồ 13), Ngõ 51 đường Lê Văn AnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 172 tờ 13 đến thửa 167 tờ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn đến Trường bắn Huyện độiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 5 đến thửa 120, tờ bản đồ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 67 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Cát thôn 3 (thửa 48, tờ bản đồ 14 đến hộ ông Thiểm thôn 3 (thửa 39, tờ bản đồ 14) ngõ 20 đường Nguyễn TrãiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Hoặc (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số 9 đến thửa 162, tờ bản đồ 05, đất hộ bà NgoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn 1 (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Thửa 06, tờ bản đồ số 21 (hộ bà Khương Thị Sinh) - thửa 18, tờ bản đồ số 21 (hộ ông Mạch Quang Vượng, thôn 5).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.402.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.108.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành đến giáp đất xã Lương SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) đến hộ ông Thuỵ Hào thôn 2 (thửa 326, tờ bản đồ 8), Ngõ 26 Đường Lê Văn AnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 156 đến thửa 122 tờ số 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ hộ ông Phục thôn 1 đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu 1 (thửa 77 đến thửa 72, tờ bản đồ số 4). Ngõ 405 đường Lê LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ hộ ông Tình Thanh thôn 1 đến hộ ông Hội khu 1 (thửa 54 đến thửa 73, tờ bản đồ số 4). Ngõ 413 đường Lê LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trạm BA số 5 thôn 4 (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thụ Hạnh thôn 4 (thửa 306, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Xuân Hân (thửa 201, tờ bản đồ 14). Ngõ 180/Lê LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Kiên Tuyết thôn (thửa 370, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hưng Cầm (thửa 147, tờ bản đồ 14). Ngõ 154/Lê LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hương Thu thôn 4 (thửa 416, tờ bản đồ số) đến thửa 18, tờ bản đồ 15. Ngõ 144/Lê LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tiến Khương thôn 2, thửa 248, tờ bản đồ số 8 đến hộ ông Quyên Hoà thôn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181, tờ bản đồ 09 đến hộ bà Sáu thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bản đồ 09 đến dọc sân bóng thôn 3 (thửa 222, tờ bản đồ số 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng thôn 3, thửa 201, tờ bản đồ số 9, đến hộ ông Sâm Hiên thôn 3, thửa 307 tờ số 09Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 182, tờ bản đồ 9, đến thửa số 6, tờ bản đồ 9.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ 19 (Ngõ 10 đường Trịnh Khả)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Sinh Sâm (thửa 43, tờ bản đồ 19) đến thửa 134, tờ bản đồ 20. Ngõ 10 đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thụ (thửa 561, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Huấn thôn 4 (thửa 103, tờ bản đồ 19). Ngõ 08 đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Huấn, thửa 103 đến thửa 137, tờ bản đồ 19. Ngõ 08, đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 84, tờ bản đồ 19 đến hộ ông Hoa Lỡ thôn 4 (thửa 136, tờ bản đồ 19). Ngõ 22/8, đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 80, tờ bản đồ 20 đến thửa 19, tờ bản đồ 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 116 tờ 20 đến thửa 119 tờ 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ 14 dến thửa 22 tờ 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ 19 đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 33 tờ 14 đến thửa 92 tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Thửa 178 tờ 10 - Hộ Lê Hào Quang - thửa 363 tờ 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Thửa 97 tờ 15 (hộ ông Trần Văn Quân) - thửa 85 tờ 15 (hộ ông Minh Cần)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoan Từ nhà ông Tài thửa số 165, tờ bản đồ số 10 đến hộ ông Lê Trọng Nam thửa 121, tờ bản đồ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Thửa 03, tờ bản đồ số 21 (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - thửa 64, tờ bản đồ số 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Thửa 113, tờ bản đồ số 15 (hộ Lê Thọ Cam) - thửa 91, tờ bản đồ số 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 92 tờ 15 đến thửa 88 tờ 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cống Nổ Đá đến Nhà văn hoá thôn Thanh Trung 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Thửa 03, tờ bản đồ số 21 (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - thửa 64, tờ bản đồ số 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Thửa 113, tờ bản đồ số 15 (hộ Lê Thọ Cam) - thửa 91, tờ bản đồ số 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 92 tờ 15 đến thửa 88 tờ 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cống Nổ Đá đến Nhà văn hoá thôn Thanh Trung 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến Cầu Cửa ĐạtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ hộ bà Chính Bình thôn 1 thửa 154 đến thửa 145, tờ bản đồ số 5. Ngõ 37Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C01 đến lô C46Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 541 tờ 8 đến thửa 199 tờ 16 Thanh CaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 202 tờ bản đồ số 5 đến hộ ông Trịnh Văn Hải thửa 61, tờ bản đồ số 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 167, tờ bản đồ số 5 đến thửa số 223, tờ bản đồ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp nhà ông Trịnh Văn Hải đến giáp ông Huỳnh Thị Liên thửa 92 tờ 15 (tiếp đường Lê Lai)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tỉnh Thủy (thửa 45, tờ bản đồ 19) đến hộ ông Dục Lân thôn 4 (thửa 84, tờ bản đồ 19). Ngõ 16/10, đường Trịnh KhảĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23) đến Hợp tác xã chế biến Lâm sản Ngọc Phụng.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Thanh giáp bà Soạn Ten (thửa 49,tờ bản đồ 23) thôn Hưng Long đến nhà ông Thiết (thửa 1036, tờ bản đồ 18), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đăng Thủy (thửa 963, tờ bản đồ 18) đến hộ ông Hoàng Trung Thành (thửa 912, tờ bản đồ 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Nguyễn V Dân, thôn X.Lập đến nhà ông Trịnh V Thường, thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thắng (thửa 469, tờ bản đồ 10) đến nhà ong Quyết (thửa 480, tờ bản đồ 10) thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Côn (thửa 529, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sự (thửa 524, tờ bản đồ 23) thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Phú (thửa 686, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Đồng (thửa 670, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Bắc (thửa 412, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Long (thửa 364, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Tùng (thửa 288, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Trực (thửa 286, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm (thửa 291, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Ngân (thửa 311, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 166, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Mão (thửa 11, tờ bản đồ 10), thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Trần Tiến Báu, thôn Thôn Chính (thửa 178, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Nguyễn Văn Bảy, thôn Trung Chính (thửa 28, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ nhà ông Lê Hạnh Chân, thôn Trung Chính (thửa 148, tờ bản đồ 30), đến nhà ông Hà Đình Tuyên, thôn Trung Chính (thửa 239, tờ bản đồ 30)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Phùng Thị Liên (thửa 428, tờ bản đồ số 10), đến nhà ông Lê Doãn Hà (thửa 54, tờ bản đồ 05) cách 100m đến xã Xuân Dương, theo đường liên xã Xuân Dương-Thọ Thanh-Xuân CaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Tính (thửa 443, tờ bản đồ 30), đến bà Mơ (thửa 373, tờ bản đồ 30)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô D17 đến lô D31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C04 đến lô C15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA06 đến lô BTA11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA01 đến lô BTA05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô D17 đến lô D31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Nam thửa 79, tờ bản đồ 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.641.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn 2 (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ 09Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ 18 (hết thị trấn cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB01 đến lô BTB05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ 18 (hết thị trấn cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 700 tờ số 23 đến thửa 722 tờ số 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 568 tờ số 17 đến thửa 441 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 199 tờ số 17đến thửa 146 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 5 tờ số 16 đến thửa 123 tờ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 664 tờ 23 đến thửa 658 tờ 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 81 tờ 17 đến thửa 136 tờ 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 323 tờ 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 139 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 92 tờ số 17 đến thửa 373 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 527 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 490 tờ 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 569 tờ số 17 đến thửa 530 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 95 tờ số 10 đến thửa 397 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 405 tờ số 10 đến thửa 466 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 97 tờ số 10 đến thửa 378 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Thục (thửa 37, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ bà Quế (thửa 318, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Sữu (thửa 478, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ ông Lực (thửa 700, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Tường (thửa 722, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Tại (thửa 99, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sơn (thửa 631, tờ bản đồ 23), thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Long (thửa 199, tờ bản đồ 17), đến nhà ông Hồng (thửa 146, tờ bản đồ 17), thôn Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Thành (thửa 1279, tờ bản đồ 11), đến nhà ông Hộ (thửa 1154, tờ bản đồ 11), thôn Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Việt (thửa 388, tờ bản đồ 10) đến thửa 487 tờ 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 365, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Sang (thửa 383, tờ bản đồ 17), thôn Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Tân (thửa 295, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Việt (thửa 324, tờ bản đồ 17), thôn Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hải (thửa 425, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 620, tờ bản đồ 11), thôn Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Sơn (thửa 300, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Viện (thửa 309, tờ bản đồ 10), thôn Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 40, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Tình (thửa 1358, tờ bản đồ 6), thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 370, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Chung (thửa 436, tờ bản đồ 10), thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Nha (thửa 260, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 10), thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Tới (thửa 129, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Tần (thửa 07, tờ bản đồ 10), thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Tân (thửa 211, tờ bản đồ 10), đến thửa 398, tờ bản đồ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Bốn thửa 343, đến ông Đông thửa 415, tờ bản đồ 10, thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Tám thửa 370 đến ông Thanh thửa 447, tờ bản đồ 10, thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Thanh (thửa 395, tờ bản đồ 05) đến nhà ông Khoa (thửa 422, tờ bản đồ 06), thôn Xuân ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Bình (thửa 774, tờ bản đồ 17) đến bà Hương (thửa 05, tờ bản đồ 16) thôn Xuân ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Du, thửa 576, tờ bản đồ 23 đến Cầu Tràn giáp xã Xuân CẩmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Tấn (thửa 123, tờ bản đồ 16) đến nhà ông Ngọc (thửa 5, tờ bản đồ 16) thôn Xuân Thắng xã Ngọc PhụngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 300 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 241 tờ số 10 đến thửa 160 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 344 tờ số 10 đến thửa 430 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 220 tờ số 10 đến thửa 377 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 134 tờ số 10 đến thửa 397 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 449 tờ số 10 đến thửa 476 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 694 tờ số 23 đến thửa 631 tờ số 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 700 tờ số 23 đến thửa 722 tờ số 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 568 tờ số 17 đến thửa 441 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 199 tờ số 17đến thửa 146 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 5 tờ số 16 đến thửa 123 tờ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 664 tờ 23 đến thửa 658 tờ 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 81 tờ 17 đến thửa 136 tờ 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 323 tờ 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 139 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 92 tờ số 17 đến thửa 373 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 527 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 490 tờ 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 569 tờ số 17 đến thửa 530 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 95 tờ số 10 đến thửa 397 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 405 tờ số 10 đến thửa 466 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 97 tờ số 10 đến thửa 378 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 221 tờ số 10 đến thửa 377 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 315 tờ số 10 đến thửa 380 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 314 tờ số 10 đến thửa 419 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 391 tờ số 10 đến thửa 423 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 175 tờ số 10 đến thửa 324 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 245 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 6 tờ số 10 đến thửa 241 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 25 tờ số 10 đến thửa 126 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 72 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 9 tờ số 10 đến thửa 44 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 5 tờ số 10 đến thửa 39 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 30 tờ số 10 đến thửa 58 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 87 tờ số 10 đến thửa 170 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 160 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 363 tờ số 10 đến thửa 303 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 389 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 553 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 454 tờ số 10 đến thửa 463 tờ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 429 tờ số 10 đến thửa 1285 tờ số 11 (giáp Hồ Sậy)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 676 tờ số 11 đến thửa 730 tờ số 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 13 tờ số 16 đến thửa 20 tờ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 42 tờ số 16 đến thửa 57 tờ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 30 tờ số 16 đến thửa 206 tờ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 15 tờ số 1 đến thửa 17 tờ số 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 988 tờ số 17 đến thửa 972 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 492 tờ số 17 đến thửa 432 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 324 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 3 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 103 tờ 3 đến thửa 87 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 174 tờ 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 88 tờ 9 đến thửa 89 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1000 tờ 9 đến thửa 770 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 55 tờ 5 đến thửa 67 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ thôn Tân Lập đi xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 589 tờ bản đồ số 31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 358 tờ bản đồ số 39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 458 tờ bản đồ số 38 (Ông Sơn Hòa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Ông Lưu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ đầu cầu Bái Thượng đến thửa 109 tờ bản đồ số 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 267 tờ bản đồ số 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 253 tờ bản đồ số 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 199 tờ bản đồ số 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 206 tờ bản đồ số 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 145 tờ bản đồ số 33Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 130 tờ bản đồ số 31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 492 tờ số 17 đến thửa 432 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 324 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 3 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 463 tờ số 17 đến thửa 415 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 364 tờ số 17 đến thửa 440 tờ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 21 tờ số 5 đến thửa 74 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 576, tờ bản đồ số 23 đến nhà thửa 1169, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 966, tờ bản đồ số 22 đến thửa 148, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 165, tờ bản đồ số 27 đến thửa 170, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 23, tờ bản đồ số 27 đến thửa 80, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 195, tờ bản đồ số 27 đến thửa 278, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Tâm, thôn Xuân Quang (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến các đường chính của các thôn Xuân Quang (hộ ông Hà Hồng Phong), Trung Chính (hộ ông Lương Văn Nam).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 63, tờ bản đồ 30), đến hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 07, tờ bản đồ 30), thôn Trung ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Thảo (thửa 132), đến hộ ông Trần Xuân Bình (thửa 163, tờ bản đồ 30), thôn Trung ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Trịnh Minh Đức (thửa 145, tờ bản đồ 30), đến hộ bà Phạm Thị Đồng (thửa 217, tờ bản đồ 30), thôn Trung ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB06 đến BTB10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C34 đến lô C45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn 2 (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ 09Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Hạnh Hân thôn 1 (thửa 20, tờ bản đồ 41), đến nhà ông Phương Liên thôn 1 (thửa 35, tờ bản đồ 41)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường giáp đất thị trấn Thường Xuân đến đất ông Lê Xuân TìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C01 đến lô C46Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C01 đến lô C46Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô D17 đến lô D31Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C04 đến lô C15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA06 đến lô BTA11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA01 đến lô BTA05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Luận Thành (gần Cầu Tổ Rồng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 67 tờ 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Luận Thành (gần Cầu Tổ Rồng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 67 tờ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô A17 đến lô A26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô A01 đến lô A16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ bản đồ 18) đến nhà ông Lê Văn Cận (thửa 206, tờ bản đồ 25), thôn Hưng LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 206 tờ số 5 đến thửa 125 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 337 tờ số 5 đến thửa 361 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 380 tờ số 5 đến thửa 329 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 371 tờ số 5 đến thửa 374 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 453 tờ số 5 đến thửa 483 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 516 tờ số 5 đến thửa 545 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 38 tờ số 9 đến thửa 9 tờ số 9 (giáp hồ Xuân Thành)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 41 tờ số 9 đến thửa 46 tờ số 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 36 tờ số 9 đến thửa 11 tờ số 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1247, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21, tờ bản đồ số 27 đến thửa 125, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 147, tờ bản đồ số 27 đến thửa 168, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 26, tờ bản đồ số 27 đến thửa 75, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1186, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1157, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 22 đến thửa 76, tờ bản đồ số 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1188, tờ bản đồ số 22 đến thửa 3, tờ bản đồ số 28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1182, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1282, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1192, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1219, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1180, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1094, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 21Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1143, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1048, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1145, tờ bản đồ số 22 đến thửa 938, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1007, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1053, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 939, tờ bản đồ số 22 đến thửa 624, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1003, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1004, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1063, tờ bản đồ số 22 đến thửa 991, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1023, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1132, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 885, tờ bản đồ số 22 đến thửa 741, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 696, tờ bản đồ số 22 đến thửa 16, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 268, tờ bản đồ số 22 đến thửa 133, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 155, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 10, tờ bản đồ số 22 đến thửa 50, tờ bản đồ số 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 162, tờ bản đồ số 25 đến thửa 106, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 đến thửa 159, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 125, tờ bản đồ số 25 đến thửa 208, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 289, tờ bản đồ số 25 đến thửa 310, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 183, tờ bản đồ số 25 đến thửa 161, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 288, tờ bản đồ số 25 đến thửa 315, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 128, tờ bản đồ số 25 đến thửa 68, tờ bản đồ số 26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 114, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 119, tờ bản đồ số 25 đến thửa 318, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 55, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 29, tờ bản đồ số 25 đến thửa 64, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 55, tờ bản đồ số 24 đến thửa 144, tờ bản đồ số 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 19, tờ bản đồ số 19 đến thửa 76, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 14, tờ bản đồ số 19 đến thửa 28, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 4, tờ bản đồ số 19 đến thửa 13, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1, tờ bản đồ số 19 đến thửa 6, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 17, tờ bản đồ số 19 đến thửa 264, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21, tờ bản đồ số 19 đến thửa 66, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 483, tờ bản đồ số 19 đến thửa 268, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 316, tờ bản đồ số 19 đến thửa 522, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 327, tờ bản đồ số 19 đến thửa 410, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 83, tờ bản đồ số 19 đến thửa 395, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 383, tờ bản đồ số 19 đến thửa 430, tờ bản đồ số 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1043, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1041, tờ bản đồ số 18 đến thửa 39, tờ bản đồ số 24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1168, tờ bản đồ số 18 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 917, tờ bản đồ số 18 đến thửa 869, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 914, tờ bản đồ số 18 đến thửa 915, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 918, tờ bản đồ số 18 đến thửa 870, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 758, tờ bản đồ số 18 đến thửa 490, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 864, tờ bản đồ số 18 đến thửa 843, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 872, tờ bản đồ số 18 đến thửa 595, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 813, tờ bản đồ số 18 đến thửa 482, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 955, tờ bản đồ số 18 đến thửa 529, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 948, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1195, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 380, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1230, tờ bản đồ số 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ bản đồ 18) đến nhà ông Lê Văn Cận (thửa 206, tờ bản đồ 25), thôn Hưng LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 206 tờ số 5 đến thửa 125 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 337 tờ số 5 đến thửa 361 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 380 tờ số 5 đến thửa 329 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 154 đến thửa 264, tờ bản đồ số 24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 438 đến thửa 268, tờ bản đồ số 24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Lưu Thanh Xuyến, thôn Trung Chính (thửa 272, tờ bản đồ 30)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Trịnh Xuân Vụ, vòng lên ông Trịnh Văn Thiệu, thôn Xuân QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Hà Hồng Phong thôn Xuân Quang, đến nhà ông Hà Văn Viện thôn Xuân MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh (thửa 316, tờ bản đồ 44), đến hộ ông Hà Văn Tiến ra ngã ba (thửa 539, tờ bản đồ 44)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ cầu Đòn đến Nhà văn hóa thôn Tiến Sơn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Ân (thửa 50, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Thỏa (thửa 165, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Đức (thửa 202, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Hà Thị Bun (thửa 168, tờ bản đồ 29), thôn Trung ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Le (thửa 817, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Lương Quý Sao (thửa 281, tờ bản đồ 29), thôn Trung ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ bà Lương Thị Chiến (thửa 471, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Lê Thị Tuyết (thửa 413, tờ bản đồ 29), thôn Trung ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Ót (thửa 522, tờ bản đồ 30), đến hộ ông Bùi Xuân Mão (thửa 39, tờ bản đồ 36), thôn Xuân QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Hà Hồng Phong (thửa 548, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Hà Bình Khuyên (thửa 110, tờ bản đồ 36), thôn Xuân QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ bà Trịnh Thị Tâm (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Ân, thôn Xuân QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Tâm đến nhà ông Lương Thanh Liêm, thôn Xuân QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Lục Văn Minh (thửa 178, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lương Minh Thông (thửa 168, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Tuyên (thửa 250, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lục Văn Đại (thửa 245, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 265 tờ 42 đến thửa 286 tờ 42Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 199 tờ 42 đến thửa 156 tờ 42Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 231 tờ 42 đến thửa 233 tờ 42Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 169 tờ 42 đến thửa 150 tờ 42Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 86 tờ 28 đến thửa 73 tờ 28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Việt đến giáp đất thị trấn (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ trạm hộ bà Lê Thị Hoa thôn Thanh Trung 2 thửa 460, tờ bản đồ số 04 đi Biến áp đi thôn Hồng Kỳ đến hộ ông Lê Văn Lim thửa 83, tờ bản đồ số 9 lô 1 (mặt đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Lê Đình Châu, thôn Đông XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ái thôn Thanh Trung 1 (thửa 12, tờ bản đồ số 3), đến nhà ông Lê Văn Lim thôn Hồng Kỳ (thửa 83, tờ bản đồ số 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Chiến thôn 2 đến trạm Y tế xã mớiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Có thửa 26, tờ bản đồ 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ nhà ông Hùng Nhan thôn 1 (thửa số 368, tờ bản đồ 33), đến đất điện nhất (thửa số 367, tờ bản đồ 33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 215, tờ bản đồ số 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số 9 đến thửa 117, tờ bản đồ số 04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB01 đến lô BTB05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống NhấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB06 đến BTB10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C34 đến lô C45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL1.11 đến lô CL 1.21Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Nhạn (thửa 326, tờ bản đồ 04), đến nhà bà Lê Thị Hải (thửa 246, tờ bản đồ 04) cách 50m đến xã Xuân DươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Lê Công Ninh (thửa 527, tờ bản đồ 04), đến nhà ông Đỗ Văn Báu (thửa đất 365, tờ bản đồ 04) cách 50m đến xã Xuân DươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Lê Hữu Chung (thửa 658, tờ bản đồ 04), đến thửa 453, tờ bản đồ 04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 359, tờ bản đồ số 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Lê Hữu Hiên (thửa 816, tờ bản đồ 04), đến nhà ông Đào Quang Sáu (thửa 680, tờ bản đồ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Lê Đình Đường (thửa 356, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Lê Doãn Quyết (thửa 533, tờ bản đồ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 658 tờ 4 đến thửa 453 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 816 tờ 4 đến thửa 616 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 333 tờ 4 đến thửa 370 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 639 tờ 4 đến thửa 636 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 242 tờ 4 đến thửa 291 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 241 tờ 4 đến thửa 291 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 409 tờ 4 đến thửa 336 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 95 tờ 4 đến thửa 58 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 302 tờ 4 đến thửa 175 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 527 tờ 4 đến thửa 387 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đường từ nhà ông Phùng thôn 2 (thửa 291, tờ bản đồ 31), đến nhà ông Thuật thửa 46, tờ bản đồ 31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Vành Mấc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 417 tờ bản đồ số 39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 412 tờ bản đồ số 40Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 72 tờ bản đồ số 21 (Phạm Hữu Thắng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp giáp đường Cầm Bá Thước đến thửa đất hộ ông Lương Văn NhànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số 9 đến thửa 117, tờ bản đồ số 04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn 3 (thửa 146, tờ bản đồ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn 1 (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn 1 (thửa 146, tờ bản đồ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn 1 (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn 3 (thửa 146, tờ bản đồ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn 1 (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn 1 (thửa 146, tờ bản đồ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn 1 (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô A17 đến lô A26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô A01 đến lô A16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 437 tờ 8 đến thửa 475 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 450 tờ 8 đến thửa 491 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 460 tờ 8 đến thửa 493 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 471 tờ 8 đến thửa 509 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 470 tờ 8 đến thửa 518 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 487 tờ 8 đến thửa 529 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 485 tờ 8 đến thửa 531 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 498 tờ 8 đến thửa 537 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 497 tờ 8 đến thửa 528 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 500 tờ 8 đến thửa 562 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 469 tờ 8 đến thửa 440 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 405 tờ 8 đến thửa 468 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 111 tờ 9 đến thửa 266 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 489 tờ 9 đến thửa 525 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 439 tờ 9 đến thửa 435 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 490 tờ 9 đến thửa 492 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 440 tờ 9 đến thửa 443 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 118 tờ 9 đến thửa 131 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 79 tờ 9 đến thửa 99 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 665 tờ 9 đến thửa 796 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 870 tờ 9 đến thửa 745 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 77 tờ 9 đến thửa 78 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 26 tờ 9 đến thửa 21 tờ 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 183 tờ 9 đến thửa 218 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 638 tờ 9 đến thửa 1002 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 454 tờ 10 đến thửa 614 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1685 tờ 9 đến thửa 1739 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 663 tờ 10 đến thửa 72 tờ 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1722 tờ 10 đến thửa 1569 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1654 tờ 10 đến thửa 1756 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1719 tờ 10 đến thửa 1668 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1407 tờ 10 đến thửa 1567 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1568 tờ 10 đến thửa 1388 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1850 tờ 10 đến thửa 1864 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1760 tờ 10 đến thửa 1820 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1720 tờ 10 đến thửa 1721 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1781 tờ 10 đến thửa 1853 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1811 tờ 10 đến thửa 1856 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1810 tờ 10 đến thửa 1823 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1404 tờ 10 đến thửa 1860 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1673 tờ 10 đến thửa 1561 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 947 tờ 10 đến thửa 501 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 219 tờ 10 đến thửa 34 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 229 tờ 10 đến thửa 427 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 483 tờ 10 đến thửa 559 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 209 tờ 10 đến thửa 40 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 769 tờ 10 đến thửa 902 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 973 tờ 4 đến thửa 501 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến bản tin Xuân ThịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ cây xăng Khiên Thành đến nhà ông Lê Thọ Tăng thửa 44, tờ bản đồ 31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ nhà ông Tuyển Nga thôn 3 đến nhà ông Thuận Vinh thôn 3, đường giáp thị trấn (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Chiến (thửa 464, tờ bản đồ 30), đến ông Thuận (thửa 508, tờ bản đồ 30)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến ông Kiểm thửa 250, tờ bản đồ 30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến ông Liêm thửa 197, tờ bản đồ 30, thôn Thống Nhất 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 405 tờ 8 đến thửa 468 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 111 tờ 9 đến thửa 266 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 489 tờ 9 đến thửa 525 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 439 tờ 9 đến thửa 435 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 490 tờ 9 đến thửa 492 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 440 tờ 9 đến thửa 443 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 118 tờ 9 đến thửa 131 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 79 tờ 9 đến thửa 99 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 665 tờ 9 đến thửa 796 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 870 tờ 9 đến thửa 745 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 77 tờ 9 đến thửa 78 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 26 tờ 9 đến thửa 21 tờ 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 183 tờ 9 đến thửa 218 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 638 tờ 9 đến thửa 1002 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 454 tờ 10 đến thửa 614 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 205 tờ bản đồ số 15 đến nghĩa địa Vụ BảnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 175 tờ bản đồ số 22 đến đến nghĩa địa Vụ BảnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Năm thôn Tân Lập đi Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 253 tờ bản đồ số 40 đến thửa 56 tờ bản đồ số 39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 252 tờ bản đồ số 40 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 388 tờ bản đồ số 39 đến thửa 415 tờ bản đồ số 39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 368 tờ bản đồ số 39 đến thửa 479 tờ bản đồ số 40Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 310 tờ bản đồ số30 đến thửa 247 tờ bản đồ số 30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 181 tờ bản đồ số 38 đến thửa 8 tờ bản đồ số 44Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 24 tờ bản đồ số 40 đến trạm bơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 454 tờ 4 đến thửa 54 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 324 tờ 4 đến thửa 308 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 320 tờ 4 đến thửa 252 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 349 tờ 4 đến thửa 561 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 955 tờ 4 đến thửa 154 tờ 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 669 tờ 4 đến thửa 880 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 672 tờ 4 đến thửa 804 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 420 tờ 5 đến thửa 197 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 379 tờ 5 đến thửa 329 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 242 tờ 5 đến thửa 201 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 197 tờ 5 đến thửa 25 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 350 tờ 5 đến thửa 395 tờ 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 456 tờ 4 đến thửa 466 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 681 tờ 4 đến thửa 450 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 362 tờ 4 đến thửa 342 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 526 tờ 4 đến thửa 1001 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 28 tờ 4 đến thửa 86 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 94 tờ 4 đến thửa 74 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 24 tờ 3 đến thửa 922 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 333 tờ 4 đến thửa 369 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 87 tờ 9 đến thửa 576 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 09 tờ 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 08 tờ 9 đến thửa 116 tờ 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 92 tờ 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 93 tờ 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 923 tờ 4 đến thửa 703 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 62 tờ 9 đến thửa 127 tờ 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 57 tờ 3 đến thửa 17 tờ 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 53 tờ 3 đến thửa 51 tờ 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 64 tờ 2 đến thửa 20 tờ 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 399 tờ 2 đến thửa 1732 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 1056 tờ 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 08 tờ 8 đến thửa 409 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 398 tờ 8 đến thửa 174 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 514 tờ 8 đến thửa 09 tờ 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 436 tờ 8 đến thửa 459 tờ 8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống NhấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn 3 (thửa 146, tờ bản đồ 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn 1 (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn 1 (thửa 146, tờ bản đồ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn 1 (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL1.11 đến lô CL 1.21Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân LậpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân LậpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn đến Trường bắn Huyện độiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê LiễuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Cát thôn 3 (thửa 48, tờ bản đồ 14 đến hộ ông Thiểm thôn 3 (thửa 39, tờ bản đồ 14) ngõ 20 đường Nguyễn TrãiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ bản đồ 09 đến thửa 222, tờ bản đồ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 đến giáp kênh Thường XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 541 tờ 8 đến thửa 199 tờ 16 Thanh CaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ 19 đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số 20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 541 tờ 8 đến thửa 199 tờ 16 Thanh CaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 đến nhà ông Hội khu 1 thửa số 73, tờ bản đồ số 04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn đến Trường bắn Huyện độiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê LiễuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Cát thôn 3 (thửa 48, tờ bản đồ 14 đến hộ ông Thiểm thôn 3 (thửa 39, tờ bản đồ 14) ngõ 20 đường Nguyễn TrãiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ bản đồ 09 đến thửa 222, tờ bản đồ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 đến giáp kênh Thường XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà HồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 12 Ngõ 13 đường Bùi Quốc HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số 8 đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ 8 đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ bản đồ 09 đến thửa 222, tờ bản đồ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 đến giáp kênh Thường XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà HồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 12 Ngõ 13 đường Bùi Quốc HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số 8 đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ 8 đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 12 Ngõ 13 đường Bùi Quốc HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.056.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số 8 đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số 8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.056.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn thôn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.056.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ 8 đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ 8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.056.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 391 tờ số 10 đến thửa 423 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 175 tờ số 10 đến thửa 324 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 245 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 6 tờ số 10 đến thửa 241 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 25 tờ số 10 đến thửa 126 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 72 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 9 tờ số 10 đến thửa 44 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 5 tờ số 10 đến thửa 39 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 30 tờ số 10 đến thửa 58 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 87 tờ số 10 đến thửa 170 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 160 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 363 tờ số 10 đến thửa 303 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 389 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 553 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 454 tờ số 10 đến thửa 463 tờ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 429 tờ số 10 đến thửa 1285 tờ số 11 (giáp Hồ Sậy)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 676 tờ số 11 đến thửa 730 tờ số 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 13 tờ số 16 đến thửa 20 tờ số 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 42 tờ số 16 đến thửa 57 tờ số 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 30 tờ số 16 đến thửa 206 tờ số 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 15 tờ số 1 đến thửa 17 tờ số 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 988 tờ số 17 đến thửa 972 tờ số 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 492 tờ số 17 đến thửa 432 tờ số 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 324 tờ số 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 3 tờ số 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 463 tờ số 17 đến thửa 415 tờ số 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 364 tờ số 17 đến thửa 440 tờ số 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 21 tờ số 5 đến thửa 74 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 576, tờ bản đồ số 23 đến nhà thửa 1169, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 966, tờ bản đồ số 22 đến thửa 148, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 165, tờ bản đồ số 27 đến thửa 170, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 23, tờ bản đồ số 27 đến thửa 80, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 195, tờ bản đồ số 27 đến thửa 278, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 168 tờ 4 đến thửa 102 tờ 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 103 tờ 3 đến thửa 87 tờ 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 174 tờ 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 88 tờ 9 đến thửa 89 tờ 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1000 tờ 9 đến thửa 770 tờ 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 55 tờ 5 đến thửa 67 tờ 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 589 tờ bản đồ số 31Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 358 tờ bản đồ số 39Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 458 tờ bản đồ số 38 (Ông Sơn Hòa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Ông Lưu)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ đầu cầu Bái Thượng đến thửa 109 tờ bản đồ số 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 267 tờ bản đồ số 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 253 tờ bản đồ số 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 199 tờ bản đồ số 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 206 tờ bản đồ số 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 145 tờ bản đồ số 33Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 130 tờ bản đồ số 31Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngáchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngáchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoan Từ nhà ông Tài thửa số 165, tờ bản đồ số 10 đến hộ ông Lê Trọng Nam thửa 121, tờ bản đồ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 664 tờ 23 đến thửa 658 tờ 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 81 tờ 17 đến thửa 136 tờ 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 323 tờ 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 139 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 92 tờ số 17 đến thửa 373 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 527 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 490 tờ 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 569 tờ số 17 đến thửa 530 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 95 tờ số 10 đến thửa 397 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 405 tờ số 10 đến thửa 466 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 97 tờ số 10 đến thửa 378 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 221 tờ số 10 đến thửa 377 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 315 tờ số 10 đến thửa 380 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 314 tờ số 10 đến thửa 419 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 391 tờ số 10 đến thửa 423 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 175 tờ số 10 đến thửa 324 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 245 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 6 tờ số 10 đến thửa 241 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 25 tờ số 10 đến thửa 126 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 72 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 9 tờ số 10 đến thửa 44 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 5 tờ số 10 đến thửa 39 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 30 tờ số 10 đến thửa 58 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 87 tờ số 10 đến thửa 170 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 160 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 363 tờ số 10 đến thửa 303 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 389 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 553 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 454 tờ số 10 đến thửa 463 tờ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 429 tờ số 10 đến thửa 1285 tờ số 11 (giáp Hồ Sậy)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 676 tờ số 11 đến thửa 730 tờ số 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 13 tờ số 16 đến thửa 20 tờ số 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 42 tờ số 16 đến thửa 57 tờ số 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 30 tờ số 16 đến thửa 206 tờ số 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 15 tờ số 1 đến thửa 17 tờ số 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 988 tờ số 17 đến thửa 972 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 492 tờ số 17 đến thửa 432 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 457 tờ số 17 đến thửa 324 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 3 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 463 tờ số 17 đến thửa 415 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 364 tờ số 17 đến thửa 440 tờ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 21 tờ số 5 đến thửa 74 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 576, tờ bản đồ số 23 đến nhà thửa 1169, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 966, tờ bản đồ số 22 đến thửa 148, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 165, tờ bản đồ số 27 đến thửa 170, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 23, tờ bản đồ số 27 đến thửa 80, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 195, tờ bản đồ số 27 đến thửa 278, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 168 tờ 4 đến thửa 102 tờ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 103 tờ 3 đến thửa 87 tờ 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 174 tờ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 88 tờ 9 đến thửa 89 tờ 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 1000 tờ 9 đến thửa 770 tờ 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 55 tờ 5 đến thửa 67 tờ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 589 tờ bản đồ số 31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 358 tờ bản đồ số 39Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 458 tờ bản đồ số 38 (Ông Sơn Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Ông Lưu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ đầu cầu Bái Thượng đến thửa 109 tờ bản đồ số 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 267 tờ bản đồ số 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 253 tờ bản đồ số 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 199 tờ bản đồ số 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 206 tờ bản đồ số 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 145 tờ bản đồ số 33Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 130 tờ bản đồ số 31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu VánĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) đến Trạm thủy vănĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trạm BA số 5 thôn 4 (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ 14 dến thửa 22 tờ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu VánĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) đến Trạm thủy vănĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trạm BA số 5 thôn 4 (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ 14 dến thửa 22 tờ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu VánĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ 19 đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số 20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) đến Trạm thủy vănĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trạm BA số 5 thôn 4 (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ 19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ 14 dến thửa 22 tờ 19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Pán thôn 2 (thửa 443, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) đến hộ ông Thuỵ Hào thôn 2 (thửa 326, tờ bản đồ 8), Ngõ 26 Đường Lê Văn AnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 172 tờ 13 đến thửa 167 tờ 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Hoặc (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số 9 đến thửa 162, tờ bản đồ 05, đất hộ bà NgoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ hộ bà Chính Bình thôn 1 thửa 154 đến thửa 145, tờ bản đồ số 5. Ngõ 37Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ hộ ông Phục thôn 1 đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu 1 (thửa 77 đến thửa 72, tờ bản đồ số 4). Ngõ 405 đường Lê LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ hộ ông Tình Thanh thôn 1 đến hộ ông Hội khu 1 (thửa 54 đến thửa 73, tờ bản đồ số 4). Ngõ 413 đường Lê LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tiến Khương thôn 2, thửa 248, tờ bản đồ số 8 đến hộ ông Quyên Hoà thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181, tờ bản đồ 09 đến hộ bà Sáu thôn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bản đồ 09 đến dọc sân bóng thôn 3 (thửa 222, tờ bản đồ số 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng thôn 3, thửa 201, tờ bản đồ số 9, đến hộ ông Sâm Hiên thôn 3, thửa 307 tờ số 09Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 182, tờ bản đồ 9, đến thửa số 6, tờ bản đồ 9.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ 19 (Ngõ 10 đường Trịnh Khả)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cống Nổ Đá đến Nhà văn hoá thôn Thanh Trung 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp nhà ông Trịnh Văn Hải đến giáp ông Huỳnh Thị Liên thửa 92 tờ 15 (tiếp đường Lê Lai)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 206 tờ số 5 đến thửa 125 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 337 tờ số 5 đến thửa 361 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 380 tờ số 5 đến thửa 329 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 371 tờ số 5 đến thửa 374 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 453 tờ số 5 đến thửa 483 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 516 tờ số 5 đến thửa 545 tờ số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 38 tờ số 9 đến thửa 9 tờ số 9 (giáp hồ Xuân Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 41 tờ số 9 đến thửa 46 tờ số 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 36 tờ số 9 đến thửa 11 tờ số 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1247, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21, tờ bản đồ số 27 đến thửa 125, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 147, tờ bản đồ số 27 đến thửa 168, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 26, tờ bản đồ số 27 đến thửa 75, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1186, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1157, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 22 đến thửa 76, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1188, tờ bản đồ số 22 đến thửa 3, tờ bản đồ số 28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1182, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1282, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1192, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1219, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1180, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1094, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 21Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1143, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1048, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1145, tờ bản đồ số 22 đến thửa 938, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1007, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1053, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 939, tờ bản đồ số 22 đến thửa 624, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1003, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1004, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1063, tờ bản đồ số 22 đến thửa 991, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1023, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1132, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 885, tờ bản đồ số 22 đến thửa 741, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 696, tờ bản đồ số 22 đến thửa 16, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 268, tờ bản đồ số 22 đến thửa 133, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 155, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 10, tờ bản đồ số 22 đến thửa 50, tờ bản đồ số 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 162, tờ bản đồ số 25 đến thửa 106, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 đến thửa 159, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 125, tờ bản đồ số 25 đến thửa 208, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 289, tờ bản đồ số 25 đến thửa 310, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 183, tờ bản đồ số 25 đến thửa 161, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 288, tờ bản đồ số 25 đến thửa 315, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 128, tờ bản đồ số 25 đến thửa 68, tờ bản đồ số 26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 114, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 119, tờ bản đồ số 25 đến thửa 318, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 55, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 29, tờ bản đồ số 25 đến thửa 64, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 55, tờ bản đồ số 24 đến thửa 144, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 19, tờ bản đồ số 19 đến thửa 76, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 14, tờ bản đồ số 19 đến thửa 28, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 4, tờ bản đồ số 19 đến thửa 13, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1, tờ bản đồ số 19 đến thửa 6, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 17, tờ bản đồ số 19 đến thửa 264, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21, tờ bản đồ số 19 đến thửa 66, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 483, tờ bản đồ số 19 đến thửa 268, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 316, tờ bản đồ số 19 đến thửa 522, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 327, tờ bản đồ số 19 đến thửa 410, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 83, tờ bản đồ số 19 đến thửa 395, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 383, tờ bản đồ số 19 đến thửa 430, tờ bản đồ số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1043, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1041, tờ bản đồ số 18 đến thửa 39, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1168, tờ bản đồ số 18 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 917, tờ bản đồ số 18 đến thửa 869, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 914, tờ bản đồ số 18 đến thửa 915, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 918, tờ bản đồ số 18 đến thửa 870, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 758, tờ bản đồ số 18 đến thửa 490, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 864, tờ bản đồ số 18 đến thửa 843, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 872, tờ bản đồ số 18 đến thửa 595, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 813, tờ bản đồ số 18 đến thửa 482, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 955, tờ bản đồ số 18 đến thửa 529, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 948, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1195, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 380, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1230, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 324, tờ bản đồ số 18 đến thửa 382, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 327, tờ bản đồ số 18 đến thửa 3, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 4, tờ bản đồ số 18 đến thửa 5, tờ bản đồ số 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 2 đến thửa 126, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1 đến thửa 86, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 122 đến thửa 178, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 307 đến thửa 508, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 509 đến thửa 514, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 42 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 83 đến thửa 430, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 327 đến thửa 410, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 244 đến thửa 281, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 357 đến thửa 522, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 55 đến thửa 512, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21 đến thửa 63, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 154 đến thửa 264, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 438 đến thửa 268, tờ bản đồ số 24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 265 tờ 42 đến thửa 286 tờ 42Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 199 tờ 42 đến thửa 156 tờ 42Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 231 tờ 42 đến thửa 233 tờ 42Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 169 tờ 42 đến thửa 150 tờ 42Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 86 tờ 28 đến thửa 73 tờ 28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 215, tờ bản đồ số 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 206 tờ số 5 đến thửa 125 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 337 tờ số 5 đến thửa 361 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 380 tờ số 5 đến thửa 329 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 371 tờ số 5 đến thửa 374 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 453 tờ số 5 đến thửa 483 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 516 tờ số 5 đến thửa 545 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 38 tờ số 9 đến thửa 9 tờ số 9 (giáp hồ Xuân Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 41 tờ số 9 đến thửa 46 tờ số 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 36 tờ số 9 đến thửa 11 tờ số 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1247, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21, tờ bản đồ số 27 đến thửa 125, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 147, tờ bản đồ số 27 đến thửa 168, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 26, tờ bản đồ số 27 đến thửa 75, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1186, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1157, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 22 đến thửa 76, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1188, tờ bản đồ số 22 đến thửa 3, tờ bản đồ số 28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1182, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1282, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1192, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1219, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1180, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1094, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 21Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1143, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1048, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1145, tờ bản đồ số 22 đến thửa 938, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1007, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1053, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 939, tờ bản đồ số 22 đến thửa 624, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1003, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1004, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1063, tờ bản đồ số 22 đến thửa 991, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1023, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1132, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 885, tờ bản đồ số 22 đến thửa 741, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 696, tờ bản đồ số 22 đến thửa 16, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 268, tờ bản đồ số 22 đến thửa 133, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 155, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 10, tờ bản đồ số 22 đến thửa 50, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 162, tờ bản đồ số 25 đến thửa 106, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 đến thửa 159, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 125, tờ bản đồ số 25 đến thửa 208, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 289, tờ bản đồ số 25 đến thửa 310, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 183, tờ bản đồ số 25 đến thửa 161, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 288, tờ bản đồ số 25 đến thửa 315, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 128, tờ bản đồ số 25 đến thửa 68, tờ bản đồ số 26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 114, tờ bản đồ số 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 380 tờ số 5 đến thửa 329 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 371 tờ số 5 đến thửa 374 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 453 tờ số 5 đến thửa 483 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 516 tờ số 5 đến thửa 545 tờ số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 38 tờ số 9 đến thửa 9 tờ số 9 (giáp hồ Xuân Thành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 41 tờ số 9 đến thửa 46 tờ số 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 36 tờ số 9 đến thửa 11 tờ số 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1247, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21, tờ bản đồ số 27 đến thửa 125, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 147, tờ bản đồ số 27 đến thửa 168, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 26, tờ bản đồ số 27 đến thửa 75, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1186, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1157, tờ bản đồ số 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 22 đến thửa 76, tờ bản đồ số 27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1043, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1041, tờ bản đồ số 18 đến thửa 39, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1168, tờ bản đồ số 18 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 917, tờ bản đồ số 18 đến thửa 869, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 914, tờ bản đồ số 18 đến thửa 915, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 918, tờ bản đồ số 18 đến thửa 870, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 758, tờ bản đồ số 18 đến thửa 490, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 864, tờ bản đồ số 18 đến thửa 843, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 872, tờ bản đồ số 18 đến thửa 595, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 813, tờ bản đồ số 18 đến thửa 482, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 955, tờ bản đồ số 18 đến thửa 529, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 948, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1195, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 380, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1230, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 324, tờ bản đồ số 18 đến thửa 382, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 327, tờ bản đồ số 18 đến thửa 3, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 4, tờ bản đồ số 18 đến thửa 5, tờ bản đồ số 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 2 đến thửa 126, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 1 đến thửa 86, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 122 đến thửa 178, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 307 đến thửa 508, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 509 đến thửa 514, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 42 đến thửa 230, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 83 đến thửa 430, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 327 đến thửa 410, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 244 đến thửa 281, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 357 đến thửa 522, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 55 đến thửa 512, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 21 đến thửa 63, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 154 đến thửa 264, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ thửa 438 đến thửa 268, tờ bản đồ số 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Pán thôn 2 (thửa 443, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) đến hộ ông Thuỵ Hào thôn 2 (thửa 326, tờ bản đồ 8), Ngõ 26 Đường Lê Văn AnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 172 tờ 13 đến thửa 167 tờ 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống NhấtĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống NhấtĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thường Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 83,27 km²

Dân số: 3.349 người

Mật độ dân số: Khoảng 40 người/km²

Nguồn gốc thành lập & Lộ trình sáp nhập (2025 – 2026)

  • Giai đoạn sáp nhập cấp xã (Năm 2025):
    • Xã Thường Xuân mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.
    • Địa phương chính thức hoạt động theo bộ máy mới kể từ ngày 01/07/2025. Đơn vị hành chính này được hình thành trên cơ sở hợp nhất nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị cũ bao gồm: Thị trấn Thường Xuân, xã Thọ Thanh, xã Ngọc Phụng, và xã Xuân Dương.
    • Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã Thường Xuân hiện được đặt tại số 15, đường Cầm Bá Thước (thuộc khu vực trung tâm hành chính cũ).
  • Giai đoạn tinh gọn cấp thôn (Năm 2026):
    • Sau khi hoàn tất sáp nhập cấp xã vào năm 2025, bước sang năm 2026, chính quyền địa phương tiếp tục tập trung xây dựng phương án sắp xếp, sáp nhập hệ thống thôn xóm trực thuộc.
    • Do địa bàn sau khi sáp nhập 4 đơn vị có số lượng thôn/khu phố tương đối lớn, xã đã tiến hành rà soát các thôn có quy mô dân số nhỏ, không đủ tiêu chuẩn để sáp nhập thành các thôn lớn hơn. Việc này giúp tinh gọn đầu mối quản lý, giảm số lượng cán bộ bán chuyên trách ở cơ sở, đồng thời tập trung được nguồn lực hạ tầng đầu tư cho các nhà văn hóa thôn mới sau khi hợp nhất.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1481 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.