• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

2. Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Xã Thường Xuân Sắp xếp từ: Thị trấn Thường Xuân, xã Thọ Thanh, Ngọc Phụng, Xuân Dương.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa LâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống NhấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống NhấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL1.11 đến lô CL 1.21Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ 09Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn 2 (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn 3 (thửa 146, tờ bản đồ 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số 9 đến thửa 117, tờ bản đồ số 04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C01 đến lô C46Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô D17 đến lô D31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C04 đến lô C15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô C34 đến lô C45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA06 đến lô BTA11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTA01 đến lô BTA05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân LậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê LiễuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB01 đến lô BTB05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.521.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.521.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ 18 (hết thị trấn cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô A17 đến lô A26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân Từ lô BTB06 đến BTB10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.000000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (31)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.8/5 - (1481 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.