Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Triệu Lộc, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Triệu Lộc, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Triệu Lộc năm 2026
Khu vực: xã Triệu Lộc.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 9.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Đền Bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 20,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 20,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nam Bình đến Trạm Y tế xã Châu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Nghè thôn Phú Gia cũ đến hết thôn Gia Lương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp xóm núi thôn Bùi đến cầu máng 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường MBQH khe ấp thôn Thị Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến thầy Thuấn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Hội trường thôn (Phú Lý) đến đi sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Vĩnh (Phú Lý) đến Núi Sữa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ anh Huy đến hộ anh Phô (Phú Lý) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ anh Huy đến hộ anh Phô (Phú Lý) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường MBQH khe ấp thôn thị trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường MBQH khe ấp thôn thị trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ a Huy đến hộ a Phô (Phú Lý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ bà Tư (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn (Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến Thầy Thuấn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Đền Bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 20,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Triệu Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 29,27 km².
Dân số: 26.386 người.
Mật độ dân số: Khoảng 901 người/km².
Nguồn gốc thành lập & Lịch sử sáp nhập (Giai đoạn 2025 – 2026)
- Sáp nhập năm 2025: Thực hiện Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Triệu Lộc mới chính thức được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ bao gồm: Triệu Lộc, Tiến Lộc và Đại Lộc. Trụ sở hành chính của xã mới được đặt tại Thôn Phú Điền.
- Mô hình hành chính mới: Sau đợt sắp xếp lớn này, huyện Hậu Lộc đã giảm từ 22 xã, thị trấn xuống chỉ còn lại 5 đơn vị hành chính cấp xã mới (bao gồm các xã: Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc). Xã Triệu Lộc mới bắt đầu vận hành bộ máy và triển khai Nghị quyết Đại hội Đảng bộ xã lần thứ I (nhiệm kỳ 2025 – 2030) từ cuối năm 2025.
- Định hướng năm 2026: Vào tháng 6 năm 2026, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa đã ký Quyết định số 1760/QĐ-UBND chính thức xếp loại xã Triệu Lộc là Đơn vị hành chính cấp xã loại II. Do một số quy định mới được điều chỉnh tại Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15, Triệu Lộc cùng một số xã khác nằm trong danh sách đang được địa phương theo dõi, xem xét bổ sung hoặc điều chỉnh quy hoạch để đạt tối ưu tiêu chuẩn diện tích tự nhiên trong các giai đoạn tiếp theo.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
