• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Triệu Sơn năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Triệu Sơn
  4. 4. Thông tin xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Triệu Sơn, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Triệu Sơn, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Triệu Sơn năm 2026

Khu vực: xã Triệu Sơn.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông PhươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn KếtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán TươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Bám Tỉnh lộ 514 (từ lô CL01: 01 đến CL2: 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông MạnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà MaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông ChinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị TrinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn ThuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tô Vĩnh DiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán TươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn bám Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 8a và đường số 8, rộng 12mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông RongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn bám Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Bám Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông NămĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An NôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Động lực từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ 514 (VNPT Triệu Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn HoànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông NămĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 09 Nguyễn ThuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn HoànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 5 rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: 16 đến CL9: 01 đến CL10: 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân TiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu dân cư rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: 17 đến CL7: 01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ông Thành đi Quốc lộ 47Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 15 rộng 7mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường rộng 10,5 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 1 rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, Thôn 4, xã Dân QuyềnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn KếtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.804.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái TổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.510.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô CL-06: 07, từ lô CL-07: 01 đến CL- 08: 07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông PhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông TầnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông VânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 từ hộ ông Phú đến hộ bà HằngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các tuyến đường giao thông còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn ThuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (từ LK7: 29 đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: 17 đến LK1: 24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán TươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.337.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn KếtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.337.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn bám Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 8a và đường số 8, rộng 12mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.092.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ 514 đến giáp xã An NôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường vào Trường dân lậpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn nội bộ rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng (còn lại)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn ThuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.521.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 974 đường Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 21 rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các khu L27, L28, L29, L30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn bám Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Bám Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị TrinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán TươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 285 Triệu Quốc ĐạtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 khu lương thực cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường phía Bắc chợ GiắtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH sau bà KhaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ 46 đến Tỉnh lộ 514)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngách 01/ Ngõ 154 Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giốngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Ngà đến bà HồngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Đài đến hộ bà BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông HùngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Ninh 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Nguyễn ThuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn HoànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn HoànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 747 Lê Thái TổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ 514 đến Ngõ 482 Lê Thái Tổ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2.2 (đầm Bối) MB (thửa 1350 đến 766 tờ 44)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn HoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn bám Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 8a và đường số 8, rộng 12mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn HoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn bám Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 8a và đường số 8, rộng 12mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.185.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị TrinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ bà Lý đến giáp xã An NôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 15 Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa 166 tờ 35 đến 407; 55 tờ 34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh DiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa Thôn Tân PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 656 Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông ThịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông PhẩmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Trường Mầm non Họa MyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán TươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông HùngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông TônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn đường vào xã Minh Dân cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông QuangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông LuậnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán TươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 93 Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa Thôn Tân Sơn đến hộ ông HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Non Kỵ IĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 4 - 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 4 - 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Than BùnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Ninh 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông MạnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 747 Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn bám Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Bám Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 5 rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân TiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông XôĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 747 Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 761 Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2.1 (đầm Bối) MB (thửa 766 tờ 44 đến đường Chu Đạt)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Non Kỵ 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn HoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông MạnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.402.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: 16 đến CL9: 01 đến CL10: 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.275.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An NôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.108.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân QuyềnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.005.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân HòaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 35 Nguyễn Trinh TiếpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, ChiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường đi Minh DânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà PhượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông DựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông DươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân HòaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 35 Nguyễn Trinh TiếpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, ChiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông TâmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường đi Minh DânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 15 rộng 7mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông RongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân TiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu MBQH quy hoạch đồng khoaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường rộng 10,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.668.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 5 rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường phía Bắc chợ GiắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 1 rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông RongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông ChinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 13 Đường Hoàng Sỹ OánhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 66 Nguyễn Trinh CơĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông CửĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông ChấnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Trạm điệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đoàn Kết (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 05 Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa 39 tờ 49)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Ninh 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Tân Ninh 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 3/Tân Ninh 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Ninh 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 5/Tân Ninh 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Ninh 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông ThùyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; Từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán TươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An NôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô CL-06: 07, từ lô CL-07: 01 đến CL- 08: 07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: 16 đến CL9: 01 đến CL10: 15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các tuyến đường giao thông còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: 29 đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: 17 đến LK1: 24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Đài đến hộ bà BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Ninh 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Nguyễn ThuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ thửa 1058 tờ 108 đi ông QuếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà LoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 125 tờ 39; 2118 tờ 53 đến 932 tờ 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 645 Triệu Quốc ĐạtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Thôn 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Tân Thành 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường đồi 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ 47Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông CôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn MBQH thôn Thiết CươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Động lực từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ 514 (VNPT Triệu Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường phía Bắc chợ GiắtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu dân cư rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: 17 đến CL7: 01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 15 rộng 7mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường vào Trường dân lậpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường đi Minh DânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.853.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán TươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.853.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.853.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn nội bộ rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng (còn lại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường rộng 10,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.760.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông TônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn đường vào xã Minh Dân cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Đài đến hộ bà BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Ninh 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Nguyễn ThuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 1 rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn bà TriệuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.641.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 21 rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các khu L27, L28, L29, L30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; Từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.580.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà MaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.568.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô CL-06: 07, từ lô CL-07: 01 đến CL- 08: 07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán TươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 93 Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 4 - 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 4 - 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Than BùnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Ninh 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của Thôn Quán GiắtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà PhươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông LiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tô Vĩnh DiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Giốc (từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì TếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 31Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông GiớiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà TámĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 8: Đoạn 13 hộ phía Nam núi RùaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 1 Hồ Non KỵĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 2 Hồ Non KỵĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 1 thôn Hoàng ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 2 thôn Hoàng ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Cổ Bù CaoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Thành 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Đồi 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Đồi 29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Thành 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 5/Tân Thành 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Đại Sơn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Minh, ông LiêmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông HiềnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông AnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà TrạchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông SửĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Long đi ông MùiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu HóaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn NgữĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 khu lương thực cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Trường Mầm non Họa MyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH sau bà KhaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường vào Trường dân lậpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường đi Minh DânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các tuyến đường giao thông còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: 29 đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: 17 đến LK1: 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông TônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn đường vào xã Minh Dân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán TươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 93 Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 4 - 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 4 - 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Than BùnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Ninh 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông NămĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh DiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.119.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông CửĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn nội bộ rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng (còn lại)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn NgữĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 khu lương thực cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Trường Mầm non Họa MyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH sau bà KhaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.038.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà VuiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Dương đi ông ẤnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân ThanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường núi Rùa (Phía Bắc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát Đá BiaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà NhợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông NgoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông NămĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.981.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 285 Triệu Quốc ĐạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông PhẩmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 761 Lê Thái TổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà PhượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông DựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường số 21 rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các khu L27, L28, L29, L30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà VuiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Dương đi ông ẤnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Quán GiắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà VuiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Dương đi ông ẤnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Quán GiắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh DiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân TiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.766.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân TiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.766.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán TươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngách 01/ Ngõ 154 Lê Thái TổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giốngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Ninh 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Tân Ninh 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 3/Tân Ninh 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Ninh 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 5/Tân Ninh 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Ninh 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông ThùyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông CửĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông NămĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 285 Triệu Quốc ĐạtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông PhẩmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 761 Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà PhượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông DựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông DươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.614.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; 137 tờ 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; 214 tờ 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.590.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Ninh 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Tân Ninh 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 3/Tân Ninh 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Ninh 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 5/Tân Ninh 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Ninh 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông ThùyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.554.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 645 Triệu Quốc ĐạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng thôn 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Tân Thành 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường đồi 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ 47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông CôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn MBQH thôn Thiết CươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 3 Hồ Non KỵĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 3/Tân Thành 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Thành 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông PhươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Gái đi ông HoànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông ChấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông DưỡngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ 514 đến giáp xã An NôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Trạm điệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ 46 đến Tỉnh lộ 514)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 từ hộ ông Phú đến hộ bà HằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông NămĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán TươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngách 01/ Ngõ 154 Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giốngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.409.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.399.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Quán GiắtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 645 Triệu Quốc ĐạtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng thôn 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hoàng Đồng 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Tân Thành 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường đồi 29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ 47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông CôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường nội bộ các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn MBQH thôn Thiết CươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 từ hộ ông Phú đến hộ bà HằngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.321.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông ThịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tô Vĩnh DiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 1 Hồ Non KỵĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 2 Hồ Non KỵĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 1 thôn Hoàng thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 2 thôn Hoàng thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Cổ Bù CaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Thành 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Đồi 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Đồi 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Thành 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 5/Tân Thành 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Đại Sơn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông HiềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà TrạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Long đi ông MùiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu HóaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ 514 đến giáp xã An NôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường cạnh Trạm điệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ 46 đến Tỉnh lộ 514)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; 137 tờ 31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; 214 tờ 31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 35 Nguyễn Trinh TiếpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 15 Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa 166 tờ 35 đến 407; 55 tờ 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 09 Nguyễn ThuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ 514 đến Ngõ 482 Lê Thái Tổ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tô Vĩnh DiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 1 Hồ Non KỵĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 2 Hồ Non KỵĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 1 thôn Hoàng thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 2 thôn Hoàng thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Cổ Bù CaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Tân Thành 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Đồi 29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 2/Đồi 29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Thành 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 5/Tân Thành 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tân Thành 5 - 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 1/Đại Sơn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông HiềnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà TrạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Long đi ông MùiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu HóaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ nhách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Cát Đá BiaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà NhợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 66 Nguyễn Trinh CơĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 656 Lê Thái TổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông LiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2.2 (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến 766 tờ 44)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 35 Nguyễn Trinh TiếpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 15 Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa 166 tờ 35 đến 407; 55 tờ 34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 09 Nguyễn ThuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ 514 đến Ngõ 482 Lê Thái Tổ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp954.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà LoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà NhợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp897.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp897.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp831.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp831.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 66 Nguyễn Trinh CơĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 656 Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà PhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông LiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2.2 (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến 766 tờ 44)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà LoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 974 đường Lê Thái TổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, ChiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp706.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp693.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp693.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì TếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2.1 (Đầm Bối) MBQH (thửa 766 tờ 44 đến đường Chu Đạt)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông LuậnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường 3 Hồ Non KỵĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 3/Tân Thành 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 4/Tân Thành 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông PhươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Gái đi ông HoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 974 đường Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, ChiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 974 đường Lê Thái TổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, ChiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Non Kỵ IĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 13 Đường Hoàng Sỹ OánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông XôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 05 Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa 39 tờ 49)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông QuangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì TếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ Dân Long 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu lô 2.1 (Đầm Bối) MBQH (thửa 766 tờ 44 đến đường Chu Đạt)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông LuậnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp571.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông VânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông TầnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp530.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Non Kỵ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông VânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 13 Đường Hoàng Sỹ OánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông XôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 05 Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa 39 tờ 49)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn bà TriệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tô Vĩnh DiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông TầnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp477.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Non Kỵ 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Hồ Non Kỵ IĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ bà Lý đến giáp xã An NôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ bà Lý đến giáp xã An NôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn bà TriệuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp408.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Tô Vĩnh DiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp408.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông ChấnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 31Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ông Thành đi Quốc lộ 47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông NgoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp389.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ hộ bà Lý đến giáp xã An NôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân HòaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp367.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ thửa 1058 tờ 108 đi ông QuếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu MBQH quy hoạch đồng khoaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông AnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông SửĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp353.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ông Thành đi Quốc lộ 47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông NgoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông BéĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông ChấnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 31Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Ngõ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Từ thửa 1058 tờ 108 đi ông QuếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Khu MBQH quy hoạch đồng khoaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông AnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông SửĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp318.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 125 tờ 39; 2118 tờ 53 đến 932 tờ 53)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông GiớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông ThơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp285.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông BéĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp285.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp285.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Minh, ông LiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp283.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Minh, ông LiêmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 125 tờ 39; 2118 tờ 53 đến 932 tờ 53)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông GiớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông ThơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà TámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp215.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông ChấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông DưỡngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường núi Rùa (Phía Bắc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp211.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường Đại Sơn 8: Đoạn 13 hộ phía Nam núi RùaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông ChấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông DưỡngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường núi Rùa (Phía Bắc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp189.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Ngà đến bà HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp184.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đoạn từ ông Ngà đến bà HồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp165.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường chính trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Các đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ nhách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ nhách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông PhươngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu SơnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn KếtĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán TươngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái TổĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Bám Tỉnh lộ 514 (từ lô CL01: 01 đến CL2: 03)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông MạnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà MaiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông ChinhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị TrinhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn ThuĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đường Tô Vĩnh DiệnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệpĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Sơn
Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán TươngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Triệu Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 41,09 km².

Dân số: 54.445 người.

Mật độ dân số: Khoảng 1.325 người/km².

Nguồn gốc thành lập & Lịch sử sáp nhập (Giai đoạn 2025 – 2026)

  • Sáp nhập năm 2025: Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Triệu Sơn mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 5 đơn vị hành chính cũ bao gồm: Thị trấn Triệu Sơn và 4 xã: Minh Sơn, Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền. Đơn vị hành chính cấp xã mới này chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  • Mô hình hành chính đặc biệt: Do kết thúc hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện cũ để thực hiện cải cách, xã Triệu Sơn hình thành với quy mô cực lớn (54.455 nhân khẩu, 47 thôn) và đặt trụ sở hành chính tại Trụ sở huyện Triệu Sơn cũ.
  • Sắp xếp, tinh gọn năm 2026: Nhằm tối ưu hóa công tác quản lý khu dân cư sau sáp nhập lớn, từ ngày 1 tháng 7 năm 2026, Ủy ban nhân dân xã Triệu Sơn đã triển khai phương án sắp xếp, tinh gọn hệ thống các thôn xóm. Địa bàn toàn xã chính thức rút gọn từ 47 thôn ban đầu xuống còn ổn định 23 thôn mới (như thôn Bản Thiện, Mỹ Dưa, Phú Mỹ, Sơn Hà, Thiết Cương, Bồ Hà,…) nhằm nâng cao hiệu lực bộ máy và chất lượng phục vụ nhân dân.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1193 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.